Gói thầu: Mua sắm phụ kiện ngành nước phục vụ sửa chữa các trạm cấp nước 6 tháng cuối năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758301-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Mua sắm phụ kiện ngành nước phục vụ sửa chữa các trạm cấp nước 6 tháng cuối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210744654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:44:00 đến ngày 2021-07-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,203,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Co 90 ren trong 1 đầu HDPE Ø5040CáiXem tại mục 2 Chương V
2Co 90 ren trong 1 đầu HDPE Ø6340CáiXem tại mục 2 Chương V
3Co 90 ren trong 1 đầu HDPE Ø7520CáiXem tại mục 2 Chương V
4Co 90 ren trong 1 đầu HDPE Ø9030CáiXem tại mục 2 Chương V
5Co 90 uPVC Ø4250CáiXem tại mục 2 Chương V
6Co 90 uPVC Ø49100CáiXem tại mục 2 Chương V
7Co 90 uPVC Ø60100CáiXem tại mục 2 Chương V
8Co 90 uPVC Ø7620CáiXem tại mục 2 Chương V
9Co 90 uPVC Ø90100CáiXem tại mục 2 Chương V
10Co 90 uPVC Ø22020CáiXem tại mục 2 Chương V
11Khâu răn ngoài 1 đầu răn uPVC Ø2750CáiXem tại mục 2 Chương V
12Đai khởi thủy HDPE Ø40/2750CáiXem tại mục 2 Chương V
13Đai khởi thủy HDPE Ø50/27200CáiXem tại mục 2 Chương V
14Đai khởi thủy HDPE Ø63/27300CáiXem tại mục 2 Chương V
15Đai khởi thủy HDPE Ø75/2750CáiXem tại mục 2 Chương V
16Đai khởi thủy HDPE Ø90/27200CáiXem tại mục 2 Chương V
17Đai khởi thủy HDPE Ø110/27150CáiXem tại mục 2 Chương V
18Đai khởi thủy HDPE Ø140/27100CáiXem tại mục 2 Chương V
19Đai khởi thủy HDPE Ø63/3450CáiXem tại mục 2 Chương V
20Đai khởi thủy HDPE Ø63/4020CáiXem tại mục 2 Chương V
21Đai sửa chữa HDPE: Ø6350CáiXem tại mục 2 Chương V
22Đai sửa chữa HDPE: Ø9050CáiXem tại mục 2 Chương V
23Đai sửa chữa HDPE: Ø11050CáiXem tại mục 2 Chương V
24Đai sửa chữa HDPE: Ø14030CáiXem tại mục 2 Chương V
25Đai sửa chữa HDPE: Ø16030CáiXem tại mục 2 Chương V
26Nối giảm uPVC Ø 60/4250CáiXem tại mục 2 Chương V
27Nối giảm uPVC Ø 76/6050CáiXem tại mục 2 Chương V
28Nối giảm uPVC Ø90/4920CáiXem tại mục 2 Chương V
29Nối giảm uPVC Ø114/4950CáiXem tại mục 2 Chương V
30Nối giảm uPVC Ø114/9020CáiXem tại mục 2 Chương V
31Nối giảm uPVC Ø 168/9050CáiXem tại mục 2 Chương V
32Nối giảm uPVC Ø200/16020CáiXem tại mục 2 Chương V
33Nối thẳng uPVC Ø49200CáiXem tại mục 2 Chương V
34Nối thẳng uPVC Ø60200CáiXem tại mục 2 Chương V
35Nối thẳng uPVC Ø90100CáiXem tại mục 2 Chương V
36Keo dán ống PVC 500gram50LonXem tại mục 2 Chương V
37Keo dán ống PVC 25gram300TuýpXem tại mục 2 Chương V
38Khâu răn ngoài 1 đầu răn uPVC Ø3450CáiXem tại mục 2 Chương V
39Khâu răn ngoài 1 đầu răn uPVC Ø4250CáiXem tại mục 2 Chương V
40Khâu răn ngoài 1 đầu răn uPVC Ø6050CáiXem tại mục 2 Chương V
41Khâu răn trong 1 đầu răng uPVC Ø27600CáiXem tại mục 2 Chương V
42Khâu răn trong 1 đầu răng uPVC Ø4250CáiXem tại mục 2 Chương V
43Mặt bít uPVC Ø6020CáiXem tại mục 2 Chương V
44Mặt bít uPVC Ø9020CáiXem tại mục 2 Chương V
45Nối giảm răng ngoài HPDE Ø50/4020CáiXem tại mục 2 Chương V
46Nối thẳng vặn ren HDPE Ø25100CáiXem tại mục 2 Chương V
47Nối thẳng văn ren HDPE Ø4050CáiXem tại mục 2 Chương V
48Nối thẳng văn ren HDPE Ø50100CáiXem tại mục 2 Chương V
49Nối thẳng vặn ren HDPE Ø63100CáiXem tại mục 2 Chương V
50Nối thẳng vặn ren HDPE Ø90100CáiXem tại mục 2 Chương V
51Nối thẳng vặn ren HDPE Ø11030CáiXem tại mục 2 Chương V
52Nắp Bít uPVC Ø7620CáiXem tại mục 2 Chương V
53Nắp Bít uPVC Ø16820CáiXem tại mục 2 Chương V
54Ống HDPE Ø40100MétXem tại mục 2 Chương V
55Ống HPDE Ø63300MétXem tại mục 2 Chương V
56Ống HDPE Ø90120MétXem tại mục 2 Chương V
57Ống uPVC Ø27500MétXem tại mục 2 Chương V
58Ống uPVC Ø42100MétXem tại mục 2 Chương V
59Ống uPVC Ø49400MétXem tại mục 2 Chương V
60Ống uPVC Ø60400MétXem tại mục 2 Chương V
61Ống uPVC Ø11448MétXem tại mục 2 Chương V
62Ống uPVC Ø140100MétXem tại mục 2 Chương V
63Ống uPVC Ø16840MétXem tại mục 2 Chương V
64Ống uPVC Ø20020MétXem tại mục 2 Chương V
65Tê uPVC Ø2750CáiXem tại mục 2 Chương V
66Tê uPVC Ø4250CáiXem tại mục 2 Chương V
67Tê uPVC Ø4950CáiXem tại mục 2 Chương V
68Tê uPVC Ø6050CáiXem tại mục 2 Chương V
69Tê uPVC Ø90100CáiXem tại mục 2 Chương V
70Tê uPVC Ø11450CáiXem tại mục 2 Chương V
71Tê uPVC Ø16820CáiXem tại mục 2 Chương V
72Tê giảm uPVC Ø49/3410CáiXem tại mục 2 Chương V
73Tê giảm uPVC Ø49/4210CáiXem tại mục 2 Chương V
74Tê giảm uPVC Ø60/3410CáiXem tại mục 2 Chương V
75Tê giảm uPVC Ø60/4910CáiXem tại mục 2 Chương V
76Tê giảm uPVC Ø90/6010CáiXem tại mục 2 Chương V
77Tê vặn ren HDPE Ø2550CáiXem tại mục 2 Chương V
78Van xả khí Ø2720CáiXem tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->