Gói thầu: 19-2021 FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Long An – Trảng Bàng - Năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 19-2021 FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Long An – Trảng Bàng - Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:54:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 513,016,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND ( 02 x 360.000.000 = 720.000.000 đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 720.000.000 đồng.NT nộp kèm các tài liệu sau:1.Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 2.Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;4.Hoặc Báo cáo kiểm toán (thay thế cho mục 1, 2, 3);5.Văn bản xác nhận tình hình nghĩa vụ ngân sách của cơ quan quản lý thuế đến thời điểm tham gia gói thầu;Các tài liệu khác (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan robo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ngang định hướng (khoan băng đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: Ra kéo cáp quang ADSS treo. | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 1,335 | km cáp |
| B | II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 0,215 | km cáp |
| C | IV: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 8 | bộ MX |
| D | V.1 Thu hồi cáp treo | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 0,95 | km cáp |
| E | VI:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 27 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 133 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 145 | m |
| 4 | Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 2 | mối |
| F | B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè pi56 | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 6 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*(0.85)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 0,2 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 1,525 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+0.247)/2*0.2*m đào | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 1,04 | m3 |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 1,146 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.5)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 0,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè(27*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 6 | 1m2 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4 | m3 |
| G | C. Đào lắp đặt tuyến ống loạI đường đất | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*42 | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4,25 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 0,2 | 100 m ống |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 30 | m |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 1,525 | m3 |
| 5 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.3+0.265)/2*(0.3)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 1,695 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4,25 | m3 |
| H | VII: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4 | ụ quầy |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 4 | cột |
| I | IX: Đổ hầm BTCT 1N, 2N | |||
| 1 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 6,28 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 0,21 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 6,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 3 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 3 | nắp đan |
| 6 | Gia công khuôn bể cáp. Loại bể 1 nắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 3 | bể |
| 7 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 3 | bể |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 20,64 | kg sắt |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 6,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương III,V | 6,28 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND ( 02 x 360.000.000 = 720.000.000 đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 720.000.000 đồng.NT nộp kèm các tài liệu sau:1.Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 2.Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;4.Hoặc Báo cáo kiểm toán (thay thế cho mục 1, 2, 3);5.Văn bản xác nhận tình hình nghĩa vụ ngân sách của cơ quan quản lý thuế đến thời điểm tham gia gói thầu;Các tài liệu khác (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021 | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương) | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB | 1 |
| 3 | Máy khoan robo | Khoan ngang định hướng (khoan băng đường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi