Gói thầu: Gói thầu số 77: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 1969 Đường dây 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754014-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 77: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 1969 Đường dây 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210741030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:08:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,400,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 1969
1 Đào đất C2 san gạt mái taluy bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 843,85 m3
2 Đào đất C2 móng tường chắn, dầm mái taluy, mương thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 212,1 m3
3 Đắp đất cấp 2 bằng máy đầm, độ chặt k=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 24,73 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 2x4, TC + M Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 268,71 m3
5 Gia công lắp đặt Cốt thép móng Ф > 18 Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 22,51 Tấn
6 Ván khuôn thép đúc móng Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 532,37 m2
7 Xây mặt bằng đá hộc Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 26,14 m3
8 Xếp đá khan mái bằng, không chít mạch Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 7,2 m3
9 Xây mái đốc thẳng bằng đá hộc Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 15 m3
10 Ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 226,5 m
11 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 36,24 m2
12 Bạt ni lông chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 2.322,67 m2
13 Bao tải, nhựa đường ke lún Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 28,9 m
14 Rọ đá (kích thước 2x1x0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 35 Cái
15 Xếp đá khan mái bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 35 m3
16 Đào đất, đá nạo vét dòng chảy chân kè Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm 90 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.191E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.38E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.023.000.000 đồng - 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->