Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường T3. Hạ tầng thủy sản (đoạn từ tỉnh lộ ĐT848 đến sông Tiền), hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, cầu, cống hộp và bãi đỗ xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường T3. Hạ tầng thủy sản (đoạn từ tỉnh lộ ĐT848 đến sông Tiền), hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, cầu, cống hộp và bãi đỗ xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh và vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:22:00 đến ngày 2021-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,460,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,756 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,686 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,749 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,026 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,196 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,781 | 100m2 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,591 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19KN/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,541 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,741 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,392 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,392 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,192 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,26 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,192 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,192 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo f'c=16 Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Trụ đở biển báo D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 4 | Biển báo tam giác D87.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 5 | Biển báo tròn D87.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 432,748 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,211 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,979 | m3 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát, tạo phảng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,011 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,081 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.010,81 | m2 |
| H | KHUÔN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 2 | Bê tông móng f'c=16Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 4 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 5 | Trồng cây Bàng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 6 | Cung cấp Cây Bàng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cây |
| 7 | Cung cấp Đất trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| I | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,038 | m3 |
| 2 | Bê tông móng f'c=16Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,056 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đá L=2.5m bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | 1 cái |
| 4 | Cung cấp Trụ đá dài L=2.5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | 1 cái |
| 5 | Cung cấp Thép tròn D8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 402,347 | kg |
| 6 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 459 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 459 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 (VƯỢT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1099 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >4.2cm gia cố móng cống -đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,475 | 100m |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1222 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,22 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, mối nối cống ĐK = 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, mối nối cống ĐK = 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0631 | tấn |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, mối nối cống ĐK = 12 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3348 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống vượt đường, mối nối cống đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,581 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp Ống BTLT D800 HL.93 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0168 | 100m3 |
| L | CỐNG VỈA HÈ D800 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0856 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát gối cống tạo phẳng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,1968 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6462 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,5864 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 894 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 249 | mối nối |
| 8 | Cung cấp và trãi Vải địa kỹ thuật mối nối cống vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2499 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 279 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp Ống BTLT D800 vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.173 | m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7512 | 100m3 |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,611 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,678 | tấn |
| 4 | Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,115 | m3 |
| 5 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 6 | Bê tông hố ga, khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,405 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 8 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 08 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,875 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,898 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,898 | tấn |
| 14 | Thép hình L80x80x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.713,6 | Kg |
| 15 | Thép hình L40x40x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.184,73 | Kg |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 17 | Tê ống PVC D168mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 18 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| N | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,296 | m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 4 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 7 | Thép hình L40x40x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370,26 | Kg |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | 100m |
| 9 | Co nối PVC D168mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp gang thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 11 | Cung cắp nắp gang thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | tấm |
| O | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Cung cấp và Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >4.2cm gia cố móng cống -đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,446 | 100m |
| 2 | Cung cấp Thép tròn D6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,85 | kg |
| 3 | Cung cấp Tole phi nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,48 | m2 |
| 4 | Cung cấp Cừ tràm giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,96 | m |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 7 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép sân cống ĐK = 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống vượt đường, mối nối cống đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,675 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,932 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 f'c=16Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,326 | m3 |
| 4 | Cung cấp Bulong móng trụ M24x700 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Bulong móng trụ M20x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp , thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 191,534 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,31 | 100 m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 9 | Cung cấp Co nối STK D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cột |
| 12 | Cung cấp, Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cần đèn |
| 13 | Cung cấp, Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 choá |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp, Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 đầu cáp |
| 17 | Cung cấp, Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bảng |
| 18 | Cung cấp, Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cửa |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 20 | Băng cáo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.531 | M |
| 21 | Cung cấp và đóng tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 22 | Cung cấp, Rải cáp ngầm đồng M25mm2 cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| Q | HẠNG MỤC: CẦU ĐÔNG HUỀ | |||
| R | CUNG CẤP CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc ly tâm đường kính D500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.992 | m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384 | 1 mối nối |
| 3 | Thép tròn D6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | tấn |
| 4 | Thép tòn D16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 5 | Thép tấm D250x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| S | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,002 | m3 |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3872 | tấn |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3136 | tấn |
| 8 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2937 | tấn |
| 9 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7418 | tấn |
| 10 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7702 | tấn |
| 11 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1855 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 14 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 15 | Bê tông mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133,379 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,343 | m3 |
| 17 | Cung cấp, Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 18 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 19 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3673 | tấn |
| 20 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4849 | tấn |
| 21 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4649 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,3 | m3 |
| T | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,292 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,466 | m3 |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5714 | tấn |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,789 | tấn |
