Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:08:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,762,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,85 | m3 |
| 2 | Lót 01 lớp bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,73 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,67 | m3 |
| 4 | Thi công khe co (B=4,0M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 5 | Thi công khe giãn (B=4,0M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Thi công khe co (B=4,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 7 | Thi công khe giãn (B=4,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,19 | m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,18 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,19 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,47 | m3 |
| 12 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,14 | m3 |
| 13 | Đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,99 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,99 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,99 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,26 | m3 |
| 21 | Lót 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,56 | m2 |
| 22 | Lát gạch Granito 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,56 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,61 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn đoạn thẳng chiều dài 1m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,4 | m |
| 26 | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn đoạn cong chiều dài 0,25m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,69 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,69 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bê tông, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| 31 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 35 | Trồng cây Bằng Lăng d=15-20cm, h>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 36 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây (khóm)/90 ngày |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,78 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,97 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn dài 4m, D600TC (H13T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,83 | m2 |
| 15 | Cốt thép hố ga, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | kg |
| 16 | Cốt thép hố ga, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.218,4 | kg |
| 17 | Lắp đặt Bộ nắp bằng gang , khung âm kt (850x850)mm, tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | lưới chắn rác composite, kt(2500x600x40), H=25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Tấm caosu ngăn mùi, kt(400x300) dày 2,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,8 | kg |
| 24 | Cắt mặt đường nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,4 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,71 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,71 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,14 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,14 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn 8m, cần đơn CD-T06 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng LED 120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng MCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x25-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 8 | Dây lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 10 | Tiếp địa an toàn cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Rãnh cáp R1CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 13 | Rãnh cáp R2CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Đầu cốt các loại M10-M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 15 | Cụm chi tiết ABCĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ công tơ lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 18 | Thí nghiệm tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762671E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45333E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, .....), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 1.933.380.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.380.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.762.671.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi