Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Kho Vàng, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Kho Vàng, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:06:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.203002E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.034.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,153 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,569 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,961 | m3 |
| 5 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,983 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | BU LÔNG M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| B | BỂ LẮNG CÁT TẠI K1 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,514 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,579 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 (bê tông tấm phai và tấm đan vận hành) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 10 | Pin lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | BU LÔNG M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,549 | 1m3 |
| C | TIỂU CÂU TẠI CỌC:K75; K87;K109; K174; K189 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| D | TUYẾN KÊNH: TỪ CỌC K73 - CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.317,18 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,19 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,76 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 325,91 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 198,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,222 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,896 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74 | cái |
| E | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,032 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,167 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,679 | 1m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,453 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,915 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,672 | 1m3 |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,964 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,672 | 1m3 |
| 40 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| F | TUYẾN ỐNG THÉP TỪ D4 - K73 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 280,31 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118,08 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,457 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,808 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,637 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,576 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp lưới chắn rác) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,914 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đai ôm ống Omega, đk:150mm, bản rộng 30mm, dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | cái |
| 18 | Bulong neo L M16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.120 | bộ |
| G | TRÀN QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,436 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,617 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,235 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.203002E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.034.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi