Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752318-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210717312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:04:00 đến ngày 2021-07-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,773,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,7448 100m3
2 Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,5462 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,8908 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 68,5211 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36,6327 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0641 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0395 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2475 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,571 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6916 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,6888 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3863 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6485 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1686 tấn
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,9371 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,1581 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,3536 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,464 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,4 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,081 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5003 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0672 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24 cấu kiện
25 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,974 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40,1 m2
27 Đánh màu XM bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40,1 m2
28 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 413,157 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21,8248 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,7877 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0992 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9694 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,3245 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2852 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,9426 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,3765 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,7113 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8235 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8422 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 105,3972 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,9903 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,3562 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,1924 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8147 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1793 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2776 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,7541 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,056 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0719 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4038 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,131 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,131 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 373,7254 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,478 100m2
55 Tôn úp nóc + úp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 68,2 m
56 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,864 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5705 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 57,148 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 65,88 m2
60 Trụ lan can cầu thang giữa bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
61 Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304, cầu thang giữa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 165,0069 kg
62 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,7911 m3
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 33,4908 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,573 m2
65 Ốp bậc cầu thang bằng gạch cotto 300x300mm (Hạ Long hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,4548 m2
66 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 51,84 m2
67 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 45,67 m2
68 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 65,88 m2
69 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,96 m2
70 SX vách kính cố định, khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,595 m2
71 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,595 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 176,35 m2
73 SX, sơn bóng, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 288 cái
74 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 182,6264 m2
75 Sản xuất, lắp dựng trần nhôm hoa văn kích thước tấm 300x300mm khung xương chìm thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,2496 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 236,782 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng loại cao cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47,8904 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 677,7369 m2
79 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28,0878 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,9203 m3
81 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 259,3953 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 430,252 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 168,4 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 123,66 m
85 Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột nhân công 4,0/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 công
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 918,6166 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 342,346 m2
88 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 109,6678 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 577,5426 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.469,8523 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.007,7946 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2.840,4827 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,0204 100m2
94 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
95 Van chặn HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
96 Rắc co HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
97 Cút HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
98 Tê HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9 100m
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bể
101 Phao + khóa téc nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100m
103 Tê PPR D40/40; D40/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14 cái
104 Cút PPR D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
105 Côn thu PPR D40/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,55 100m
107 Tê PPR D25/15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 67 cái
108 Côn thu PPR D25/15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,18 100m
110 Cút PPR D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 168 cái
111 Tê PPR D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 46 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,77 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,22 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,14 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,38 100m
116 Cút PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
117 Tê PVC D110/76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
118 Tê PVC D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 cái
119 Tê PVC D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38 cái
120 Cút PVC D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39 cái
121 Tê PVC D48 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
122 Tê PVC D32/48 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đỡ bằng sứ đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17 bộ
126 Lắp vòi INOX cho chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17 bộ
127 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt kệ nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
129 Lắp đặt khay để xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17 cái
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt và một số vòi rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 45 cái
131 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 cái
132 Vòi rửa INOX lắp rời Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27 cái
133 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 48 bộ
135 Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 bộ
136 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36 cái
140 Công tắc đảo chiều cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 70 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 76 m
144 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
145 Lắp đặt aptomat 2 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
146 Lắp đặt aptomat 2 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
147 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 230 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.090 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.100 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 m
152 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 hộp
153 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 m3
155 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
156 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
157 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 75 m
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 m
159 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14 cọc
160 Que hàn 4 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 kg
161 Kẹp nối tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
162 Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
163 Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 lần
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3661 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 48,7104 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,5469 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,8746 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,534 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1673 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5857 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32,1476 m3
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,4116 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3952 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0258 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0243 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cấu kiện
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1075 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0676 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0483 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0503 tấn
20 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,0369 m3
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4471 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,79 m2
23 Đánh màu XM bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,79 m2
24 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 113,3479 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,3169 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7896 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,223 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8364 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1228 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,8335 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2842 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2063 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9642 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1744 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0127 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0736 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9191 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9191 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 160,5742 m2
40 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0927 100m2
41 Tôn úp nóc + úp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32,82 m
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5452 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,8408 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,76 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,41 m2
46 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,72 m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,69 m2
48 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,76 m2
49 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,48 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 42,65 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,0584 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,356 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 122,7111 m2
54 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,9342 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6863 m3
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 96,5991 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,62 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 67,08 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 55,88 m
60 Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột, tường nhân công 4,5/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 công
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 159,9385 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,4848 m2
63 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,605 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 173,885 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 331,514 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 185,505 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 539,5423 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,2553 100m2
69 Van chặn HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
70 Rắc co HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
71 Cút HDPE D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2 100m
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
74 Phao + khóa téc nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,05 100m
76 Tê PPR D25/15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
77 Côn thu PPR D25/15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1 100m
79 Cút PPR D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
80 Tê PPR D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,06 100m
83 Tê PVC D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
84 Cút PVC D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
87 Lắp vòi INOX cho chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt kệ nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt khay để xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
93 Vòi rửa INOX lắp rời Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 bộ
