Gói thầu: Gói thầu số (01): Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759986-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số (01): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2021 (Nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:44:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình đang xét hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng; * Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Yêu cầu HSMT5,115m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Yêu cầu HSMT21,1052m3
3Vận chuyển phế thảiTheo Yêu cầu HSMT26,2202m3
4Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmTheo Yêu cầu HSMT17cây
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,0781100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,676m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0115tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,1389tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,097100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,0945m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1294tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0324tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,1999100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,1155m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0729100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0197tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1314tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7477m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu HSMT0,3839100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2382tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,618m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,2226m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT37,3517m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT28,9205m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT28,12m
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT19,3993m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT66,2722m2
28In, dán chữa tên biển cổng ( chữ bằng tấm nhựa mầu vàng )Theo Yêu cầu HSMT1biển
29Sản xuất và lắp dựng cánh cổngTheo Yêu cầu HSMT12,006m2
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Yêu cầu HSMT0,567m3
31Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,1341m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7371m3
33Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,6686m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,64m2
35Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,67m2
36Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,835m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Yêu cầu HSMT71,5477m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT71,5477m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT71,5477m2
40Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,6268100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,0253m3
42Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT28,8755m3
43Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT19,4123m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,6419100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,5254tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,592m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu HSMT0,209100m3
48Xây tường thẳng bằng gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT12,6617m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,6824m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,4071m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT394,0928m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT86,592m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT52,8m
54Gạch bông thông gió bê tông620viên
55Quả cầu đỉnh trụ vành laoTheo Yêu cầu HSMT40quả
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT525,449m2
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT55,4216m2
58Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Yêu cầu HSMT0,8816m3
59Đào móng, Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,08561m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,8816m3
61Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,6796m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,8488m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0464100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0383tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,5104m3
66Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,1366100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,5005m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,96m2
69Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Yêu cầu HSMT29,915m2
70Mua lư hương bằng đáTheo Yêu cầu HSMT1cái
71Đào móng, Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,85731m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,5715m3
73Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,907m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,7739m2
75Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,7739m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Yêu cầu HSMT0,328100m2
77Vệ sinh đài tưởng niệmTheo Yêu cầu HSMT10công
78Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Yêu cầu HSMT0,3318m3
79Đào móng, Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,49331m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1493m3
81Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,8438m3
82Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,9662m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0146100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0116tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,2416m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,0353m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0495100m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0347tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT0,28m3
90Đắp nền móng công trìnhTheo Yêu cầu HSMT0,1425m3
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,3192m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT36,1512m2
93Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,5583m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT29,511m2
95Bia ghi danh bằng đá (đã bao gồm hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT2bia
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT33,8351m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT140,1456m2
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Yêu cầu HSMT140,1456m2
99Khắc bia mộ bằng đá KT 220x250Theo Yêu cầu HSMT42bia
100Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Yêu cầu HSMT1,6m3
101Đào móng, Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT21,61861m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,3994m3
103Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT30,2966m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT93,9937m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT93,9937m2
106Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Yêu cầu HSMT1,5303m3
107Đào móng, Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,0589100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5303m3
109Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,9059m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0805100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0674tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,8859m3
113Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT12,081m2
114Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,0405m2
115Mua đất cấp 3Theo Yêu cầu HSMT314,6355m3
116Đào xúc đấtTheo Yêu cầu HSMT3,1464100m3
117Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,1464100m3
118Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,1464100m3/1km
119Đào san đất bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,1464100m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT3,1464100m3
121Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT1,411100m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT113,679m3
123Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT886,48m2
124Cột đèn năng lượng mặt trời (bao gồm thiết bị và lắp dựng hoàn thiện)Theo Yêu cầu HSMT6bộ
125Mua cây xoài, mít trồng trong khuôn viên đường kính >25cm (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo Yêu cầu HSMT9cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình đang xét hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng; * Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kế toán hoặc Xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->