Gói thầu: Xây lắp: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà giảng đường thư viện 4 tầng (nhà C), tường rào của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà giảng đường thư viện 4 tầng (nhà C), tường rào của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh đã được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:05:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,183,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,617,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu sáu trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 569,1104 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 140,4725 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn + sen hoa | 435,2 | m | |
| 4 | Cạo lan can thép hành lang sơn lại | 27,9595 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | 28,436 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.029,8668 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà | 680,4722 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 117,6764 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 716,1935 | m2 | |
| 10 | Đục nhám mặt bậc tam cấp lối lên và lan can | 69,6 | m2 | |
| 11 | Cạo rỉ thép lan can cầu thang | 23,52 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ tay vịn cầu thang | 2,5056 | m2 | |
| 13 | Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn chỉnh) | 57,6 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38ly (bao gồm cả chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn chỉnh) | 103,3825 | m2 | |
| 15 | INOX 304 làm hoa sắt cửa + lan can | 548,7219 | kg | |
| 16 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 548,7219 | kg | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,8875 | m2 | |
| 18 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | 92,45 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn 600x600 | 569,1104 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,4795 | 1m2 | |
| 21 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PU | 2,5056 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 25,196 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.029,8668 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.606,7921 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc lên xuống cầu thang + lan can | 69,6 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,122 | m2 | |
| 27 | Ốp gỗ chân tường bằng gỗ công nghiệp (bao gồm cả phào - giá thành phẩm) | 15,915 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa + vòi sen | 2 | bộ | |
| 30 | Xí bệt | 1 | bộ | |
| 31 | La va bô + vòi rửa la va bô | 1 | bộ | |
| 32 | Sen tắm | 1 | bộ | |
| 33 | Vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 38,3048 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 29,0655 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,3567 | 100m2 | |
| 37 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 38 | Đèn LED 1,2m-36w/220v | 35 | bộ | |
| 39 | Đèn Led ốp trần 10w-220v | 19 | bộ | |
| 40 | Ổ cắm đơn âm tường | 31 | cái | |
| 41 | Ổ cắm đôi âm tường | 10 | cái | |
| 42 | Công tắc đơn | 29 | cái | |
| 43 | Công tắc đôi | 10 | cái | |
| 44 | Công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 45 | Quạt trần VI.NA.WIND | 10 | cái | |
| 46 | Quạt treo tường VI.NA.WIND | 7 | cái | |
| 47 | Áp tô mát 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 48 | Áp tô mát 3 pha 40A | 5 | cái | |
| 49 | Áp tô mát 1 pha 15A | 36 | cái | |
| 50 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 51 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 52 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | 180 | m | |
| 53 | Xà sứ đón dây | 1 | ck | |
| 54 | Tủ điện tổng 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 55 | Tủ điện tầng 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 56 | Hộp nối dây 200x100 | 19 | hộp | |
| 57 | Hộp âm tường | 79 | cái | |
| 58 | Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat | 79 | cái | |
| 59 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 | 1.000 | m | |
| 60 | Máng nhựa luồn cáp 70x35 | 15 | m | |
| 61 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 294,5237 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ xà gồ thép | 98,3904 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh lớp vữa trên sê nô mái | 171,5816 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 696,656 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang (vận dụng) | 39,978 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | 121,1839 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ cánh cửa | 350,3069 | m2 | |
| 8 | Cạo sơn hoa sắt cửa | 95,9767 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 84,9904 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.589,389 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà | 1.094,8052 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 247,0052 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 1.358,07 | m2 | |
| 14 | INOX 304 làm lan can bổ sung | 800,313 | kg | |
| 15 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 800,313 | kg | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4ly | 2,9452 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,3904 | 1m2 | |
| 18 | Láng mái sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, | 171,5816 | m2 | |
| 19 | Chống thấm mái sê nô | 171,5816 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | 67,5664 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 17,424 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn 600x600 | 696,656 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,9767 | 1m2 | |
| 24 | Sơn khuôn và cánh cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU | 350,3069 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 121,1839 | 1m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.589,389 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.784,8708 | m2 | |
| 28 | Téc nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 32 | Xí bệt | 2 | bộ | |
| 33 | La va bô + vòi rửa la va bô | 2 | bộ | |
| 34 | Tiểu nam | 4 | bộ | |
| 35 | Thay xi phông vòi rửa các tầng 2,3,4 | 24 | cái | |
| 36 | Thay vòi chậu rửa các tầng 2,3,4 | 6 | cái | |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 42,9061 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 42,9061 | m3 | |
| 39 | Công tác tạm tính | 15 | công | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,3022 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0883 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 16,6663 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,3041 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch hàng rào | 5,6094 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,9768 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào | 83,86 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 24,6449 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 24,6449 | m3 | |
| 9 | Công tác tạm tính | 5 | công | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 23,0451 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,7727 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | 0,1202 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0181 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1503 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3222 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,6817 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp III | 0,1536 | 100m3 | |
| 18 | Láng chân móng tiếp giáp móng cũ và tường xây mới, dày 3cm, vữa XM M100 | 11,66 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8754 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,6727 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5979 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2943 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0165 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0268 | 100m2 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 19 | cái | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 202,852 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 82,2766 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 285,1286 | m2 | |
| 29 | Đắp vữa đỉnh hàng rào, vữa XM M75 | 29 | m | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng sắt hộp hàng rào | 655,632 | kg | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,68 | 1m2 | |
| 32 | Đắp phào trụ hàng rào sắt, vữa XM M75 | 185,44 | m | |
| 33 | Trát gờ chỉ trụ hàng rào sắt, vữa XM M75 | 173,28 | m | |
| 34 | Tháo cánh cửa cổng | 2 | công | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 12,7962 | 1m3 | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,7858 | 1m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,7177 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,944 | m3 | |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,5313 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,5273 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,1105 | 100m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,656 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1012 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7 | 2,6565 | m3 | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 33,711 | m2 | |
| 46 | Khung INOX trang trí mũ trụ cổng | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp dựng chụp trụ cổng | 2 | bộ | |
| 48 | Bộ chữ tên trường Inox 304 mạ theo màu chỉ định | 1 | bộ | |
| 49 | Cổng INOX 304 tự hành bao gồm cổng cao 1,8m, mô tơ, ray dẫn hướng, hệ bánh xe, điều khiển… | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.12355E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.256.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi