Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761643-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:30:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1092 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1092 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,6473 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7282 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1112 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,3755 m3
10 Tháo dỡ bệ xí BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,0073 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8409 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8887 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,7369 m3
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4462 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,0689 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,1851 100m
4 Đệm cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8296 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3479 m3
7 Ván khuôn móng băng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4555 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3415 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2216 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,5676 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1863 100m2
12 Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0635 0.0
13 Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6752 0.0
14 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1713 0.0
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,9684 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2578 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,077 0.0
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2303 0.0
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4212 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9899 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5697 100m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,035 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8094 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,776 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1101 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4963 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5119 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2168 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,678 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,995 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8078 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,7472 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8383 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1424 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6788 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1301 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,0885 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2833 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2778 m3
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 355,8977 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 296,014 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 206,6408 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 135,5782 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,2974 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,64 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,75 m
50 Lắp đặt con tiện bê tông ( bao gồm cả công sản xuất, lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 cái
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 414,812 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 638,233 m2
53 Tôn cát khu vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0926 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:500x500) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 158,391 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,6275 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:500x120) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,488 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,1768 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (KT:240x60) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8712 m2
59 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1582 100m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m2
64 Gia công hoa sắt trang trí đặc 20x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1m2
67 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4672 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3847 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 1m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
73 Tấm ngăn MDF dày 9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
74 Tấm ngăn MDF dày 12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Rọ chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m2
78 Đai giữ ống D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
83 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Cút ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
92 Van 2 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Van 2 chiều D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Van 2 chiều D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt xí bệt + sịt súng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xi phông + chân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Giá đỡ tec inox bằng sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Máy bơm nước đẩy cao 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả + xi phông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt hộp đựng xà phòng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
111 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 0.0
121 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 0.0
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( Có máng phản quang) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
125 Lắp đặt đèn sát trần có chụp compact 15W; D300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bộ
126 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
129 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 cái
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 ( Tủ điện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
131 Lắp đặt các automat 1 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 30A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m
139 Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400 m
140 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bình
141 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
142 Bộ tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
146 Sắt dẹt 40x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,584 kg
147 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 0.0
148 Đào rãnh chông dây + cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
149 Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
150 Đo kiểm tra tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 điểm
151 Hộp kiểm tra tiếp địa KT:210x160x100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
152 Tôn cát nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
153 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
154 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,258 m3
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7527 m3
156 Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
157 Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,789 m3
158 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8283 m3
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m2
160 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
161 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
163 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,524 m2
164 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7252 m2
165 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
166 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
167 Đệm cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
168 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
169 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
170 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
174 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8396 m3
175 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6295 m2
176 Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,746 m2
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
178 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
179 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
180 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
182 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
183 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
184 Đệm cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
185 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
186 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
187 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
188 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
189 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
190 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
191 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
193 Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,712 m2
194 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
195 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
196 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2985 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3167 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,495 100m
4 Đệm cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3192 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9072 m3
7 Ván khuôn móng băng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3215 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3506 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,499 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
14 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2062 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0893 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1567 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2942 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7303 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1813 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5553 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9002 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1789 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3208 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3673 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3816 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4729 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1264 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5161 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,399 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1724 m3
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,4708 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,3858 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,4208 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,24 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,4708 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,9666 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,829 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,126 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
49 Tấm Compact dày 12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 m2
52 Lắp đặt đèn sát trần D300 15W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi + đế + mặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
57 Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
67 Van 2 chiều D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt xí bệt + sịt súng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xi phông + chân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Máy bơm nước đẩy cao 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả + xi phông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Phao cơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Phao điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt hộp đựng xà phòng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp đựng giấy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
84 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
91 Cầu chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
95 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
97 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
100 Xây bể chứa bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2566 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1429 m3
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,835 m2
105 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,925 m2
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
108 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3952 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
D XÂY MỚI TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,905 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,161 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0776 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1454 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1752 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,702 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,8772 m2
16 Gia công lan can thép đặc 14x14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,8523 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,72 1m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,52 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->