Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:39:00 đến ngày 2021-07-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,299,345,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,490,181 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu bốn trăm chín mươi nghìn một trăm tám mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN DUY TU | |||
| 1 | Ban gạt lề đường | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,8 | 10m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,052 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 563,564 | m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng lớp đá 4x6 chèn đá dăm lớp 1 dày 10cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 10m2 |
| 7 | Dặm vá mặt đường bằng lớp đá 4x6 chèn đá dăm lớp 2 dày 10cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 10m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 10m2 |
| 11 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 10m2 |
| B | II. PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,67 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,745 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất C2 nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất C3 nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,339 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,798 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.133,164 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,854 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,621 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 219,49 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 144,968 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 157,918 | 100m2 |
| C | BÓ NỀN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,293 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,733 | m3 |
| 3 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 572,198 | m3 |
| D | PHẦN SƠN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| E | III. PHẦN SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 146,497 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (màu vàng) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| F | IV. PHẦN SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,827 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,538 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ cọc tiêu, trọng lượng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ cọc H, cọc Km, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (NC, CMx1,6) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5449018178E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.089803635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng, sơn đường). +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.209.541.816 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.209.541.816 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi