Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Sơn huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 12:13:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8318 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6926 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,869 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4139 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2905 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,2042 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,353 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3093 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3013 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3924 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1894 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào móng tận dụng tân nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nền, đất C3 mua về công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0458 | 100m3 |
| 19 | Đất cấp 3 ( đất đồi ) san nền. (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,5803 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,1716 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6875 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9002 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9513 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,807 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2462 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8794 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3418 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0017 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2734 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1225 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5758 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0329 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,396 | m3 |
| 8 | Bulon đỉnh cột liên kết vì kèo mái, Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6582 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3986 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5262 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5262 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,1403 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0511 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9466 | 100m2 |
| 21 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,79 | m |
| 22 | Máng nước khổ 400 dày 0,4mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,2 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,178 | 1m2 |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | kg |
| 10 | Ốc xiết cáp neo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,66 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,28 | m |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,33 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,4108 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,0916 | m2 |
| 6 | Láng lòng seno dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,9636 | m2 |
| 7 | Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,864 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,0608 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,48 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,48 | m |
| 11 | Quốc huy tường trang trí sảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM SƠN " bằng Inox màu vàng, chiều cao chữ 25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | chữ |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,4862 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450,796 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,1796 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,24 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,06 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 659,5368 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 578,5456 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 cm XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 288 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đèng Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (12 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, nhôm Việt Pháp hệ nhôm 4400 kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm bản lề chữ A, tay cài): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm Việt Pháp hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 30 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,64 | m2 |
| 31 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,539 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9,0 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5258 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3856 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3443 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6372 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,52 | m |
| 39 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,19 | 1m2 |
| 42 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0) mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 274 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối , dài 4m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Phễu chắn rác bằng Inox D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi