Gói thầu: Hệ thống thoát nước Đường Nguyễn Văn Nhâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức |
| Tên gói thầu | Hệ thống thoát nước Đường Nguyễn Văn Nhâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đô thị loại IV năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:30:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ QUAY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn Fi 12-14 cm bằng máy đào 0,5m3,Chiều sâu ngập đất 4m chiều dài cọc L=7m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 2 | Giằng neo đầu cừ bằng cừ Bạch đàn L=7m, gốc 12-14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 3 | Cừ Bạch đàn L=7m, gốc 12-14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 4 | Cốt thép giằng Neo đầu cừ D=12 mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Thi công vách tường chặn đất đê quay bằng tấm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 7 | Đóng Cừ Dừa cặp 2 bên đê quay, bằng máy đào 0,5m3,mật độ 2m/1cây, chiều dài cọc L=7m, đất cấp II, chiều sâu ngập đất 4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Cừ dừa L=7m (đã tính công hạ và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 9 | Tận dụng đất đào công trình đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 10 | Ca máy bơm nước đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| B | THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện hữu dày 30cm, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8965 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | 100m |
| 5 | Cừ tràm,D8-10cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.306 | m |
| 6 | Đấp cát đệm đầu cừ, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,997 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga, đáy gối cống, đáy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót hố ga, gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,065 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành hố ga, đáy hố ga trên mặt đường ,đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cửa Xả, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1431 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, cửa xả đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4238 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Đà hầm, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Đà hầm, đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà hầm hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Đà hầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Gối cống D1200mm đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 22 | Lắp đặt cống D1200 M300 hoạt tải H30-XB80, dài 3000, chịu lực mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoan ong |
| 23 | Lắp đặt cống D1200 ,M300 ,hoạt tải VH, dài 3000, trên Vỉa Hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoan ong |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | moi noi |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Nắp hố ga, đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Nắp hố ga, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Nắp hố ga, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Khoe Nắp hố ga, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 30 | Ống PVC D27 thoỏt nước Nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1889 | m3 |
| 33 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,22 | kg |
| 34 | Gia công thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5092 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5092 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện Nắp hố ga bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình từng lớp dày 30cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, riêng 30cm trên cùng đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6882 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tận dụng lớp đá, nhựa cài pha nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0x4 (đá xanh) dày 20cm ,bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 5 | Nhổ cừ đê quay ( bằng 50% giá trị đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m |
| 6 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 7 | Tận dụng cừ bạch đằng đê quay đóng cừ gia cố cửa xả , 5 cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 8 | Thi công vách tường sân cửa xả bằng tấm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Đắp đá đoạn gia cố sân cửa xả, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng tận dụng lớp đá nhựa mặt đường + đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cừ đê quay bằng xe chuyên dụng về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8965 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồngthi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi