Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Ngọc Lâm (đoạn từ cổng thôn Nho Lâm ra đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Ngọc Lâm (đoạn từ cổng thôn Nho Lâm ra đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 12:05:00 đến ngày 2021-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy (80%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6863 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công (20%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,158 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy (80%KL), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9849 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng thủ công (20%KL), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,0196 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2453 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0259 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8253 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,0866 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 329,6832 | m3 |
| B | RÃNH B600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất II (20%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,6046 | 1m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (80%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1042 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả móng đào rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4721 | 100m3 |
| 7 | Làm móng CPDD loại 2 hoàn trả móng đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,1 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9495 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,172 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,4308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,788 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 469,26 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,9 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4687 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6483 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8214 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,98 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 633 | 1cấu kiện |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2118 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3466 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1808 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5396 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG D600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 5 | Đào móng cửa xả cống D600 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2331 | m3 |
| 8 | Xây móng cửa xả cống D600 bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3552 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa xả, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | m3 |
| 10 | Xây tường cánh, tường đầu cửa xả cống D600 bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5307 | m3 |
| 11 | Trát tường đầu, tường cánh cửa xả cống D600 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4021 | m2 |
| E | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, Cấp đất I (20%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,59 | 1m3 |
| 3 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2097 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0313 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng kè, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,877 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,825 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,883 | m3 |
| 10 | Trát gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,848 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1874 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6703 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1874 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6703 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi