Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sữa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758160-03
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo, sữa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210757909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Thành Phố ( Vốn sự nghiệp )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 12:21:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 686,734,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU PHỐ 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,358 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1672 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,24 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,8565 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,34 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,008 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,56 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0293 100m2
9 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,624 m3
10 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m2
11 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,808 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8356 m3
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,782 m2
14 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,642 m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,6385 m2
16 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,27 m2
17 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,008 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,6465 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,27 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0055 m3
21 Rải bạt nilon đen lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5337 100m2
22 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6685 m3
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,02 m2
24 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 m2
25 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m2
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
27 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,52 m2
28 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cửa tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa (song bảo vệ tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,52 m2
31 Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,09 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,72 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,72 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m2
35 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
36 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,314 m2
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0623 100kg
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2368 100kg
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0679 100kg
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4503 100kg
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,334 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4157 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 1m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 m3
45 Ván khuôn gia cố móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m2
46 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
47 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1407 tấn
48 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1407 tấn
49 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0842 tấn
50 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0842 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1342 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1342 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1348 100m2
54 Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
58 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt led BULB 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
61 Lắp đặt led BULB 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
63 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
64 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
66 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
67 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
69 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
71 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
B KHU PHỐ 3
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
2 Vệ sinh sàn mái (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,84 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,44 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,73 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,38 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,24 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,73 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,38 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,12 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,11 m2
13 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 m3
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,84 m2
C KHU PHỐ 6
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
3 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 m3
4 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m2
5 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,308 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,8 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,065 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,548 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,04 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,065 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,613 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,04 m2
14 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
16 Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
17 Lắp đặt led BULB 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
18 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
21 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
D KHU PHỐ 7
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,333 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,935 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,04 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,935 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,04 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,485 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,04 m2
11 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 m2
12 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0312 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0072 m3
16 Ván khuôn gia cố móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m2
17 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 m3
18 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0751 tấn
19 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0751 tấn
20 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0589 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0589 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0879 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0879 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,333 100m2
25 Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
26 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
E KHU PHỐ 9
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2577 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1214 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,372 m3
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,7 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
6 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 m3
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,12 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,52 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,28 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,72 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,28 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,72 m2
15 Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,36 m2
16 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,912 m2
18 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
19 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1352 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1352 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2666 100m2
22 Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
23 Rải bạt nilon đen lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2484 100m2
24 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,484 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 1m3
26 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9216 m3
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,24 m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
29 Rải bạt nilon đen lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,425 100m2
30 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,25 m3
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,37 10m
32 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt led BULB 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
34 Lắp đặt led BULB 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
36 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
37 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
39 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
40 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
41 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
F KHU PHỐ 10
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3152 m3
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1705 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,09 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,88 m2
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5246 100m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,83 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,43 m2
10 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8628 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4774 m3
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,877 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,572 m2
14 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,197 m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,052 m2
16 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,747 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,052 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,88 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,685 m3
21 Rải bạt nilon đen lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4674 100m2
22 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,337 m3
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,47 m2
24 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 m2
25 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,85 m2
26 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0348 m2
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0415 100kg
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1424 100kg
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 m3
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,91 m2
31 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,024 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cửa tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,18 m2
34 Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,88 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1574 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5969 100m2
37 Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
38 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt led BULB 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
42 Lắp đặt led BULB 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
44 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
46 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1568 m3
47 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,46 m3
49 Rải bạt nilon đen lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,446 100m2
50 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,23 m3
51 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,76 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.030101E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0602E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 480.700.000 đồng Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu * Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->