Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Hòa Đông, huyện Tân Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760846-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Hòa Đông, huyện Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20210760781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:48:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,994,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.499469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99893E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.752.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Chuyên vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành54,4100M2
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)68Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)68Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm136Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàoTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 68 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/768Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/768Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 68 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,519M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,256Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,822M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,356M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,285M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)192Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm192Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 192 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7192Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 192 bộ móng cho công tác này1Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)84Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm84Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 84 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/784Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 84 bộ móng cho công tác này1Khoán
H Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,676M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,46Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,366M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,604M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,126M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
I Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,676M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,46Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,366M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,604M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,126M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông2,538M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)673,776Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,374M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,265M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,477M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,846M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,592Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,458M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,755M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,159M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
L Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông9,248M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.455,112Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,256M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,736M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
M Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm26Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)26Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm26Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 26 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/726Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 26 bộ móng cho công tác này1Khoán
N Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
O Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=227Cột
2Dựng cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=227Cột
P Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=243Cột
2Dựng cột BTLT 12m, k=243Cột
Q Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=250Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=250Cột
R Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2150Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m, k=2150Cột
S Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=216Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=216Cột
T Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=272Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m, k=272Cột
U Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=27Cột
2Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=27Cột
V Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=29Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m, k=29Cột
W Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc15Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon60Cái
3Sứ chằng nhỏ15Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)15Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)165Mét
6Yếm cáp 3/8"30Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m15Bộ
X Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)48Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m4Bộ
Y Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
Z Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng77Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm277Cái
3Cáp đồng trần 25mm219,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2231Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc231Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/777Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/777Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7231Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,1925100kg
AB Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)11Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm33Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/711Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/711Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,55100kg
AC Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AD Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này96Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm80Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm48Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm232Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)48Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm216Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/796Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/732Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7810Mét
11Ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/732Cái
AE Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm20Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm12Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)16Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm24Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/724Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7210Mét
11Ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
AF Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm20Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm12Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm28Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm24Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/724Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7210Mét
11Ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
AG Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/70,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
AH Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 3Bộ
AI Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)59Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm59Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc59Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc118Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/759Bộ
AJ Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon56Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)119Mét
6Yếm cáp 3/8"34Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m7Bộ
AK Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng22Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm244Cái
3Cáp đồng trần 25mm28,8Kg
4Đầu cosse Cu 70mm266Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc66Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/722Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/744Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/766Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,088100kg
AL Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm24Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,105100kg
AM Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)7Cái
2Ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/77Cái
AN Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.396Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này857Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)61Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A953Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm263Sợi
6Ống nối ép chịu sức căng AC704Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC504Bộ
8Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)8Bộ
9Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)8Bộ
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)6Mét
11Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
14Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
15Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)1Bộ
16Compound Electric4Túp
17Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)61Cái
18Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường4,3098Km
19Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường4,3098Km
AO Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12.546Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.863Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này245Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này61Mét
5Dây đồng bọc 30/1023Mét
6Dây đồng bọc 20/1025Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm443Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp443Cái
9Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)18Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc412Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc65Bộ
12Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc11Bộ
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc11Bộ
14Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm11Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc305Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc183Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
18Móc treo chữ A1Bộ
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)344Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2140Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2114Cái
23Băng keo cách điện228Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2159Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm210Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm216Cái
27Compound Electric4Túp
28Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường12,3Km
29Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường4,7678Km
30Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,24Km
31Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,06Km
32Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7443Bộ
AP Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)4Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm4Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/74Bộ
AQ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Bộ
2Móc treo chữ U38Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)19Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Cái
5Mắc nối yếm cáp38Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/719Bộ
AR Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
2Móc treo chữ U2Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)1Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Cái
