Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760489-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:19:00 đến ngày 2021-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,892,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39397853E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + Các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành. Quyết định phê duyệt dự án/ Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu khác phù hợp để chứng minh cấp công trình)Các tài liệu phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lênCá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (Còn hiệu lực)- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên)- 01 Là trung cấp kỹ thuật chuyên nghành điện trở lên. ( Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực (Scan tài liệu chứng minh);- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. (Scan tài liệu chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ KCS công trình (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời.
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn, đầm dùi ( Mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, cos
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện khi công trường bị mất điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN - TRẢ KẾT QUẢ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V10,8m
2Tháo dỡ cửaChương V21,6925m2
3Tháo dỡ sen hoa cửaChương V4,104m2
4Tháo dỡ mái tônChương V129,624m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V1,3408tấn
6Tháo dỡ trần nhựaChương V81,4088m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V5,6188m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V0,6791m3
9Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thépChương V2,2928m3
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V3,0662m3
11Tháo dỡ đường điện cũ, ống thoát nước, vận chuyển cửa đi, cửa sổ, mái tôn, kèo thép vào nơi quy địnhChương V10công
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V11,6569m3
13Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0TChương V11,6569m3
14Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V12,091m3
15Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V4,06351m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,0953m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0892100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0072tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1025tấn
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,9474m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V3,36m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V0,1051100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V0,0201tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,1282tấn
25Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,5165m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,182100m3
27Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,5256m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,1742100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V0,0101tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V0,1079tấn
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V0,0101tấn
32Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V0,0786tấn
33Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,5227m3
34Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,4356m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,034100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,4664100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,0875tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,0935tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,6835tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,7886tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V12,5237m3
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V13,9918m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,2442100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V0,2455tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V0,1436tấn
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V2,3927m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,1436100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmChương V0,0195tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmChương V0,1042tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,0887m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V8,5298m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V34,7041m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V1,181m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,726m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V0,7344m3
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V13,6479m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V17,5992m2
58Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V17,5992m2
59Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V13,6479m2
60Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V122,8309m2
61Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V158,3928m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V149,0678m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V139,9176m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V37,0648m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V134,5m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V261,132m2
67Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V53,48m
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V53,48m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V53,48m
70Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V62,244m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Chương V137,973m2
72Gia công + lắp dựng Bulong M18-L250mmChương V32bộ
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏChương V0,6079tấn
74Lắp vì kèo thépChương V0,6079tấn
75Gia công xà gồ thépChương V0,63tấn
76Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V0,63tấn
77Lợp mái bằng tôn xốp, chiều dày 3 lớp cách nhiệtChương V1,6203100m2
78Tôn úp nócChương V16,5m
79Tôn úp diềm mái 2 đầu hồiChương V19,64m
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V85,861m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,48100m
82Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V6cái
83Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V12cái
84Đai nhựa bắt vít giữ ốngChương V42cái
85Lắp đặt quả cầu chắn rác - Đường kính 90mmChương V6cái
86Trụ gỗ lan can cầu thangChương V1cái
87Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện)Chương V10,42m
88Lan can cầu thang tay vịn sắt vuông đặcChương V150,8kg
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,481m2
90Lắp dựng lan can cầu thangChương V9,378m2
91Láng granitô cầu thangChương V20,1664m2
92Trát granitô mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V35,36m
93Gia công tay vịn lan can hành lang bằng Inox hộpChương V184,232kg
94Đĩa ốp Inox D100Chương V22cái
95Lắp dựng lan can hành langChương V11,68m2
96Gia công, lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Chương V16,2m2
97Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Chương V21,6m2
98Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Chương V10,44m2
99Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộpChương V192,0876kg
100Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V21,6m2
101Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V55,213m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V13,73761m2
103Lắp dựng cửa vào khuônChương V18,74451m2
104Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V0,53631m3
105Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,2145m3
106Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V0,7425m3
107Láng granitô bậc tam cấp làm mớiChương V4,455m2
108Láng + mài lại granitô bậc tam cấp cũChương V8,91m2
109Trát granitô mũi bậc vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V9,9m
110Gia công + lắp dựng sắt hộp mạ kẽm trần tônChương V438,2881kg
111Gia công, lắp đặt trần tôn lạnhChương V123,9876m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V308,0436m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V726,1094m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V3,5856100m2
115Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V42,141m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4214100m3
117Lắp đặt kim thu sét F16 - Chiều dài kim 1mChương V4cái
118Con sứ chân kim thu sétChương V4cái
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V90m
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,0271m2
121Cọc đỡ dây thu sétChương V90cái
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V35m
123Đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V7cọc
124Hộp kiểm tra tiếp địa RTĐChương V2hộp
125Lắp đặt tủ điện tầng, kích thước 600x400x300mmChương V1hộp
126Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V1cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V1cái
129Lắp đặt tủ điện tầng, kích thước 300x400x200mmChương V2hộp
130Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V2cái
132Lắp đặt hộp tủ điện nhựa Mica, chứa 3 mô đunChương V3hộp
133Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V9cái
134Lắp đặt hộp tủ điện nhựa Mica, chứa 4 mô đunChương V1hộp
135Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V4cái
136Lắp đặt hộp tủ điện nhựa Mica, chứa 5 mô đunChương V1hộp
137Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V5cái
138Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trầnChương V11bộ
139Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V10cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V6cái
141Lắp đặt công tắc cầu thangChương V2cái
142Lắp đặt ô cắm đôiChương V24cái
143Lắp đặt quạt trầnChương V8cái
144Lắp đặt đèn Led 2x18W có chóa phản quangChương V16bộ
145Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Chương V100m
146Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Chương V30m
147Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V15m
148Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V250m
149Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V200m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V200m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V250m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V30m
153Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmChương V100m
154Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V200m
155Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V45m
156Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹp 30x4Chương V35m
157Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16Chương V5cọc
158Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V55m
159Lắp đặt hộp nối dâyChương V5hộp
160Lắp đặt ô cắm đơnChương V4cái
161Lắp đặt quạt treo tườngChương V4cái
162Đế âm công tắc + ổ cắmChương V46cái
163Mặt nhựa công tắc + ở cắmChương V46cái
164Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V2máy
165Điều hòa 1 pha công suất 12000BTU ( 1 Chiều)Chương V2cái
B PHỤ TRỢ (TƯỜNG KÈ ĐÁ)
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V119,251m3
2Vận chuyển + xúc đất lên xe tải chuyển điChương V119,25m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIIChương V1,1925100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,6775m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V119,25m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V143,1315m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,54100m
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kè đáChương V0,3228100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,1015tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,51tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V9,684m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39397853E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + Các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành. Quyết định phê duyệt dự án/ Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu khác phù hợp để chứng minh cấp công trình)Các tài liệu phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lênCá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (Còn hiệu lực)- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên)- 01 Là trung cấp kỹ thuật chuyên nghành điện trở lên. ( Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực (Scan tài liệu chứng minh);- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. (Scan tài liệu chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu33
5 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ KCS công trình (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời. Vận chuyển vật liệu1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Vận chuyển đất1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch2
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn sắt thép1
6 Máy đầm bàn, đầm dùi ( Mỗi loại 01 máy) Đầm bê tông1
7 Máy trộn bê tông dung tích 250l Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa dung tích 150l Trộn vữa2
9 Máy đầm cóc Đầm đất1
10 Máy thủy bình Đo cao độ, cos1
11 Máy phát điện Phát điện khi công trường bị mất điện1
12 Máy bơm nước Bơm nước thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->