| 8 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0849 | tấn |
| 9 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8939 | tấn |
| 10 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 25 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1498 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,291 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,291 | tấn |
| 13 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,291 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,417 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,123 | m3 |
| 16 | Sơn thước mia trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| U | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế |
27
|
1 dầm |
|
| 3 | Cung cấp dầm BUCT DUL dài 12,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1dầm/100m |
| 5 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5438 | tấn |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 30mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,702 | m3 |
| 8 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7148 | tấn |
| 9 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,158 | tấn |
| 10 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,174 | tấn |
| 11 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,047 | tấn |
| 12 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6257 | tấn |
| 13 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8591 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,963 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 17 | Thép tấm L100x100x10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,501 | tấn |
| 19 | Cung cấp lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,501 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,501 | tấn |
| 21 | Sơn gờ lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,75 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10m |
| 25 | Cung cấp khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo f'c=16 Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đở biển báo D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác PQ 87,5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo PQ 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo PQ 120x120cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,546 | m2 |
| W | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,67 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,807 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,368 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,926 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,999 | 100m2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,8587 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19KN/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,999 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,705 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,852 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,852 | 100m2 |
| X | VỈA HÈ VÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,48 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,23 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | m2 |
| Y | LẮP ĐẶT CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 ( không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 ( ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,099 | tấn |
| Z | ĐƯỜNG CẦU TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,147 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,315 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0243 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | 100m3 |
| AA | THÁO DỠ CẦU TẠM | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,142 | tấn |
| 4 | Tháo dở dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | tấn |
| 5 | Khâu hao thép cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,659 | tấn |
| AB | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dở dựng dầm cầu I bằng cần cẩu | 15 | 1 dầm | |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1dầm/100m |
| 3 | Tháo dở lan can thép lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,108 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| AC | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| AD | KẾT CẤU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9338 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ly tâm đường kính D500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | 1 mối nối |
| 5 | Thép tròn D6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 6 | Thép tòn D16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3334 | tấn |
| 7 | Thép tấm D250x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 8 | Cung cấp, Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >4.2cm gia cố móng cống -đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,675 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1795 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5552 | m3 |
| 11 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5279 | tấn |
| 12 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9342 | tấn |
| 13 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6026 | tấn |
| 14 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7809 | tấn |
| 15 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1616 | tấn |
| 16 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9155 | tấn |
| 17 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 18 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8175 | tấn |
| 19 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1567 | tấn |
| 20 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2284 | tấn |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 411,1435 | m3 |
| 22 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 23 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4011 | tấn |
| 24 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5667 | tấn |
| 25 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18 mm, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8571 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5426 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5426 | tấn |
| 28 | Cung cấp Thép tấm L100x100x10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4172 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,0763 | m3 |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5385 | tấn |
| 31 | Cung cấp lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5385 | tấn |
| 32 | Cung cấp, Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 246,7286 | m2 |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5385 | tấn |
| 34 | Cung cấp, Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| AE | CỌC KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm ( ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,93 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ly tâm đường kính D300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 1 mối nối |
| 5 | Thép tấm nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2841 | tấn |
| AF | MÁI TALUY | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép giằng cột, mái ĐK 06 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 2 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép giằng cột, mái ĐK 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6276 | tấn |
| 3 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép giằng cột, mái ĐK 18 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1405 | tấn |
| 4 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9446 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 7 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 8 | Bêtông liên kết các cọc, đá 1x2 f'c = 20MPa (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,848 | m3 |
| 9 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép máy taluy ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9196 | tấn |
| 10 | Bêtông mái taluy đá 1x2 f'c = 20MPa (mác M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4458 | m3 |
| AG | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dở dựng dầm cầu I bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1dầm/100m |
| 3 | Tháo dở lan can thép lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2189 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,776 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,832 | 100m |
| AH | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2571 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1162 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1544 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3576 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3888 | 100m2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6046 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19KN/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3888 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1475 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7152 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7152 | 100m2 |
| AI | VỈA HÈ VÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp và Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m2 |
| AJ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo f'c=16 Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp Trụ đở biển báo D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Cung cấp, lắp Biển báo CN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,734 | m2 |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 2 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 3 | Tole dày 1,2ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c,b) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.45x0.9)m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.275x0.4)m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.275x0.4)m (Thông tin công trình) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 14 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cọc |
| 15 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1993 | m2 |
| 16 | Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.210 | md |
| 17 | Đèn báo công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | md |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). + Cầu bê tông cốt thép phải thi công toàn bộ cầu và có móng cọc đóng BTCT, tải trọng HL93. + Hệ thống thoát nước (sử dụng cả cống tròn và cống hộp). + Hệ thống điện chiếu sáng. + Vỉa hè và cây xanh. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.307.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
56.614.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi