Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708189-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210707167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 8000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:47:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,511,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.- Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥70% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng chỉ huy trưởng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3(máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16T(máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10T(máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW(máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước (hoặc xe tải có gắn bồn chứa nước tương )
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộng bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít (máy)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70KG (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,2976100m3
2Đào nền đường v/c đắp cự ly 100 m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,865100m3
3Đào nền đường ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8299100m3
4Vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1000 m, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8299100m3
5Vận chuyển tiếp đất đào nền đường đổ đi cự ly 3,0 km , đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8299100m3
6Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,0732100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,0732100m3
8Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 3,0 km., đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,0732100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1578100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6056100m3
11Lu nguyên thổ nên đường đào; K>0.95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt128,9041100m2
B Móng + mặt đường & HT. ATGT
1Vá ổ gà bằng đá dăm chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,37510m2
2Làm mặt đường đá dăm láng nhựa phạm vi ổ gà + rạn nứt, bong trócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt128,6933100m2
3Vận chuyển đất đào ổ gà đổ đi cự ly 1000 m, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4106100m3
4Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3,0 km, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4106100m3
5Ván khuôn thép thi công vỉa BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,6968100m2
6Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt327,608m3
7Đào đất thi công rãnh xương cá, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,2425m3
8Làm rãnh xương cá kích thước (30x35x110) cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,2425m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước D114 cm; L=0.2 mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172m
10Móng lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm TC, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,5338100m2
11Làm móng lớp dưới bằng đá 4*6 dày 15 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,5338100m2
12Mặt đường tăng cường + mở rộng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm; tiêu chuẩn 4.5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,5338100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
C Cống bản Lo =80 cm
1Bê tông đúc sãn tấm bản đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,818m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2683tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0627tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1276100m2
5Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,487100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,986m3
7Bê tông móng cống + chân khay, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,2568m3
8Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,3m3
9Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,244m3
10Ván khuôn thép móng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3846100m2
11Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cấu kiện
12Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,248m3
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,143100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,5517m3
15Nạo vét lòng cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m3
D GIA CỐ RÃNH
1Dăm sạn đệm dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt113,8356m3
2Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227,6712m3
3Bê tông thân rãnh đá 2x4 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt315,3728m3
4Ván khuôn thép thi công rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,1583100m2
5Bê tông gờ chắn bánh xe đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,56m3
6Ván khuôn thép thi công gờ chắn bánh xeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7472100m2
7Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,823m3
8Ván khuôn đúc sắn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8281100m2
9Cốt thép tấm đan CT3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5956tấn
10Cốt thép tấm đan CT5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3534tấn
11Lắp đặt tấm đan BTCTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.- Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥70% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng chỉ huy trưởng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).53
2 - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình).31
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình).31
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110 CV (máy)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3(máy)2
3 Máy san Công suất ≥110 CV (máy)1
4 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 16T(máy)1
5 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10T(máy)2
6 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T (chiếc)3
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T (chiếc)1
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23KW(máy)1
9 Ô tô tưới nước (hoặc xe tải có gắn bồn chứa nước tương ) Dung tích ≥ 5m3 (chiếc)1
10 Máy trộng bê tông Dung tích ≥ 250lít (máy)3
11 Đầm dùi Công suất ≥1KW (cái)3
12 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 1,5KW (máy)1
13 Đầm bàn Công suất ≥1,5KW (cái)1
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70KG (máy)1
15 Máy thủy bình (bộ)1
16 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->