5Mắc nối yếm cáp2Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
AS Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm59Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp59Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc59Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/759Bộ
AT Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm19Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp19Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm219Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)38Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/719Bộ
AU Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp1Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)2Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AV Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
5Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
AW Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm24Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
4Ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
AX LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
AY Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc16Bộ
4Lắp giá U80x600 8Bộ
AZ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)24Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm264Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm216Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/724Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
14Ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/764Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/721,90410m
16Ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
BA Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/79Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
BB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/715Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline, công nhóm 5 bậc 4,0/75Bộ
BC Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)176Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)32Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)80Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm216Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm144Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB32Cái
9Đầu cosse Cu 4mm232Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/016Bộ
13Băng keo cách điện8Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực8Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị176Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị32Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị80Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị16Mét
19Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm14,410Mét
21Ép cosse cỡ 4mm232Cái
22Ép cosse cỡ 35mm28Cái
23Ép cosse cỡ 70mm216Cái
BD Dây HT lắp đo ghi cho TBA 1x15kVA hiện hữu
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)10Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị44Mét
15Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị10Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
17Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị4Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
20Ép cosse cỡ 4mm28Cái
21Ép cosse cỡ 35mm22Cái
22Ép cosse cỡ 70mm24Cái
BE Dây HT lắp đo ghi cho TBA 3x15kVA hiện hữu
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện3Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị33Mét
15Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,910Mét
20Ép cosse cỡ 4mm24Cái
21Ép cosse cỡ 35mm21Cái
22Ép cosse cỡ 70mm23Cái
BF Dây HT lắp đo ghi cho TBA 3x37,5kVA hiện hữu
1Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (2 xuống 11m)66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm26Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
14Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị66Mét
15Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị14Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
17Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị4Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
20Ép cosse cỡ 4mm28Cái
21Ép cosse cỡ 35mm22Cái
22Ép cosse cỡ 95mm26Cái
BG Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này32Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:8Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện8Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK16Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK32Cái
11MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
17Bakelit 300x480x20mm8Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 8Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)8Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)8Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha8Bộ
BH Thiết bị lắp đo ghi cho TBA 1x15kVA hiện hữu
1Tủ phân phối trạm 3 pha 1x15kVA, gồm:2Bộ
2Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
3Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
4Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
5MCCB 3 cực 400V-80APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-100/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
7Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
8Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/72Bộ
BI Thiết bị lắp đo ghi cho TBA 3x15kVA hiện hữu
1Tủ phân phối trạm 3 pha 3x15kVA, gồm:1Bộ
2Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
3Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
4Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
5MCCB 3 cực 400V-80APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-100/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
8Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/71Bộ
BJ Thiết bị lắp đo ghi cho TBA 3x37,5kVA hiện hữu
1Tủ phân phối trạm 3 pha 3x37,5kVA, gồm:2Bộ
2Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
3Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
4Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
5MCCB 3 cực 400V-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-200/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
7Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
8Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/72Bộ
BK Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm di dời)
1Giá sắt U80x600mmVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT1Bộ
BL Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/73,53810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BM Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông3Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
BN Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Sữ dụng lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Sữ dụng lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Sữ dụng lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông22Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông4Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BO Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm:1Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)VT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này2Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này4Cái
11MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này2Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này4Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này4Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này2Cái
17Bakelit 300x480x20mmVT tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào đơn giá vật tư cho hạng mục này1Cái
18Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
19Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
20Tháo gở và lắp lại LA 18kV1Cái
21Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
BP Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống1Bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha128bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha103bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha20bộ
5Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại4cột
6Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại4cái
7Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
8Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ34bộ
9Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại484,5mét
10Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại969mét
11Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà414bộ
BQ Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 168Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 268Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)68Cái
4Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 425Cái
5Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)25Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại506Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này27Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V27Cái
BR Phần di dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép502Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép502Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2502Cái
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2174mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)29cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm258cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép58đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép58đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc29bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm29Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp29cái
9Vít D4x20 lắp công tơ87cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)29bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2174mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm258cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)29cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)29bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc54bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm54Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp54cái
9Vít D4x20 lắp công tơ162cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)54cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm272mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm272mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2214,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)39cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép78đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép78đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc39bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm39Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp39cái
9Vít D4x20 lắp công tơ117cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)39bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2214,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)39cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)39bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2225,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)41cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm282cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép82đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép82đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc82bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm82Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp82cái
9Vít D4x20 lắp công tơ246cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)41bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2225,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm282cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)82cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)41bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm271,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc52bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp52cái
9Vít D4x20 lắp công tơ78cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm271,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
BY CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.499469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99893E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.752.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Chuyên vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->