Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761536-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Sơn huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210761369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 12:13:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8318 100m3
2 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6926 100m2
3 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9316 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,869 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4139 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2905 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,2042 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5511 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,353 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3093 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0675 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3013 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,3924 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0109 100m2
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,092 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,1894 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào móng tận dụng tân nền Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2807 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nền, đất C3 mua về công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0458 100m3
19 Đất cấp 3 ( đất đồi ) san nền. (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104,5803 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,1716 m3
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,179 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6875 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9002 100m2
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9513 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 70,807 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,0336 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2462 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0396 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1834 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8794 m3
C Phần mái
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3418 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0017 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2734 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1225 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5758 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,0329 m3
7 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,396 m3
8 Bulon đỉnh cột liên kết vì kèo mái, Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6582 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5404 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0242 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0035 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0222 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3986 m3
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5262 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5262 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 75,1403 1m2
18 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0511 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0511 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9466 100m2
21 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 52,79 m
22 Máng nước khổ 400 dày 0,4mm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,2 m
D Chống sét
1 Gia công, đóng cọc chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,178 1m2
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
7 Hồ lô sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
8 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
9 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 kg
10 Ốc xiết cáp neo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
11 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hệ thống
13 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m3
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,66 m2
2 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,28 m
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 125,33 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,4108 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,0916 m2
6 Láng lòng seno dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,9636 m2
7 Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57,864 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 107,0608 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 88,48 m
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 88,48 m
11 Quốc huy tường trang trí sảnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM SƠN " bằng Inox màu vàng, chiều cao chữ 25cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19 chữ
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 333,4862 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 450,796 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 67,1796 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43,24 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,06 m
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 659,5368 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 578,5456 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 cm XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 288 m2
21 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đèng Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,72 m2
22 Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (12 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
23 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
24 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,14 m2
25 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
26 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,28 m2
27 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, nhôm Việt Pháp hệ nhôm 4400 kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,92 m2
28 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm bản lề chữ A, tay cài): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
29 Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm Việt Pháp hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,72 m2
30 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,64 m2
31 Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm hoặc tương đương Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,539 m2
32 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9,0 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 225 m2
33 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,025 100m2
34 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5258 m3
35 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3856 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3443 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,6372 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,52 m
39 Gia công lan can Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0677 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,19 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,19 1m2
42 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
43 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 hộp
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 cái
48 Lắp đặt quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
49 Lắp đặt quạt treo tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 bộ
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt công tắc 3 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0) mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 140 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 380 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 274 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối , dài 4m - Đường kính 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,54 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
61 Phễu chắn rác bằng Inox D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->