Gói thầu: Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối thành phố Bảo Lộc năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744923-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối thành phố Bảo Lộc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210726614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:19:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 601,814,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.02721822E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80544364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi côngxây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.270.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥842.540.368 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinhnghiệm tính từ ngàycấp bằng đại học chotới thời điểm đóngthầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình Năng lượng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nshất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn - M12-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LB.FCO, B cấp các vật tư còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ (1pha)
6Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3trụ
7Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật23trụ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép sắt + Composite XD - 2.4K(S+C) (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần 50 (CĐN Plmer - X(t))Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t))Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Plmer - TK(t))Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
18Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
19Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
20Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) (A cấp dây AC50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.458m
21Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) (A cấp dây AC50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật868m
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
25Tháo và lắp lại U-Clevis + sứ ống chỉTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
26Tháo và lắp lại V-Rack 4 sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
27Tháo và lắp lại điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
28Tháo và lắp lại cần chiếu sángTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
29Nhổ thu hồi nhập kho trụ BTLT8,5mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6trụ
B TRẠM BIẾN ÁP 50kVA - 12,7/0,23kV (CUỐI TUYẾN - TRỤ KÉP - TIẾP ĐỊA CỌC) (LÝ THƯỜNG KIỆT)
1Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (1pha)
3Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (1pha)
4Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 pha (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cọc
10Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3,36kg
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14sợi
14Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật161 mối
17Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,5m
18Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2mét
20Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (Vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6m
24Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (Vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật36m
25Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² (Vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2m
26Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16m
27Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
28Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
29Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
34Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
35Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
C TRẠM BIẾN ÁP 160kVA - 22/0,4kV (CUỐI TUYẾN - TRỤ KÉP - TIẾP ĐỊA LỖ KHOAN) (KHU PHỐ 2 - LỘC TIẾN)
1Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
3Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
4Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Bộ giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
9Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON + ty sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
11Khoan, Cung cấp và lắp đặt Ống sắt F60 - 2,9mmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30m
12Cung cấp và lắp đặt dây Cu 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật40m
13Hàn điện cực sắt F60 với dây đồng 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11 mối nối
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Cung cấp và Cải tạo đất bằng hợp chất GelTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật170,4kg
16Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đấtTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống
17Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
18Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,5m
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2sợi
22Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2m
24Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật41 mối
25Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
26Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 150A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24m
30Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
31Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật47m
32Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14m
33Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16m
35Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
37Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
39Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
40Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
41Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
42Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
43Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
45Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
46Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
47Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
48Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
D PHẦN NÂNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP 2x50kVA - 12,7/0,23kV (TRẠM TREO) LÊN 160kVA - 22/0,4kV - BTLT14M (NGÃ 5 - ĐAM BRI)
1Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
3Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
4Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp Điện năng kế 3 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Tháo và lắp lại TI 600V- 250/5ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Tháo thu hồi nhập kho MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
8Tháo thu hồi FCO 27kV - 100ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (1pha)
9Tháo thu hồi Chống sét van LA 18kV - 10kATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (1pha)
10Tháo thu hồi Điện năng kế 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Tháo thu hồi bộ giá treo MBA 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) (Đà Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920 lắp LB.FCOTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
14Tháo và lắp lại Bộ xà đơn composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920 (sử dụng lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON + ty sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
16Tháo thu hồi Thùng Điện kế 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
18Khoan, Cung cấp và lắp đặt Ống sắt F60 - 2,9mmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30m
19Cung cấp và Kéo rải dây Cu 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật40m
20Hàn điện cực sắt F60 với dây đồng 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11 mối nối
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Cung cấp và Cải tạo đất bằng hợp chất GelTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật170,4kg
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đấtTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống
24Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
25Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,5m
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2sợi
29Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2m
31Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật41 mối
32Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
33Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Tháo thu hồi MCCB 2P - 240V - 250ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 150A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật27m
38Tháo Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
39Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (sử dụng lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
40Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật59m
41Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18m
42Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
43Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật22m
44Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
45Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
46Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
48Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
49Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
50Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
51Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
52Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
54Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
55Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
56Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
57Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m - F650 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
58Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M14-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
59Tháo và lắp lại sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
60Tháo và lắp lại sứ treo 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
61Tháo và lắp lắp bộ đà kép néo dừng 2,4m và thanh chốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
62Tháo và lắp lại U-Clevis + Sứ ống chỉTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
63Nhổ thu hồi nhập kho trụ BTLT12m - hiện hữuTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.02721822E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80544364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi côngxây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.270.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥842.540.368 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinhnghiệm tính từ ngàycấp bằng đại học chotới thời điểm đóngthầu) 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình Năng lượng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nshất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
4 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...1
2 Máy đầm cóc đầm đất móng trụ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->