Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:30:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,015,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1092 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1092 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,6473 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1112 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,3755 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,0073 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8409 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8887 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,7369 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,0689 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,1851 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,3479 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3415 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,5676 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 0.0 |
| 13 | Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | 0.0 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1713 | 0.0 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,9684 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4212 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9899 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8094 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,776 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2168 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8078 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7472 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8383 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1301 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,0885 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2833 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 355,8977 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 296,014 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,6408 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,5782 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,2974 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m |
| 50 | Lắp đặt con tiện bê tông ( bao gồm cả công sản xuất, lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 414,812 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 638,233 | m2 |
| 53 | Tôn cát khu vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0926 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:500x500) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158,391 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,6275 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:500x120) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,1768 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (KT:240x60) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | 100m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt trang trí đặc 20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4672 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 73 | Tấm ngăn MDF dày 9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 74 | Tấm ngăn MDF dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 78 | Đai giữ ống D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cút ren trong D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Van 2 chiều D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt + sịt súng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xi phông + chân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Giá đỡ tec inox bằng sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả + xi phông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( Có máng phản quang) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp compact 15W; D300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 ( Tủ điện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 139 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 141 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 142 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 146 | Sắt dẹt 40x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,584 | kg |
| 147 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 148 | Đào rãnh chông dây + cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 149 | Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 150 | Đo kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 151 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT:210x160x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 152 | Tôn cát nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,258 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7527 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 157 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m3 |
| 158 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8283 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,524 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7252 | m2 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 166 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 167 | Đệm cát đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6295 | m2 |
| 176 | Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 183 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 184 | Đệm cát đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 191 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | m3 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 193 | Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3167 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,495 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,499 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0893 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7303 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5553 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3673 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1264 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,399 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1724 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,4708 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,3858 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4208 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,24 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,4708 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,9666 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,829 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,126 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 49 | Tấm Compact dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần D300 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế + mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Van 2 chiều D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt + sịt súng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xi phông + chân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả + xi phông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Phao cơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Phao điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2566 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | m3 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 108 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| D | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1454 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1752 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,8772 | m2 |
| 16 | Gia công lan can thép đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8523 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi