Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học bộ môn 3 tầng Trường THCS Sơn Kim, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học bộ môn 3 tầng Trường THCS Sơn Kim, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách huyện, xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 255 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 11:21:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,534,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, máy 90% | Tham khảo chương V | 2,7906 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máy | Tham khảo chương V | 0,6484 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, 10% thủ công | Tham khảo chương V | 31,0069 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 7,2047 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,8909 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 35,0649 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 96,8058 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,7423 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,4427 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 3,803 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 2,5799 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 84,5341 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 56,2747 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 16,9087 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,1507 | m3 |
| 17 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x3 màu ghi, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 3,087 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 3,8298 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng thủ công | Tham khảo chương V | 4,64 | m3 |
| 20 | Mua đất về đắp. Lấy đất tại mỏ đất Sơn Diệm, cách công trình 9.3km | Tham khảo chương V | 148,6779 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,383 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 47,5989 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,1148 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,1794 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 6,9624 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 5,2562 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 35,2482 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,326 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 7,9379 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 8,6272 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 9,2189 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 79,0993 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 16,3095 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham khảo chương V | 16,7421 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 208,1231 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,6753 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,211 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,6181 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,7673 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 14,6808 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,3672 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,332 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 3,0948 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,2932 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,7157 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,3976 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao phía ngoài) | Tham khảo chương V | 126,3619 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn trong nhà) | Tham khảo chương V | 152,9209 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 51,8145 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 14,2487 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Xây ốp cột | Tham khảo chương V | 33,2524 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,8381 | m3 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 396,422 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 674,2742 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 1.822,91 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 448,9012 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột trong nhà) | Tham khảo chương V | 346,997 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột ngoài nhà) | Tham khảo chương V | 153,7955 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 465,8699 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1.565,2745 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 803,8596 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả MASTIC INT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1.822,91 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả MASTIC EXT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 674,2742 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột (mặt ngoài) bằng bột bả MASTIC EXT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 153,7955 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả MASTIC INT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 3.182,001 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- Sơn S Hà Nội hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 5.004,911 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn S Hà Nội hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 828,0697 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic hoặc tương đương - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 1.311,5902 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic hoặc tương đương - Tiết diện gạch 300x300mn, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 109,5249 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40. Gạch Ceramic hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 287,707 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Tham khảo chương V | 53,463 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Tham khảo chương V | 25,6156 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 471,072 | m2 |
| 75 | Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng) | Tham khảo chương V | 97,5498 | kg |
| 76 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Tham khảo chương V | 243,8746 | m2 |
| 77 | Quét Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng) và Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Tham khảo chương V | 243,8746 | m2 |
| 78 | Vữa chống thấm gốc xi măng. Sikatop Seal 107 | Tham khảo chương V | 975,4984 | kg |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Tham khảo chương V | 487,7492 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 79,5056 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Tham khảo chương V | 2,7405 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,7405 | tấn |
| 83 | Lợp tôn mạ kẽm Hòa Phát dày 0.45mm hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 6,4344 | 100m2 |
| 84 | Tấm úp nóc | Tham khảo chương V | 87,502 | md |
| 85 | Ke chống bão, định mức 1md xà gồ/2 cái | Tham khảo chương V | 1.332,34 | cái |
| 86 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 150,1 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 150,1 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 54,9 | m |
| 89 | Lan can chiếu nghỉ cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 40x40 dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi (Cả sơn và lắp dựng) | Tham khảo chương V | 4,2 | md |
| 90 | Trụ cái lan can bằng gỗ táu thổi PU màu nâu đỏ (cả lắp dựng) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2, sơn tĩnh điện màu ghi (cả lắp dựng) | Tham khảo chương V | 15,642 | m2 |
| 92 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Chò Chỉ KT 8x10cm (giá bao gồm sơn và lắp đặt) | Tham khảo chương V | 17,38 | m |
| 93 | Bàn đá granit màu đen dày 20 lắp chậu rửa. Đá đen Huế hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 9,129 | m2 |
| 94 | Trần Thạch cao chịu nước: Tấm thả thạch cao UCO-4mm, khu WC, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (Gía bao gồm vật liệu, nhân công, sơn bả hoàn thiện, lắp đặt) | Tham khảo chương V | 108,9309 | m2 |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh compact. Tấm Compact HPL dày 18mm (Phụ kiện inox 304) | Tham khảo chương V | 136,44 | m2 |
| 96 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm. Cửa thanh nhôm hệ màu trắng ngà, độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 107,52 | m2 |
| 97 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm. Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 12,06 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định hệ 4400. Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 12,348 | m2 |
| 99 | Cửa sổ cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ hoặc bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 188,332 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bẩn lề, 1 tay cài đơn .Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2,16 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ, vách kính bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng. Thép hộp 14x14, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 200,68 | m2 |
| 102 | Hoa sắt vách kính bằng Thép hộp 40x80x1,4 sơn màu trắng, đã sơn 3 nước và lắp dựng. | Tham khảo chương V | 16,1532 | kg |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Tham khảo chương V | 8,8987 | 100m2 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2254 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,9986 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,4035 | m3 |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 3,927 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0987 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0114 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0362 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,4132 | m3 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,729 | m2 |
| 116 | Láng bể dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,729 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,801 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,372 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,372 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 28,101 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0558 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,75 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 125 | Lắp đặt đèn LED không có chóa phản quang 2 bóng 2x20w/220v (giá bao gồm giá 2 bóng + máng) của Roman hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 32 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 23 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 9W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 19 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 24W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Quạt trần (BG Q1/2021) | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt Quạt treo (BG Q1/2021) | Tham khảo chương V | 87 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm chìm đơn SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 87 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 81 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn 3 cực SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc chìm đôi hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 34 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 4P-100A-25KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 4P-40A-18KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 2P-32A-10KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 34 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2P-16A-10KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 65 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (1x4)mm2, nối liên thông hộp điện phòng của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 232 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (1x1.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x1.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1.095 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 680 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x4)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x6)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 425 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x4+E2.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 660 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (3x1,5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 151 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC - (4x10)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC - (4x25)mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 700x400x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | 1 tủ |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 600x350x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 2 | 1 tủ |
| 155 | Lắp đặt hộp điện phòng 9 Modul, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp điện phòng 11 Modul, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 12 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp điện phòng 13 Modul, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp điện phòng 15 Modul, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1.950 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 480 | m |
| 161 | Lắp đặt ống ghen HDPE 68/50 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy lưu động 600x500x200mm | Tham khảo chương V | 9 | hộp |
| 163 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Tham khảo chương V | 9 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Tham khảo chương V | 9 | bình |
| 165 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo chương V | 9 | bảng |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét fi16- Chiều dài kim 700mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa Fi14mm | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 170 | Cọc đỡ dây thu sét CT3-Fi12-L200 | Tham khảo chương V | 24 | cọc |
| 171 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Tham khảo chương V | 11 | cọc |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 14,56 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 14,56 | m3 |
| 174 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2.4m | Tham khảo chương V | 5 | cọc |
| 175 | Cáp đồng trần nhiều sợi M16 | Tham khảo chương V | 5,7772 | kg |
| 176 | Rải cáp đồng trần nhiều sợi M16 | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | Hộp nối đất, kiểm tra | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Tham khảo chương V | 8,4 | m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,54 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC kép ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera V02.3 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 196 | Bộ phụ kiện ( giá+.kệ ..) 6 món Viglacera hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt giá treo | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa tự do D27mm | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 trắng cả phụ kiện hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1,67 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,06 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 40mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x40mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x27mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 222 | Phao điều khiển bơm | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox đứng 5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 225 | Máy bơm P=1.5KW | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,06 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,26 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D34mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D34mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D48mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D48mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D60mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D90mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC, D90x90mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D34x34mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D60x48mm (ĐM x 1.5) | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D60x60mm (ĐM x 1.5) | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x34mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x90mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x60mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 251 | Giá Inox treo ống dưới sàn D60 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 252 | Giá thép treo ống dưới sàn D90 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 253 | Giá thép treo ống dưới sàn D110 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,16 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,24 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1,75 | 100m |
| 257 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D76mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110x76mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x76mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x90mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D125mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D110mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 269 | Đai giữ ống D76mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 270 | Đai giữ ống D90mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 271 | Đai giữ ống D110mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2,14 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x60mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D76mm | Tham khảo chương V | 68 | cái |
| 275 | Qủa cầu thu nước mưa D150 | Tham khảo chương V | 17 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x76mm | Tham khảo chương V | 17 | cái |
| 277 | Đai giữ ống D76mm | Tham khảo chương V | 153 | cái |
| 278 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 15,1632 | 1m3 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,872 | m3 |
| 280 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,808 | m3 |
| 281 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,4848 | m3 |
| 282 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,7128 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 284 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 285 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 18 | m2 |
| 286 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 20,16 | m2 |
| 287 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,648 | m3 |
| 288 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0563 | tấn |
| 289 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 291 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 3,229 | 1m3 |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,3075 | m3 |
| 293 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,4613 | m3 |
| 294 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,5674 | m3 |
| 295 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,1281 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 297 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 2,592 | m2 |
| 298 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,1024 | m3 |
| 299 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0052 | tấn |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Tham khảo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 181,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 2,6254 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 83,4394 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 19,5661 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 2,8266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham khảo chương V | 23,4931 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 13,7092 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 7,9741 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Tham khảo chương V | 70,8543 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Tham khảo chương V | 28,0658 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Đất đá | Tham khảo chương V | 2,4993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Tham khảo chương V | 2,4993 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2349 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 4 |
| 6 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi