Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua hệ thống in giấy chứng nhận đăng ký xe-máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751525-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua hệ thống in giấy chứng nhận đăng ký xe-máy
Số hiệu KHLCNT 20210716131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:04:00 đến ngày 2021-07-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị in thẻ PET2bộ- Máy in thẻ truyền nhiệt gián tiếp, in hai mặt, hộp đựng thẻ đầu vào 125 thẻ (bao gồm Debow)Công nghệ in: Mực in pigment - truyền nhiệt gián tiếp; In hai mặt, in tràn lề; Độ phân giải: 600dpi; Tốc độ in: In hai mặt (đủ màu): lên đến 66 thẻ/giờ; Chế độ màu: Màu sắc sinh động (ICC), Kế thừa từ dòng SR/CR, Màu sắc sống động; Hộp đựng thẻ: Hộp đựng thẻ đầu vào 125 thẻ, Hộp đựng thẻ đầu ra 25 thẻ, Kích thước thẻ đầu vào 0,76mm đến 10,01mm; Kích thước: L 54.34 cm x W 25.53 cm x H 39.68 cm; Khối lượng: 12.7kg; Kết nối: USB và Ethernet - Trạm ép màng phủ bảo vệ hai mặt tương thích với máy in; - 10 Ribbon in màu, CMYKP, in được 1000 thẻ (nếu in 1 mặt), 500 thẻ (nếu in 2 mặt) - 10 Màng phủ truyền nhiệt gián tiếp trong suốt, in được 1000 thẻ (nếu in 1 mặt), 500 thẻ (nếu in 2 mặt) - 70 Màng bảo vệ DuraGard OptiSelect™, 1.0 mil, dùng cho 300 thẻ - 2000 Thẻ PET trắng tiêu chuẩn.
2Máy chủ dữ liệu2cái- 01 x Intel Xeon-Silver 4210R (2.4GHz/10-core/100W) FIO Processor Kit - 128 GB (8x16GB) Single Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit- 01 x 96W Smart Storage Lithium-ion Battery with 145mm Cable Kit - 01 x Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller - 01 x Ethernet 1Gb 4-port FLR-T I350-T4V2 Adapter- 02 x 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit - 01 x 2U Small Form Factor Easy Install Rail Kit - 08 x 1.2TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty Digitally Signed Firmware HDD - 3 Year Foundation Care Next Business Day Service
3Máy tính xách tay6cáiIntel Core i7-10750H (12MB Cache, 2.60 GHz, Turbo Boost 5.0 GHz), 16GB (2x8GB) DDR4 2933MHz, 512GB SSD, 15.6'' FHD (WVA) 144Hz, NVIDIA(R) GeForce GTX 1650Ti 4GB GDDR6, Win10 HomePlus SL, English Backlit Keyboard with G-Key, Finger Print, 3-Cell Battery, 51 Whr (Integrated) - Color: Black
4Bộ lưu điện2cáiCông nghệ: Double Conversion Online; Công suất: 2.7 KWatts / 3.0 kVA; Nguồn điện ngõ ra: 230VAC; Tần số ngõ ra: 50/60Hz +/- 3 Hz; Dạng sóng: Sóng sine; Chiều dài dây kết nối: 2.44 mét; Thời gian sạc: 3 giờ; Ắc quy (Battery Volt-Amp-Hour Capacity): 505VAh; Ắc quy thay thế: APCRBC152; Cổng kết nối: RJ-45 Serial, Smart-Slot, USB; Rack Height: 2U; Có thể lắp được trên rack 19 inch; Thích hợp sử dụng cho các thiết bị như: Máy vi tính, máy in, Wifi, máy chấm công, máy tính tiền, tổng đài điện thoại, máy Fax, cửa từ, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng, camera,…; Kích thước: 85 x 432 x 635mm;
5Phần mềm quản lý và in giấy chứng nhận đăng ký xe-máy1phần mềm- Xây dựng trên nền web và hoạt động tốt trên các trình duyệt phổ dụng;- Nền tảng thực thi phần mềm: .Net Framework 4.5;- Hệ quản trị CSDL: SQL Server;- Công cụ quản trị CSDL: SQL Server Management Studio;- Chức năng: Đăng nhập, cập nhật, thoát khỏi hệ thống; - Tạo, cập nhật, xóa danh mục vai trò, quyền thao tác trên hệ thống; - Thực hiện ghi và cho phép tìm, xuất logs các lần đăng nhập, thao tác trên ứng dụng; - Hỗ trợ việc sao lưu, phục hồi dữ liệu; - Thêm, sửa, xóa nội dung danh mục; - Quản trị xác thực chữ ký số, bản in chứng nhận;- Nhập dữ liệu hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận đăng ký xe quân sự; - Quản lý, kiểm tra, trả hồ sơ đề nghị không hợp lệ cấp chứng nhận đăng ký xe quân sự (có xác thực số) của trợ lý nghiệp vụ, thủ trưởng Phòng;- Quản lý, kiểm tra, trả hồ sơ đề nghị không hợp lệ cấp chứng nhận đăng ký xe quân sự (có xác thực số) của Thủ trưởng Cục; - Quản lý, kiểm tra, duyệt hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận đăng ký xe quân sự (có xác thực số) của trợ lý nghiệp vụ; - Quản lý, kiểm tra, duyệt hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận đăng ký xe quân sự (có xác thực số) của thủ trưởng phòng; -Quản lý, kiểm tra, duyệt hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận đăng ký xe quân sự (có xác thực số) của Thủ trưởng Cục; - Xác thực dữ liệu, mẫu in giấy chứng đăng ký xe quân sự bằng vật liệu PET; - Xuất, in giấy chứng đăng ký xe quân sự bằng vật liệu PET; - Lọc, xuất, in dữ liệu theo tiêu chí quản lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->