Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757150-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210756924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 2251/QĐ-SGDĐT ngày 30/12/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:04:00 đến ngày 2021-08-01 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,253,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 4 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.070,5164 m2
2 Đục bề mặt bậc cấp mài granitô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,56 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 290,36 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 451,2 m2
5 Công tác tháo dỡ, vận chuyển xà gồ, lia tô xuống mặt đất Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 công
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 910 m
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123,802 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123,802 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1513 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1791 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,82 m3
12 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4008 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4008 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,512 100m2
15 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,07 md
16 Kè chống bão(4 cái/m2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.804,8 Cái
17 Vệ sinh làm sạch sê nô mái trước khi quét chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 194,8507 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 194,8507 m2
19 Máng xối inoc 304 dày 1ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 96,14 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , 2x2,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 475 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 440 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 380 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
27 Đế nhựa công tác, ổ cắm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 99 Đế
28 Lắp đặt atomat 2p-63A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt các automat 2P-40A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
30 Lắp đặt các automat 2P-20A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 910 m
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,3 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,3 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,3 m2
35 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 229,863 1m2 bề mặt kết cấu
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 229,863 m2
37 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 12x12mm mm sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
38 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65,58 m2
39 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 215,76 m2
40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Gạch Granite Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.434,2232 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,2059 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 84,51 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,3109 100m2
44 Vệ sinh làm sạch tường bẩn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 839,6088 m2
45 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 167,9218 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 839,6088 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.417,8062 m2
48 Rèm cuốn trơn Úc hàng thông dụng (vải phủ nhựa polyester dày.Cản sáng 100%, cản nhiệt tốt Đầu kéo nhựa loại nhỏ trợ lực) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 223,88 m2
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO TRƯỚC, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3836 m3
2 Tháo dỡ thép trên hàng rào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,2851 m3
4 Phá dỡ móng đá Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3734 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 347,4906 m2
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2799 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,9919 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,9919 m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4142 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6026 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1534 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3068 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,6842 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,6842 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7107 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1733 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1888 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1829 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,6636 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5795 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4476 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1367 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6388 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5918 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2034 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7725 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2392 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5106 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,9443 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9026 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3544 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,658 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,5877 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6088 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,9587 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 152,4452 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200,4164 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,2531 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 502,4525 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 161,86 m
41 Đắp đầu trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 đầu trụ
42 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 13viên/m2 XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 155,3925 m2
43 Ngói úp nóc viglacera kích thước 340x170x15mm (3 viên/md) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 269,223 md
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6983 m2
45 Đắp tranh 3d biểu tượng dân tộc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,3366 m2
46 Bảng Led điện tử khung chịu lực thép hộp 20x20 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,9947 m2
47 Bộ hẹn giờ panasonic cho bảng điện tử Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 430,1147 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100,562 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 827,3069 m2
51 Chữ inoc mạ đồng " TRƯỜNG PTTH DÂN TỘC NỘI TRÚ NGHỆ AN" (chiều cao chữ 290mm chiều rộng chữ 5400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,844 m2
52 Biểu tượng lô gô trường PTTH dân tộc nội trú Nghệ An bằng inoc mạ đồng (đường kính 1,22m, bằng inoc 304 không gỉ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Đắp hoa văn bốn góc logo trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 hoa văn
54 Cửa nhôm đúc 2 mặt hoa văn theo thiết kế, nhôm đúc nguyên khối, thành phần hợp kim nhôm 95%, mạ khung dày 60mm x bản rộng 120-170mm (bao gốm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,2689 m2
55 Hoa văn CNC theo thiết kế, thép tấm dày 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8756 m2
56 Gia công, lắp đắt khung sắt hộp quang CNC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1132 tấn
57 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
58 Đèn Led chiếu điểm ngoài trời 18w Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt đèn led dây gắn trần ảnh sáng tùy chọn, mạch đồng 2 lớp vỏ silicon mềm dẻo, IP65 chống nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 214 md
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện 2x1,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây điện 2*6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
64 Lắp đặt đế nhựa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,3472 m3
72 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,73 m2
73 Tháo dỡ nhà xe cũ, lắp dựng lại nhà xe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 công
74 Bổ sung trụ sắt sau cho nhà xe .Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8333 6m
75 Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, dậy điện, thiết bị điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 công
76 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4162 m3
77 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,425 m2
78 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,4555 m3
79 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1687 100m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8718 m3
81 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8718 m3
82 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1991 100m3
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,212 1m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0737 100m3
85 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1475 100m3
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1475 m3
87 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1475 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2664 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0083 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0657 tấn
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,592 m3
93 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,9392 m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0736 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0227 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1499 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8096 m3
98 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2077 100m2
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0305 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1237 tấn
101 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1422 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1144 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0386 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2207 tấn
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2822 m3
106 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3987 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4698 tấn
108 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
109 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0608 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,5884 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7973 m3
112 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0524 100m2
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0432 tấn
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5828 m3
115 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2051 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2051 tấn
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5516 100m2
118 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,714 md
119 Kè chống bão(4 cái/m2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 220,6596 Cái
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79,116 m2
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,62 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,3004 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,436 m2
124 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,2728 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,5424 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,5664 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150,736 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,0092 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 135,6292 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79,116 m2
131 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 mm sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
132 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m2
133 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
134 Lan can hành lang, bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện. bao gồm tay vịn 30x60x1.8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,609 m2
135 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,7192 m2
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, 2P-63A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
138 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
139 Lắp đặt Quạt đảo trần Asia X16002 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
141 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
146 Đế nhựa ngoài công tắc, ổ cắm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
147 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BÊN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110,9752 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5499 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1353 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,5251 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,5251 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 82,1941 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,2287 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,768 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0443 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4084 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,523 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8219 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8219 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8219 100m3/1km
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,77 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1282 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8018 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4696 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0476 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1773 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7115 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7615 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,7155 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,999 m3
26 Đắp đầu trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 Trụ
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 269,62 m
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 582,3792 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 160,128 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 742,5072 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 742,5072 m2
32 Gia công lắp đặt thép V40x40x3ml Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0947 tấn
33 Gia công, lắp dựng hàng rào thép gai mã kẽm dày 2,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 112,287 m2
34 Mua dây thép gai mã kẽm dày 2,7ml Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 153,9936 kg
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,4998 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,392 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0251 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0184 tấn
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0376 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2658 m3
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0616 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0353 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3388 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0906 m3
46 Đắp đầu tru Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 trụ
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
50 Sản xuât, lắp đặt cửa bàng sắt hộp sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,5257 m2
D HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,6684 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại bệ xí, tiểu nam, lam bô rửa, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,0086 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 272,3595 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,41 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,41 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
15 Van nhấn xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
16 chống thấm bằng màng khò Bitsum (khò nóng) sàn vệ sinh tầng 2, 3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,1438 m2
17 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 83,5452 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 272,3595 m2
19 Thi công trần phẳng bằng thạch cao (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,0352 m2
20 Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng (Vách ngăn bao gồm cửa đi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,08 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->