Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Kho Vàng, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749092-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Kho Vàng, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20210749018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:06:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.203002E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.034.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT34,1531m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo yêu cầu của E-HSMT2,544m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT9,569m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT6,961m3
5Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT2,983m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,575m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,244100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,198100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,234tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,097tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,026m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,002100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,002tấn
14BU LÔNG M16Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
15Gia công thang sắtTheo yêu cầu của E-HSMT0,014tấn
B BỂ LẮNG CÁT TẠI K1
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,514m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,579m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,304100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,03100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 (bê tông tấm phai và tấm đan vận hành)Theo yêu cầu của E-HSMT0,243m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,027tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,006100m2
9Gia công thang sắtTheo yêu cầu của E-HSMT0,034tấn
10Pin lọcTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
11BU LÔNG M16Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
12Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo yêu cầu của E-HSMT0,774m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,5491m3
C TIỂU CÂU TẠI CỌC:K75; K87;K109; K174; K189
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m
D TUYẾN KÊNH: TỪ CỌC K73 - CUỐI TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1.317,181m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT8,191m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT37,761m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo yêu cầu của E-HSMT325,91m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT198,176m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT25,222100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT19,8m2
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT7,5100m
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,691m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,259100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,23tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT2,896m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,174100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,251tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT74cái
E CẦU MÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT8,0321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.851. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,964m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB301. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,107m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,045100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,244m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,167m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,082100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,097tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB301. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,778m3
10Ván khuôn gỗ cầu máng1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,187100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,11m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1. Cầu máng đoạn: K76 - K78: 13M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,359tấn
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT3,6791m3
14Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,4531m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.852. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,58m3
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB302. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,107m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,045100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,272m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,445m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,098100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,131tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB302. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,915m3
23Ván khuôn gỗ cầu máng2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,202100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,11m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2. Cầu máng từ K117 - K119 dài 14M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,805tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT8,6721m3
27Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,9641m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,853. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,52m3
29Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB303. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,107m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,045100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,349m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB303. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT3,34m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,116100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,181tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB303. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,368m3
36Ván khuôn gỗ cầu máng3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,144100m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,11m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3. Cầu máng từ K165 - K168 DÀI 10M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,262tấn
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT3,6721m3
40Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,3671m3
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,854. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT2,064m3
42Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB304. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT1,107m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,045100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB304. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,821m3
45Ván khuôn gỗ cầu máng4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,086100m2
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,11m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4. Cầu máng từ K199 - K202: 6M; Theo yêu cầu của E-HSMT0,157tấn
F TUYẾN ỐNG THÉP TỪ D4 - K73
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT280,311m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT118,081m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT92,82m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT7,457m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT60,808m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT60,637m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT4,576100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,41tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,75m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,838m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,174100m2
12Sản xuất lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT0,035tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp lưới chắn rác)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của E-HSMT8,914100m
15Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của E-HSMT140cặp bích
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
17Đai ôm ống Omega, đk:150mm, bản rộng 30mm, dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT140cái
18Bulong neo L M16x250Theo yêu cầu của E-HSMT1.120bộ
G TRÀN QUA KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,4361m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT1,024m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT10,215m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,145100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,16m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,01100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,015tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,6171m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,41m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT7,235m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,128100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,007100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,011tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.203002E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.034.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy cắt uốn sắt Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn nhiệt Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn sắt Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->