Gói thầu: Gói thầu số (01): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2021 (Nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:44:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình đang xét hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng; * Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 5,115 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Yêu cầu HSMT | 21,1052 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo Yêu cầu HSMT | 26,2202 | m3 |
| 4 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cây |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,676 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0115 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1389 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0945 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1294 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0324 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1155 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0197 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1314 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7477 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3839 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2382 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,618 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2226 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 37,3517 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 28,9205 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 28,12 | m |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,3993 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 66,2722 | m2 |
| 28 | In, dán chữa tên biển cổng ( chữ bằng tấm nhựa mầu vàng ) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | biển |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 12,006 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,567 | m3 |
| 31 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,134 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7371 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,6686 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,64 | m2 |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,67 | m2 |
| 36 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,835 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu HSMT | 71,5477 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 71,5477 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 71,5477 | m2 |
| 40 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,0253 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 28,8755 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,4123 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6419 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5254 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,592 | m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,6617 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,6824 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,4071 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 394,0928 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 86,592 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 52,8 | m |
| 54 | Gạch bông thông gió bê tông | 620 | viên | |
| 55 | Quả cầu đỉnh trụ vành lao | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | quả |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 525,449 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 55,4216 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8816 | m3 |
| 59 | Đào móng, Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,0856 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8816 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6796 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,8488 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0383 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5104 | m3 |
| 66 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,5005 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,96 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 29,915 | m2 |
| 70 | Mua lư hương bằng đá | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng, Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8573 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5715 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,907 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,7739 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,7739 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 77 | Vệ sinh đài tưởng niệm | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | công |
| 78 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3318 | m3 |
| 79 | Đào móng, Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4933 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1493 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8438 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9662 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0116 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2416 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0353 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0347 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 0,28 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1425 | m3 |
| 91 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3192 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 36,1512 | m2 |
| 93 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,5583 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 29,511 | m2 |
| 95 | Bia ghi danh bằng đá (đã bao gồm hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bia |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 33,8351 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 140,1456 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Yêu cầu HSMT | 140,1456 | m2 |
| 99 | Khắc bia mộ bằng đá KT 220x250 | Theo Yêu cầu HSMT | 42 | bia |
| 100 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6 | m3 |
| 101 | Đào móng, Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 21,6186 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,3994 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 30,2966 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 93,9937 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 93,9937 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5303 | m3 |
| 107 | Đào móng, Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5303 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,9059 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0674 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8859 | m3 |
| 113 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,081 | m2 |
| 114 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,0405 | m2 |
| 115 | Mua đất cấp 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 314,6355 | m3 |
| 116 | Đào xúc đất | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1464 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1464 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1464 | 100m3/1km |
| 119 | Đào san đất bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1464 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1464 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 113,679 | m3 |
| 123 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 886,48 | m2 |
| 124 | Cột đèn năng lượng mặt trời (bao gồm thiết bị và lắp dựng hoàn thiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Mua cây xoài, mít trồng trong khuôn viên đường kính >25cm (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình đang xét hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng; * Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi