Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726140-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:46:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,969,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường Km41+140 - Km41+520
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,262 1 m3
2 Móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm gia cố xi măng 5% Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 227,692 1 m3
3 Mặt đường bê tông thương phẫm M350 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 745,229 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 117,824 1 m2
5 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.866,264 1 m2
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng L=4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18 1 khe
7 Làm khe co mặt đường bê tông xi măng L=4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 122 1 khe
8 Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng L=5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 71,434 1 khe
9 Khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24,5 1 m2
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18 1 md
11 Ván khuôn bê tông gia cố lề Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 500,038 1 m2
12 Bê tông gia cố lề M200 đá Dmax=40mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 75,216 1 m3
13 Trát vữa xi măng M100 mái taluy Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 175 1 m2
14 Lắp đặt trụ hộ lan và tôn lượn sóng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
15 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
16 Khoan lỗ trụ hộ lan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 240 1 lỗ
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16 1 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 17,859 1 m2
B Nền, mặt đường Km41+620 - Km43+770
1 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 816 1 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 816 1 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày trung bình 3cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 288 1 m2
4 Ván khuôn bê tông gia cố lề Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 40,8 1 m2
5 Bê tông gia cố lề M200 đá Dmax=40mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,664 1 m3
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,1 1 m2
C Nền, mặt đường Km47+100 - Km48+050
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm gia cố xi măng 5% Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 596,847 1 m3
2 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 528,025 1 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 528,025 1 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày trung bình 3cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 355,468 1 m2
5 Mặt đường bê tông thương phẫm M350 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 991,71 1 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 159,658 1 m2
7 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.814,27 1 m2
8 Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng L=4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24 1 khe
9 Làm khe co mặt đường bê tông xi măng L=4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 162 1 khe
10 Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng L=5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 94,07 1 khe
11 Khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 33,675 1 m2
12 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18 1 md
13 Ván khuôn bê tông gia cố lề Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 383,235 1 m2
14 Bê tông gia cố lề M200 đá Dmax=40mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 191,424 1 m3
15 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 67,392 1 m3
16 Bê tông móng M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,23 1 m3
17 Bê tông móng trụ hộ lan M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 43,6 1 m3
18 Lắp đặt móng trụ hộ lan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 436 1 trụ
19 Ván khuôn bê tông móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 619,12 1 m2
20 Lắp đặt trụ hộ lan và tôn lượn sóng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
21 Tháo dỡ cột và tôn lượn sóng cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
22 Cắt cột trụ hộ lan cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27,893 1 md
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 32 1 m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,518 1 m2
D Đảm bảo giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 5,6 tỷ đồng. Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->