Gói thầu: Trạm biến áp cửa nhận nước - Trạm thủy điện Nậm Má

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761353-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Trạm biến áp cửa nhận nước - Trạm thủy điện Nậm Má
Số hiệu KHLCNT 20210761255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có+Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 12:27:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.760505E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52101E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiếu 01 hợp đồng Trạm biến áp cửa nhận nước với giá trị mỗi hợp đồng không nhỏ hơn 310.000.000 đồng (kèm theo các thủ tục xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 350-500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 350-500l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện di động 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dự cột cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó dự cột cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lang 3 tấn và 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lang 3 tấn và 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe vận chuyển vật liệu thủ công
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển vật liệu thủ công
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Lắp đặt MBA3pha 22/0,4kV 31,5kVA1máy
2Lắp chống sét van22kV (bộ 3 pha)1bộ
3Lắp cầu chì tự rơi22kV (bộ 3 pha)1bộ
4Móng cột trạm (01 bộ=2 móng)BTCT M150, MT4 (02 móng)1bộ
5Móng cột 0,4kVBTCT M150, MT41bộ
6Cột bê tông ly tâm 10b BTLT 10b2cột
7Cột bê tông ly tâm 10c BTLT 10c1cột
8Cáp điện cao thế (cáp treo)22kV, 3x3530m
9Đầu cáp22kV, 3x352bộ
10Dây thép, đai cáp và phụ kiện treo cáp(tạm tính)1TB
11Tủ điện trạm hợp bộ TBA400V-(50-250A)1tủ
12Xà đỡ máy biến ápTheo BV thiết kế1bộ
13Xà cầu chì & thu lôi vanTheo BV thiết kế1bộ
14Xà đỡ sứ XSĐTheo BV thiết kế2bộ
15Xà đỡ trung gianTheo BV thiết kế1bộ
16Xà đỡ tủTheo BV thiết kế1bộ
17Ghế thao tácTheo BV thiết kế1bộ
18Thang sắtTheo BV thiết kế1bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo BV thiết kế1bộ
20Biển an toànTheo tiêu chuẩn1bộ
21Cáp điện 0,4kV (4x70 vặn xoắn) LV-ABC-4x70 (Cáp và phụ kiện)100m
22Tủ điện phân phối 400V-250A(250-100-100-50)1Tủ
B Phần thiết bị
1MBA 31,5kVA 22/0,4kV3pha 22/0,4kV 31,5kVA1máy
2Chống sét van 22KV22kV (bộ 3 pha)1bộ
3Cầu chì tự rơi 22kV22kV (bộ 3 pha)1bộ
C Nghiệm thu, đóng điện
1Thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng Thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng1Toàn bộ
D Hạng mục chung
1Hạng mục chungNhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công; Chi phí bảo hiểm thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công; Chi phí di chuyển nhân lực thiết bị đến công trường…1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.760505E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52101E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiếu 01 hợp đồng Trạm biến áp cửa nhận nước với giá trị mỗi hợp đồng không nhỏ hơn 310.000.000 đồng (kèm theo các thủ tục xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư điện 1 Đại học53
2 Kỹ sư công trình 1 Đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 350-500l Máy trộn bê tông 350-500l1
2 Máy phát điện di động 10kVA Máy phát điện di động 10kVA1
3 Tó dự cột cao 12m Tó dự cột cao 12m1
4 Pa lang 3 tấn và 5 tấn Pa lang 3 tấn và 5 tấn2
5 Xe vận chuyển vật liệu thủ công Xe vận chuyển vật liệu thủ công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->