Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:19:00 đến ngày 2021-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,892,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39397853E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + Các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành. Quyết định phê duyệt dự án/ Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu khác phù hợp để chứng minh cấp công trình)Các tài liệu phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lênCá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (Còn hiệu lực)- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên)- 01 Là trung cấp kỹ thuật chuyên nghành điện trở lên. ( Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực (Scan tài liệu chứng minh);- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. (Scan tài liệu chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ KCS công trình (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng hoặc máy tời. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn, đầm dùi ( Mỗi loại 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, cos |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện khi công trường bị mất điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN - TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 10,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 21,6925 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Chương V | 4,104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 129,624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V | 1,3408 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 81,4088 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 5,6188 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 0,6791 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Chương V | 2,2928 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V | 3,0662 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đường điện cũ, ống thoát nước, vận chuyển cửa đi, cửa sổ, mái tôn, kèo thép vào nơi quy định | Chương V | 10 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,6569 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,6569 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V | 12,09 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V | 4,0635 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,0953 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,9474 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,5165 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,5256 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0786 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,5227 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,4356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,4664 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0875 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0935 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6835 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,7886 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 12,5237 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 13,9918 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2455 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V | 0,1436 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,3927 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0195 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Chương V | 0,1042 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,0887 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 8,5298 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 34,7041 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,181 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,726 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 0,7344 | m3 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 13,6479 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 17,5992 | m2 |
| 58 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 17,5992 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 13,6479 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V | 122,8309 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 158,3928 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 149,0678 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 139,9176 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 37,0648 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 134,5 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 261,132 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 53,48 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 53,48 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 53,48 | m |
| 70 | Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 62,244 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Chương V | 137,973 | m2 |
| 72 | Gia công + lắp dựng Bulong M18-L250mm | Chương V | 32 | bộ |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V | 0,6079 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép | Chương V | 0,6079 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,63 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V | 0,63 | tấn |
| 77 | Lợp mái bằng tôn xốp, chiều dày 3 lớp cách nhiệt | Chương V | 1,6203 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Chương V | 16,5 | m |
| 79 | Tôn úp diềm mái 2 đầu hồi | Chương V | 19,64 | m |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 85,86 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Đai nhựa bắt vít giữ ống | Chương V | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt quả cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Trụ gỗ lan can cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện) | Chương V | 10,42 | m |
| 88 | Lan can cầu thang tay vịn sắt vuông đặc | Chương V | 150,8 | kg |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,48 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 9,378 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 20,1664 | m2 |
| 92 | Trát granitô mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V | 35,36 | m |
| 93 | Gia công tay vịn lan can hành lang bằng Inox hộp | Chương V | 184,232 | kg |
| 94 | Đĩa ốp Inox D100 | Chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 11,68 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V | 16,2 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V | 10,44 | m2 |
| 99 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp | Chương V | 192,0876 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 21,6 | m2 |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 55,213 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,7376 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 18,7445 | 1m2 |
| 104 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V | 0,5363 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,2145 | m3 |
| 106 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 0,7425 | m3 |
| 107 | Láng granitô bậc tam cấp làm mới | Chương V | 4,455 | m2 |
| 108 | Láng + mài lại granitô bậc tam cấp cũ | Chương V | 8,91 | m2 |
| 109 | Trát granitô mũi bậc vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V | 9,9 | m |
| 110 | Gia công + lắp dựng sắt hộp mạ kẽm trần tôn | Chương V | 438,2881 | kg |
| 111 | Gia công, lắp đặt trần tôn lạnh | Chương V | 123,9876 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 308,0436 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 726,1094 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 3,5856 | 100m2 |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V | 42,14 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4214 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét F16 - Chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Con sứ chân kim thu sét | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 90 | m |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,027 | 1m2 |
| 121 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V | 90 | cái |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V | 35 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 7 | cọc |
| 124 | Hộp kiểm tra tiếp địa RTĐ | Chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tầng, kích thước 600x400x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tầng, kích thước 300x400x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp tủ điện nhựa Mica, chứa 3 mô đun | Chương V | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp tủ điện nhựa Mica, chứa 4 mô đun | Chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp tủ điện nhựa Mica, chứa 5 mô đun | Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | Chương V | 11 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn Led 2x18W có chóa phản quang | Chương V | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 200 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 250 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 156 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹp 30x4 | Chương V | 35 | m |
| 157 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 | Chương V | 5 | cọc |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 5 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Chương V | 46 | cái |
| 163 | Mặt nhựa công tắc + ở cắm | Chương V | 46 | cái |
| 164 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 2 | máy |
| 165 | Điều hòa 1 pha công suất 12000BTU ( 1 Chiều) | Chương V | 2 | cái |
| B | PHỤ TRỢ (TƯỜNG KÈ ĐÁ) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V | 119,25 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển + xúc đất lên xe tải chuyển đi | Chương V | 119,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Chương V | 1,1925 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 4,6775 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 119,25 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 143,1315 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kè đá | Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,51 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 9,684 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39397853E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + Các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành. Quyết định phê duyệt dự án/ Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu khác phù hợp để chứng minh cấp công trình)Các tài liệu phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lênCá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (Còn hiệu lực)- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; (Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên)- 01 Là trung cấp kỹ thuật chuyên nghành điện trở lên. ( Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực (Scan tài liệu chứng minh);- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. (Scan tài liệu chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò là cán bộ KCS công trình (Scan tài liệu chứng minh)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng hoặc máy tời. | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Vận chuyển đất | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn, đầm dùi ( Mỗi loại 01 máy) | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích 150l | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ, cos | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Phát điện khi công trường bị mất điện | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi