Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường T3. Hạ tầng thủy sản (đoạn từ tỉnh lộ ĐT848 đến sông Tiền), hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, cầu, cống hộp và bãi đỗ xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761244-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường T3. Hạ tầng thủy sản (đoạn từ tỉnh lộ ĐT848 đến sông Tiền), hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, cầu, cống hộp và bãi đỗ xe
Số hiệu KHLCNT 20210743075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh và vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:22:00 đến ngày 2021-08-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,460,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 78,756 100m2
2 Đào nền đường, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36,686 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,749 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,026 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30,196 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 68,781 100m2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 68,591 100m3
C MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19KN/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 69,541 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,741 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60,392 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60,392 100m2
D MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,192 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,26 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,192 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,192 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng biển báo f'c=16 Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Trụ đở biển báo D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 Trụ
4 Biển báo tam giác D87.5 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Biển
5 Biển báo tròn D87.5 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Biển
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 432,748 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 m2
F BÓ VỈA
1 Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51,211 m3
2 Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80,979 m3
G VỈA HÈ
1 Đắp cát, tạo phảng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,011 100m3
2 Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 101,081 m3
3 Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.010,81 m2
H KHUÔN TRỒNG CÂY XANH
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 m2
2 Bê tông móng f'c=16Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 m3
3 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
4 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
5 Trồng cây Bàng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 cây
6 Cung cấp Cây Bàng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 Cây
7 Cung cấp Đất trồng cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 m3
I BÃI ĐỖ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,038 m3
2 Bê tông móng f'c=16Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,056 m3
3 Trồng trụ đá L=2.5m bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 255 1 cái
4 Cung cấp Trụ đá dài L=2.5m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 255 1 cái
5 Cung cấp Thép tròn D8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 402,347 kg
6 Gia công hàng rào lưói thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 459 m2
7 Lắp dựng hàng lưới B40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 459 m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
K CỐNG THOÁT NƯỚC D800 (VƯỢT ĐƯỜNG)
1 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,1099 100m3
2 Cung cấp và Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >4.2cm gia cố móng cống -đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 137,475 100m
3 Đắp cát tạo phẳng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1222 100m3
4 Bê tông lót móng cống f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,22 m3
5 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, mối nối cống ĐK = 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0789 tấn
6 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, mối nối cống ĐK = 10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,0631 tấn
7 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, mối nối cống ĐK = 12 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,3348 tấn
8 Bê tông móng cống vượt đường, mối nối cống đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,581 m3
9 Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=3m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
10 Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 1 đoạn ống
11 Cung cấp Ống BTLT D800 HL.93 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 94 m
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,0168 100m3
L CỐNG VỈA HÈ D800
1 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,0856 100m3
2 Đắp cát gối cống tạo phẳng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42,1968 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 8 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,6462 tấn
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67,5864 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=800mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 894 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 249 mối nối
8 Cung cấp và trãi Vải địa kỹ thuật mối nối cống vỉa hè Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,2499 100m2
9 Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 279 1 đoạn ống
10 Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 1 đoạn ống
11 Cung cấp Ống BTLT D800 vỉa hè Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.173 m
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,7512 100m3
M HỐ GA
1 Đào xúc đất, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,611 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,678 tấn
4 Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,115 m3
5 Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
6 Bê tông hố ga, khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80,405 m3
7 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
8 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 08 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,875 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,337 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 8 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,898 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,898 tấn
14 Thép hình L80x80x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.713,6 Kg
15 Thép hình L40x40x4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.184,73 Kg
16 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 100m
17 Tê ống PVC D168mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
18 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
N HỐ THU NƯỚC
1 Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,244 m3
2 Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,296 m3
3 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
4 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
7 Thép hình L40x40x4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 370,26 Kg
8 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,632 100m
9 Co nối PVC D168mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
10 Lắp đặt nắp gang thu nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
11 Cung cắp nắp gang thu nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 tấm
O TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH
1 Cung cấp và Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >4.2cm gia cố móng cống -đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42,446 100m
2 Cung cấp Thép tròn D6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,85 kg
3 Cung cấp Tole phi nhựa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,48 m2
4 Cung cấp Cừ tràm giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 52,96 m
5 Đệm cát tạo phẳng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
6 Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m3
7 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép sân cống ĐK = 10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
8 Bê tông móng cống vượt đường, mối nối cống đá 1x2 f'c=20Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,336 m3
9 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,96 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,74 m3
P HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,675 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,932 m3
3 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 f'c=16Mpa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,326 m3
4 Cung cấp Bulong móng trụ M24x700 + phụ kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 Bộ
5 Cung cấp Bulong móng trụ M20x600 + phụ kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp , thủ công, đất C1 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 191,534 m3
7 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,31 100 m
8 Cung cấp, Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 115 m
9 Cung cấp Co nối STK D60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,341 100m3
11 Cung cấp, Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 1 cột
12 Cung cấp, Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 1 cần đèn
13 Cung cấp, Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 1 choá
14 Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
15 Cung cấp, Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 100m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 1 đầu cáp
17 Cung cấp, Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 bảng
18 Cung cấp, Lắp cửa cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 cửa
19 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 100m
20 Băng cáo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.531 M
21 Cung cấp và đóng tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 1 bộ
22 Cung cấp, Rải cáp ngầm đồng M25mm2 cọc tiếp địa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,47 100m
23 Lắp giá đỡ tủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
24 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
Q HẠNG MỤC: CẦU ĐÔNG HUỀ
R CUNG CẤP CỌC
1 Cung cấp cọc ly tâm đường kính D500 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4.992 m
2 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 384 1 mối nối
3 Thép tròn D6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,67 tấn
4 Thép tòn D16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
5 Thép tấm D250x5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
S MỐ CẦU
1 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 100m3
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,28 100m
3 Đóng cọc ống BTCT trên cạn, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,002 m3
6 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3872 tấn
7 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3136 tấn
8 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,2937 tấn
9 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,7418 tấn
10 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,7702 tấn
11 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,1855 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 tấn
14 Thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
15 Bê tông mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 133,379 m3
16 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 75,343 m3
17 Cung cấp, Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 84 m2
18 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
19 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3673 tấn
20 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,4849 tấn
21 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,4649 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 62,3 m3
T TRỤ CẦU
1 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,292 100m3
2 Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 100m
3 Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 100m
4 Cung cấp, Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 158,466 m3
6 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5714 tấn
7 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,789 tấn
8 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,0849 tấn
9 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,8939 tấn
10 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 25 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,1498 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,291 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,291 tấn
13 Thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,291 tấn
14 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 152,417 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 112,123 m3
16 Sơn thước mia trụ cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m2
U KẾT CẤU NHỊP
1 Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
2 Lắp dựng dầm bản cầu (18m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27 1 dầm
3 Cung cấp dầm BUCT DUL dài 12,5m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27 dầm
4 Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27 1dầm/100m
5 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,5438 tấn
6 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 30mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,568 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,702 m3
8 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7148 tấn
9 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,158 tấn
10 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,174 tấn
11 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,047 tấn
12 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,6257 tấn
13 Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,8591 tấn
14 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 122,963 m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
17 Thép tấm L100x100x10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
18 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,501 tấn
19 Cung cấp lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,501 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,501 tấn
21 Sơn gờ lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,75 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,522 100m2
23 Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,522 100m2
24 Lắp đặt khe co giãn chống nứt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 10m
25 Cung cấp khe co giãn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28 m
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng biển báo f'c=16 Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 m3
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Trụ đở biển báo D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 Trụ
4 Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác PQ 87,5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Biển
5 Cung cấp, lắp đặt Biển báo tên cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Biển
6 Cung cấp, lắp đặt Biển báo PQ 40x40cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 Biển
7 Cung cấp, lắp đặt Biển báo PQ 120x120cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 Biển
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 69,546 m2
W ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,67 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,807 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,368 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,926 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,999 100m2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30,8587 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19KN/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,999 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,705 100m3
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,852 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,852 100m2
X VỈA HÈ VÀ BÓ VỈA
1 Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,48 m3
2 Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,23 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 100m3
4 Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,4 m3
5 Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 224 m2
Y LẮP ĐẶT CẦU TẠM
1 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 ( không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 ( ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
3 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
4 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
5 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,038 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,038 tấn
7 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32,099 tấn
Z ĐƯỜNG CẦU TẠM
1 Đào nền đường, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,93 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,147 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,315 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,0243 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,59 100m3
AA THÁO DỠ CẦU TẠM
1 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,142 tấn
4 Tháo dở dầm cầu thép các loại dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,628 tấn
5 Khâu hao thép cầu cũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,659 tấn
AB PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dở dựng dầm cầu I bằng cần cẩu 15 1 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 1dầm/100m
3 Tháo dở lan can thép lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,657 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 35,108 m3
5 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 100m
AC HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
AD KẾT CẤU CỐNG
1 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,9338 100m3
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 100m
3 Cung cấp cọc ly tâm đường kính D500 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.440 m
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 96 1 mối nối
5 Thép tròn D6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0542 tấn
6 Thép tòn D16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,3334 tấn
7 Thép tấm D250x5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0925 tấn
8 Cung cấp, Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >4.2cm gia cố móng cống -đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 108,675 100m
9 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1795 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,5552 m3
11 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,5279 tấn
12 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9342 tấn
13 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,6026 tấn
14 Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7809 tấn
15 Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,1616 tấn
16 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9155 tấn
17 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
18 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,8175 tấn
19 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,1567 tấn
20 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,2284 tấn
21 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 411,1435 m3
22 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0987 tấn
23 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4011 tấn
24 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,5667 tấn
25 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18 mm, Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,8571 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5426 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5426 tấn
28 Cung cấp Thép tấm L100x100x10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4172 tấn
29 Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 87,0763 m3
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,5385 tấn
31 Cung cấp lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,5385 tấn
32 Cung cấp, Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 246,7286 m2
33 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,5385 tấn
34 Cung cấp, Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 100m2
35 Cung cấp, Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 100m2
AE CỌC KÈ MÁI TALUY
1 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm ( ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,93 100m
3 Cung cấp cọc ly tâm đường kính D300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 960 m
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK 300mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 1 mối nối
5 Thép tấm nối cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2841 tấn
AF MÁI TALUY
1 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép giằng cột, mái ĐK 06 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0295 tấn
2 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép giằng cột, mái ĐK 10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,6276 tấn
3 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép giằng cột, mái ĐK 18 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,1405 tấn
4 Rải nilong lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9446 100m2
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0399 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0399 tấn
7 Thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0399 tấn
8 Bêtông liên kết các cọc, đá 1x2 f'c = 20MPa (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,848 m3
9 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép máy taluy ĐK 10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9196 tấn
10 Bêtông mái taluy đá 1x2 f'c = 20MPa (mác M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,4458 m3
AG PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dở dựng dầm cầu I bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 1dầm/100m
3 Tháo dở lan can thép lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2189 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 29,776 m3
5 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,832 100m
AH ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,2571 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,1162 100m3
3 Cung cấp, Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,1544 100m3
4 Cung cấp và Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,3576 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,3888 100m2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,6046 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19KN/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,3888 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,1475 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,7152 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,7152 100m2
AI VỈA HÈ VÀ BÓ VỈA
1 Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 m3
2 Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32,4 m3
3 Cung cấp và Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
4 Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 m3
5 Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 130 m2
AJ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng biển báo f'c=16 Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 m3
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Cung cấp, lắp Trụ đở biển báo D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Trụ
4 Cung cấp, lắp Biển báo CN Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Biển
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,734 m2
6 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
AK HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0123 tấn
2 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m2
4 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c,b) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.45x0.9)m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.275x0.4)m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.275x0.4)m (Thông tin công trình) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
14 Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42 cọc
15 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1993 m2
16 Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.210 md
17 Đèn báo công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
18 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21 md
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.492E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). + Cầu bê tông cốt thép phải thi công toàn bộ cầu và có móng cọc đóng BTCT, tải trọng HL93. + Hệ thống thoát nước (sử dụng cả cống tròn và cống hộp). + Hệ thống điện chiếu sáng. + Vỉa hè và cây xanh.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.307.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->