95 Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 m
102 Lắp đặt aptomat MCB 2 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
103 Lắp đặt aptomat MCB 2 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
104 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 110 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 280 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 320 m
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 hộp
C NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0105 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,8122 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,0639 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8395 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1673 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0165 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1011 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,808 m3
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,9255 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 51,4688 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1568 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2433 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0229 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1716 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2306 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2306 tấn
17 Bu lông M18 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
18 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0511 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0511 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 183,0784 m2
21 Ống nhựa PVC D110 thoát nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 m
22 Cút nhựa PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
23 Phễu thu nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
24 Quả cầu thép fi 4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 quả
25 Đai + vít Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 bộ
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0686 100m2
27 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,47mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,32 m
28 Tôn máng nước khổ 800mm (ghép 02 tấm tôn khổ 400mm) dày 0,47mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,64 m
29 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,48 m2
30 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,44 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,92 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4576 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,44 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,6522 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 88,0708 m2
36 Ốp, lát bậc tam cấp bằng gạch cotto 300x300 màu đỏ đậm (Hạ Long hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,64 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36,801 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,176 m2
40 Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,4508 m2
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9504 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,976 m2
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,333 m3
44 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,737 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 98,7456 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 149,86 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 149,86 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 113,7216 m2
49 Sản xuất, lắp dựng trần tôn phẳng 3 lớp Tôn-PU-Tôn màu trắng sữa khung xương thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 84,1228 0.0
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,18 100m
51 Tê PPR D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
52 Cút PPR D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
53 Côn thu PPR D25/15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4 100m
55 Cút PPR D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,09 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,25 100m
58 Tê PVC D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47 cái
59 Cút PVC D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
60 Tê PVC D32/48 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
62 Vòi rửa INOX lắp rời Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
63 Chậu rửa bát inox 2 ngăn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
64 Cần rửa mạ crom cho chậu rửa bát Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 1x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50 m
71 Lắp đặt aptomat 2 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
72 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 35 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 60 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 hộp
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50 m
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 72 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 311,52 m2
3 Tháo dỡ hệ cầu phong, li tô, xà gồ mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 64,4754 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 79,8162 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 79,8162 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1406 100m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21,6322 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,2775 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,2775 100m3/1km
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 29,21 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 58,42 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,696 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,696 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,264 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8369 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0517 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0215 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0636 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7187 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0871 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0244 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0548 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,4239 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2384 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1061 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0715 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,88 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,8 m
30 ống thoát nước dầm fi 40 L=350 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
31 ống nhựa PVC fi 110 thoát nước mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 m
32 Cút nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1472 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2471 m3
35 Kẻ khía gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30,6 m
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,6858 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 45,3626 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,92 m2
39 Chũ INOX mạ vàng gương tên trường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 t.bộ
40 Bánh xe sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
41 Bản lề Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bộ
42 Khóa + then Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
43 SX cổng sắt bằng thép hộp 60*60*2 và 16*16 đặc dưới bịt tôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 184,8735 kg
44 Thanh cong bằng gang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 128 cái
45 Mũi mác bằng gang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,0125 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,025 m2
48 Vẽ 2 bức tranh trang trí 2 bên cánh tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bức
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 76,692 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,564 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,13 m3
52 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,0383 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,122 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,664 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8151 tấn
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,2587 m3
57 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 33,9548 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 669,5748 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 71,709 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 207,36 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 182,4688 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 485,2492 m2
63 Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 166 m
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 76 m3
E NHÀ BƠM, BỂ CHỨA NƯỚC PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,904 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,904 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0245 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,376 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2052 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,477 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1087 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0434 tấn
9 Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,64 m2
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,7216 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,484 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32,6 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,484 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32,6 m2
15 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0732 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0732 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1368 100m2
18 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400 dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,2 m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1384 100m3
20 Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28,4594 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,089 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,475 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,078 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0114 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7916 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,465 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,424 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1589 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3771 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,664 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,436 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3461 100m2
33 Chi tiết chống thấm cổ ống qua thành bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 vị trí
34 Nắp bể thép tấm mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,6941 kg
35 Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26 m
36 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 31,1104 m3
F PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 Tủ
3 Đầu báo cháy khói Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5 10 đầu
4 Nút ấn báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt Đèn báo phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6 5 đèn
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 600 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 350 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 hộp
11 Cáp trung tâm 20 đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 m
12 Lắp đặt Đèn exit Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 5 đèn
13 Lắp đặt Đèn sự cố Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8 5 đèn
14 Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 800 m
15 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,15 100 m
16 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 1 máy
17 Bơm động cơ điện Q >= 12,5 l/s, H = 40m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bơm
18 Bơm động cơ Diezel Q >= 12,5 l/s, H = 40m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bơm
19 Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bơm
20 Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 1 tủ
21 Rọ hút D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
22 Rọ hút D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
27 Y lọc D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
28 Y lọc D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Công tắc áp lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
36 Lắp Bích thép rỗng D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cặp bích
37 Lắp Bích thép rỗng D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cặp bích
38 Lắp Bích thép rỗng D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cặp bích
39 Lắp Bích thép đặc D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cặp bích
40 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,48 100m
41 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,18 100m
42 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,36 100m
43 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,36 100m
45 Lắp đặt Cút thép hàn D125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
46 Lắp đặt Cút thép hàn D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Cút thép hàn D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
48 Lắp đặt Cút thép hàn D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
49 Lắp đặt Cút thép ren D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
50 Lắp đặt Tê thép hàn D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt Tê thép ren D65/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
54 Lắp đặt Côn thép thu D80/65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
55 Lắp đặt Côn thép ren D65/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
56 Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 hộp
57 Lắp đặt Van góc D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
58 Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
59 Bình chữa cháy MFZL4 4kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 bình
60 Bình chữa cháy C02-MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bình
61 Giá để bình chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
62 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
65 Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 m
68 Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 m
69 Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 m
70 Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 m
71 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100 m
72 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2 100 m
73 Lắp đặt Ống ruột gà D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 m
74 Sơn đỏ cho ống thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 kg
75 Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 1m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.323.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->