Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 2251/QĐ-SGDĐT ngày 30/12/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:04:00 đến ngày 2021-08-01 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,253,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.070,5164 | m2 |
| 2 | Đục bề mặt bậc cấp mài granitô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 451,2 | m2 |
| 5 | Công tác tháo dỡ, vận chuyển xà gồ, lia tô xuống mặt đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| 6 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 910 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,802 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,802 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1513 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,82 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4008 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | 100m2 |
| 15 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,07 | md |
| 16 | Kè chống bão(4 cái/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.804,8 | Cái |
| 17 | Vệ sinh làm sạch sê nô mái trước khi quét chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,8507 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,8507 | m2 |
| 19 | Máng xối inoc 304 dày 1ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,14 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , 2x2,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 475 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 27 | Đế nhựa công tác, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99 | Đế |
| 28 | Lắp đặt atomat 2p-63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 910 | m |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 35 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,863 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,863 | m2 |
| 37 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 12x12mm mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,58 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 215,76 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Gạch Granite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.434,2232 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,2059 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,51 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3109 | 100m2 |
| 44 | Vệ sinh làm sạch tường bẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 839,6088 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,9218 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 839,6088 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.417,8062 | m2 |
| 48 | Rèm cuốn trơn Úc hàng thông dụng (vải phủ nhựa polyester dày.Cản sáng 100%, cản nhiệt tốt Đầu kéo nhựa loại nhỏ trợ lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO TRƯỚC, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3836 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thép trên hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2851 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3734 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 347,4906 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2799 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,9919 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,9919 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4142 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6026 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3068 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6842 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6842 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7107 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1888 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6636 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5795 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4476 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6388 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5918 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2034 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7725 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2392 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5106 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9443 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9026 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3544 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,658 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,5877 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6088 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9587 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,4452 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,4164 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,2531 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 502,4525 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,86 | m |
| 41 | Đắp đầu trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đầu trụ |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 13viên/m2 XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,3925 | m2 |
| 43 | Ngói úp nóc viglacera kích thước 340x170x15mm (3 viên/md) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 269,223 | md |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6983 | m2 |
| 45 | Đắp tranh 3d biểu tượng dân tộc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3366 | m2 |
| 46 | Bảng Led điện tử khung chịu lực thép hộp 20x20 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9947 | m2 |
| 47 | Bộ hẹn giờ panasonic cho bảng điện tử | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 430,1147 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,562 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 827,3069 | m2 |
| 51 | Chữ inoc mạ đồng " TRƯỜNG PTTH DÂN TỘC NỘI TRÚ NGHỆ AN" (chiều cao chữ 290mm chiều rộng chữ 5400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | m2 |
| 52 | Biểu tượng lô gô trường PTTH dân tộc nội trú Nghệ An bằng inoc mạ đồng (đường kính 1,22m, bằng inoc 304 không gỉ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Đắp hoa văn bốn góc logo trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hoa văn |
| 54 | Cửa nhôm đúc 2 mặt hoa văn theo thiết kế, nhôm đúc nguyên khối, thành phần hợp kim nhôm 95%, mạ khung dày 60mm x bản rộng 120-170mm (bao gốm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,2689 | m2 |
| 55 | Hoa văn CNC theo thiết kế, thép tấm dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8756 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đắt khung sắt hộp quang CNC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 57 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 58 | Đèn Led chiếu điểm ngoài trời 18w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led dây gắn trần ảnh sáng tùy chọn, mạch đồng 2 lớp vỏ silicon mềm dẻo, IP65 chống nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214 | md |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây điện 2*6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,3472 | m3 |
| 72 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,73 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ nhà xe cũ, lắp dựng lại nhà xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | công |
| 74 | Bổ sung trụ sắt sau cho nhà xe .Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8333 | 6m |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, dậy điện, thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4162 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4555 | m3 |
| 79 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1687 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8718 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8718 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1991 | 100m3 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,212 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | 100m3 |
| 85 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1475 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1475 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1475 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2664 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9392 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8096 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2077 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1422 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2207 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2822 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3987 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4698 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0608 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5884 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7973 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5828 | m3 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5516 | 100m2 |
| 118 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,714 | md |
| 119 | Kè chống bão(4 cái/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,6596 | Cái |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,116 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,62 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3004 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,436 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,2728 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5424 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5664 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,736 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,0092 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,6292 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,116 | m2 |
| 131 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 134 | Lan can hành lang, bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện. bao gồm tay vịn 30x60x1.8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,609 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,7192 | m2 |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, 2P-63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Quạt đảo trần Asia X16002 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây điện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 146 | Đế nhựa ngoài công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,9752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5499 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,5251 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,5251 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,1941 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2287 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4084 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,523 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8219 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8219 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8219 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8018 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4696 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0476 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7115 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7615 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,7155 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,999 | m3 |
| 26 | Đắp đầu trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Trụ |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 269,62 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 582,3792 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,128 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 742,5072 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 742,5072 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt thép V40x40x3ml | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép gai mã kẽm dày 2,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,287 | m2 |
| 34 | Mua dây thép gai mã kẽm dày 2,7ml | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,9936 | kg |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4998 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2658 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0906 | m3 |
| 46 | Đắp đầu tru | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 50 | Sản xuât, lắp đặt cửa bàng sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5257 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,6684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bệ xí, tiểu nam, lam bô rửa, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0086 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 272,3595 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Van nhấn xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | chống thấm bằng màng khò Bitsum (khò nóng) sàn vệ sinh tầng 2, 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,1438 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,5452 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 272,3595 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,0352 | m2 |
| 20 | Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng (Vách ngăn bao gồm cửa đi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi