Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:04:00 đến ngày 2021-07-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,773,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7448 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,5462 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,8908 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,5211 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,6327 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0641 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,571 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6916 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,6888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3863 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6485 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1686 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,9371 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,1581 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,3536 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5003 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0672 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,974 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 27 | Đánh màu XM bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 413,157 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,8248 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7877 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9694 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3245 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2852 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,9426 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,3765 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7113 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8235 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8422 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 105,3972 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,9903 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,3562 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,1924 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8147 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2776 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7541 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0719 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4038 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,131 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,131 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 373,7254 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,478 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,2 | m |
| 56 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,864 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5705 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,148 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,88 | m2 |
| 60 | Trụ lan can cầu thang giữa bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304, cầu thang giữa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 165,0069 | kg |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7911 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,4908 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,573 | m2 |
| 65 | Ốp bậc cầu thang bằng gạch cotto 300x300mm (Hạ Long hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,4548 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,67 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 70 | SX vách kính cố định, khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,595 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,595 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 176,35 | m2 |
| 73 | SX, sơn bóng, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 288 | cái |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 182,6264 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm hoa văn kích thước tấm 300x300mm khung xương chìm thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,2496 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 236,782 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng loại cao cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47,8904 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 677,7369 | m2 |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,0878 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,9203 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 259,3953 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 430,252 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 168,4 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123,66 | m |
| 85 | Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột nhân công 4,0/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | công |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 918,6166 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 342,346 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 109,6678 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 577,5426 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.469,8523 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.007,7946 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.840,4827 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,0204 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van chặn HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Rắc co HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 98 | Tê HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bể |
| 101 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Tê PPR D40/40; D40/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 104 | Cút PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 105 | Côn thu PPR D40/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 107 | Tê PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,18 | 100m |
| 110 | Cút PPR D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 168 | cái |
| 111 | Tê PPR D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,77 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,22 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 116 | Cút PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 117 | Tê PVC D110/76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Tê PVC D76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 119 | Tê PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38 | cái |
| 120 | Cút PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39 | cái |
| 121 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê PVC D32/48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đỡ bằng sứ đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | bộ |
| 126 | Lắp vòi INOX cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt và một số vòi rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 132 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36 | cái |
| 140 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 76 | m |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 2 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 230 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.090 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | hộp |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | m3 |
| 155 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cọc |
| 160 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | kg |
| 161 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | lần |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3661 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,7104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,5469 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,8746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1673 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5857 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,1476 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,4116 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3952 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0483 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0503 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0369 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4471 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,79 | m2 |
| 23 | Đánh màu XM bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,79 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 113,3479 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,3169 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7896 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8364 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1228 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,8335 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2842 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9642 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0127 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0736 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9191 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9191 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 160,5742 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0927 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,82 | m |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5452 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,8408 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,41 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,69 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,0584 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,356 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 122,7111 | m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,9342 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6863 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96,5991 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,62 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67,08 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55,88 | m |
| 60 | Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột, tường nhân công 4,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | công |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 159,9385 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,4848 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,605 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 173,885 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 331,514 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 185,505 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 539,5423 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2553 | 100m2 |
| 69 | Van chặn HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Rắc co HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 74 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Tê PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 77 | Côn thu PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Cút PPR D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Tê PPR D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Tê PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 84 | Cút PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp vòi INOX cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 110 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | hộp |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0105 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,8122 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,0639 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0165 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1011 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,808 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,9255 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,4688 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2433 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0229 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1716 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2306 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2306 | tấn |
| 17 | Bu lông M18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0511 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 183,0784 | m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | m |
| 22 | Cút nhựa PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Phễu thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Quả cầu thép fi 4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | quả |
| 25 | Đai + vít | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0686 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,32 | m |
| 28 | Tôn máng nước khổ 800mm (ghép 02 tấm tôn khổ 400mm) dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,64 | m |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4576 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,6522 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88,0708 | m2 |
| 36 | Ốp, lát bậc tam cấp bằng gạch cotto 300x300 màu đỏ đậm (Hạ Long hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,64 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,801 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,176 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,4508 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9504 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,976 | m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,333 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,737 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 98,7456 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 149,86 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 149,86 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 113,7216 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn phẳng 3 lớp Tôn-PU-Tôn màu trắng sữa khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 84,1228 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Tê PPR D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút PPR D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 55 | Cút PPR D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Tê PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47 | cái |
| 59 | Cút PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê PVC D32/48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Chậu rửa bát inox 2 ngăn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Cần rửa mạ crom cho chậu rửa bát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 1x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 311,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ cầu phong, li tô, xà gồ mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 64,4754 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 79,8162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 79,8162 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1406 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,6322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,2775 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,2775 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,21 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,42 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,696 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,696 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8369 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0215 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0636 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0548 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4239 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1061 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0715 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,88 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,8 | m |
| 30 | ống thoát nước dầm fi 40 L=350 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | ống nhựa PVC fi 110 thoát nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | m |
| 32 | Cút nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1472 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2471 | m3 |
| 35 | Kẻ khía gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,6 | m |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,6858 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,3626 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 39 | Chũ INOX mạ vàng gương tên trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 40 | Bánh xe sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bản lề | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Khóa + then | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | SX cổng sắt bằng thép hộp 60*60*2 và 16*16 đặc dưới bịt tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 184,8735 | kg |
| 44 | Thanh cong bằng gang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 128 | cái |
| 45 | Mũi mác bằng gang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0125 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,025 | m2 |
| 48 | Vẽ 2 bức tranh trang trí 2 bên cánh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bức |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 76,692 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,564 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,13 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,0383 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,122 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8151 | tấn |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,2587 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,9548 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 669,5748 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 71,709 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 207,36 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 182,4688 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 485,2492 | m2 |
| 63 | Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 166 | m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 76 | m3 |
| E | NHÀ BƠM, BỂ CHỨA NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0245 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2052 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7216 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,484 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,484 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,6 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0732 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0732 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,2 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1384 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,4594 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,089 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,475 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0114 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7916 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,465 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1589 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3771 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,664 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3461 | 100m2 |
| 33 | Chi tiết chống thấm cổ ống qua thành bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | vị trí |
| 34 | Nắp bể thép tấm mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,6941 | kg |
| 35 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26 | m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,1104 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Cáp trung tâm 20 đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Đèn exit | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn sự cố | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Bơm động cơ điện Q >= 12,5 l/s, H = 40m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bơm |
| 18 | Bơm động cơ Diezel Q >= 12,5 l/s, H = 40m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bơm |
| 19 | Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bơm |
| 20 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Rọ hút D125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Y lọc D125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Y lọc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp Bích thép rỗng D125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp Bích thép rỗng D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 38 | Lắp Bích thép rỗng D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cặp bích |
| 39 | Lắp Bích thép đặc D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép ren D65/50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thép thu D80/65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thép ren D65/50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Van góc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bình |
| 61 | Giá để bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 74 | Sơn đỏ cho ống thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | kg |
| 75 | Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | lô |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.323.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi