Gói thầu: Chi phí xây lắp + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:07:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,382,289,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐẬP ĐẤT: PHÀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, chân khay đập bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,169 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,234 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,935 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,468 | 100 m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐẬP ĐẤT: PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông mặt đập chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 52,22 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay + gờ chắn bánh vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 90,06 | m3 |
| 3 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 37,35 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 - đế cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,85 | m3 |
| 5 | Bê tông mái thượng lưu đập dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 156,68 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 - mái thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,567 | 100 m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát - mái thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,567 | 100 m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - mặt đập+chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,941 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,494 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm - thép tấm lát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,057 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm dày 3.5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,6 | 100 m |
| 12 | Xây mương thoát nước đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 78,72 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,483 | 100 m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 10,483 | 100 m2 | |
| 15 | Vận chuyển cỏ cự ly | 1,048 | 100 m3 | |
| 16 | Thi công di dờicọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 39 | cái |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC TRÀN XẢ LŨ + CỐNG: PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 34,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,63 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,89 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,536 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,023 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,723 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường d ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm, móng + mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,315 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,743 | tấn |
| 12 | Tạm tính bu lon M20,l=20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 92 | con |
| 13 | Tạm tính mạ kẽm lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,168 | kg |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | rọ |
| 15 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,289 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,02 | 100 m3 |
| 17 | Van + máy đóng mở V10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC TRÀN XẢ LŨ + CỐNG: PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,956 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,246 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,7 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,7 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,7 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,7 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 360,39 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 360,39 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 360,39 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 180,195 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,78 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,935 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,935 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,464 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,464 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,464 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Phá đường thi công bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,78 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,78 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,78 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.073434636E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.014686927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi