Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thọ, huyện An Lão, Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 12:37:00 đến ngày 2021-07-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng cũ | Chương V của E-HSMT | 2,677 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ cũ | Chương V của E-HSMT | 13,066 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi cũ | Chương V của E-HSMT | 9,712 | m3 |
| 4 | Phá dỡ chân tường lan can | Chương V của E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng lan can bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V của E-HSMT | 35,9 | m |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng mái sảnh, mái hiên, sê nô đã nứt ngấm (phần ko lợp tôn) | Chương V của E-HSMT | 124,737 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 948,812 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 800,439 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, ô văng | Chương V của E-HSMT | 638,604 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 74,616 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch xi măng 200x200 cũ đã xuống cấp, hư hỏng (và làm sạch mặt nền) | Chương V của E-HSMT | 560,374 | m2 |
| 13 | Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 41,085 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa bê tông mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường bồn hoa tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 93,12 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét đã xuống cấp | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 108,395 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 108,395 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vôi thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 108,395 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vôi thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 108,395 | m3 |
| 24 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,745 | 100m2 |
| 25 | Tôn ke lóc, ke góc | Chương V của E-HSMT | 51,32 | m |
| 26 | Giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 288,96 | m |
| 27 | Vật liệu Xà gồ thép C100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 288,96 | m |
| 28 | Cung cấp râu thép + bản mã lên kết xà gồ | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 138,701 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,697 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lan can | Chương V của E-HSMT | 59,966 | m2 |
| 33 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,287 | 100kg |
| 36 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,348 | 100kg |
| 37 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 3,472 | m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100kg |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100kg |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 42 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V của E-HSMT | 1.749,251 | m2 |
| 43 | Trát vữa xi măng cát vào vào phần tường đục tẩy vữa, tường xây mới, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.078,54 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 227 | con |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 638,604 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182,846 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 48 | Trát móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,326 | m |
| 49 | Trát kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,08 | m |
| 50 | Trát trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Quét nước xi măng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 367,66 | m2 |
| 52 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.583,511 | m2 |
| 53 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 685,332 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 854,771 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.414,063 | m2 |
| 56 | Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 124,737 | m2 |
| 57 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 159,917 | m2 |
| 58 | Láng mái có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 159,917 | m2 |
| 59 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,91 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,91 | m2 |
| 61 | Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng Granitô cũ | Chương V của E-HSMT | 35,473 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn tạo mặt phắng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 560,374 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 560,374 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 39,533 | m2 |
| 65 | Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,616 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 67 | Sơn cửa gỗ cũ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 cấu kiện |
| 69 | Bạt dứa che phủ công trình | Chương V của E-HSMT | 474,626 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,88 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,993 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại EMC4PL | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-415V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m chiếu bảng (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 140 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường mới | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường tận dụng | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cáp treo M(4X16)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.520 | m |
| 24 | Sâu vít | Chương V của E-HSMT | 550 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 40 | cuộn |
| 30 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn M(1x6mm2) tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2) tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 34 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 36 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 42 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 43 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 45 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 48 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 50 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111939E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.22387E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.452.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.356.714.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi