Gói thầu: Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Khu đất công Thôn 4 xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747123-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Khu đất công Thôn 4 xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210712459
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:18:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Chú ý: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê cơ sở hạ tầng trạm BTS.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh tỷ lệ khối lượng công việc đã hoàn thành trong hợp đồng tương tự.+ Khối lượng công việc hợp đồng tương tự được xác định theo hạng mục trong bảng phạm vi cung cấp và chủ đầu tư chứng nhận hoàn thành bằng Biên bản nghiệm thu bàn giao CSHT cho thuê. (2) Đặc điểm dịch vụ cho thuê CSHT BTS có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự đã thực hiện được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. (3) Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoặc đang trong quá trình thực hiện nhà thầu cần cung cấp đủ hồ sơ gồm file quét (scan) chứng minh giá trị đã thực hiện như trên như sau:a) Hợp đồng, phụ lục hợp đồng cho thuê CSHT BTS của nhà thầu ký với đại diện nhà mạng;b) Hóa đơn của nhà thầu đã được thanh toán hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao để xác định thời điểm tính tiền dịch vụ cho thuê, ví dụ như:+ Nếu CSHT BTS mạng Viettel, Mobiphone…: Biên bản nghiệm thu, bàn giao mặt bằng…+ Nếu CSHT BTS mạng Vinaphone: Biên bản nghiệm thu CSHT BTS/Biên bản nghiệm thu bảo dưỡng CSTH BTS, Biên bản phát sóng trạm BTS… (4) Trong trường hợp nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu, nhà thầu cần cung cấp bản gốc/bản chính của hồ sơ để đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 80.388.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mặt bằng xây dựng CSHT Gồm toàn bộ phần diện tích đất/sàn tầng thượng tòa nhà để xây dựng CSHT trạm BTS Trạm 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
2 Vị trí dựng cột Vị trí dựng cột trên nóc nhà 5 tầng (≥16m) hoặc trên nóc nhà 7 tầng (≥22m) Vị trí 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
3 Mặt bằng phòng máy/Vị trí đặt tủ trạm Outdoor Cabinet Gồm: +Cả bệ/trụ đặt tủ chống ngập nước theo yêu cầu kỹ thuật của VNPT.+Hệ thống tiếp đất cho trạm phải được nối đến khung giá của thiết bị. Phòng máy 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
4 Hệ thống cột Gồm cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất Bộ 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
5 Hệ thống điện Gồm dây dẫn điện sau công tơ điện lực; chi phí hoàn thiện thủ tục mua điện với điện lực địa phương Bộ 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
6 Dụng cụ, phương tiện PCCC Gồm bình cứu hỏa, tiêu lệnh chữa cháy... Bộ 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
7 Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24/24h trong ngày Gói 1 Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Chú ý: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê cơ sở hạ tầng trạm BTS.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh tỷ lệ khối lượng công việc đã hoàn thành trong hợp đồng tương tự.+ Khối lượng công việc hợp đồng tương tự được xác định theo hạng mục trong bảng phạm vi cung cấp và chủ đầu tư chứng nhận hoàn thành bằng Biên bản nghiệm thu bàn giao CSHT cho thuê. (2) Đặc điểm dịch vụ cho thuê CSHT BTS có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự đã thực hiện được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. (3) Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoặc đang trong quá trình thực hiện nhà thầu cần cung cấp đủ hồ sơ gồm file quét (scan) chứng minh giá trị đã thực hiện như trên như sau:a) Hợp đồng, phụ lục hợp đồng cho thuê CSHT BTS của nhà thầu ký với đại diện nhà mạng;b) Hóa đơn của nhà thầu đã được thanh toán hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao để xác định thời điểm tính tiền dịch vụ cho thuê, ví dụ như:+ Nếu CSHT BTS mạng Viettel, Mobiphone…: Biên bản nghiệm thu, bàn giao mặt bằng…+ Nếu CSHT BTS mạng Vinaphone: Biên bản nghiệm thu CSHT BTS/Biên bản nghiệm thu bảo dưỡng CSTH BTS, Biên bản phát sóng trạm BTS… (4) Trong trường hợp nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu, nhà thầu cần cung cấp bản gốc/bản chính của hồ sơ để đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 80.388.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->