Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp Máy biến áp 110kV và Vật tư thiết bị Trạm biến áp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cung cấp Máy biến áp 110kV và Vật tư thiết bị Trạm biến áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:00:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,252,881,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94,70 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284,10 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên. Hợp đồng có tính chất tương tự phải tối thiểu bao gồm cung cấp đầy đủ các hạng mục sau: (i) Cung cấp máy biến áp cấp điện áp 110kV trở lên; (ii) Thiết bị đóng cắt 110kV trở lên; (iii) Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên; (iv) Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên. Ngoài các hợp đồng tương tự phải đáp ứng quy mô và tính chất theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp hàng hóa thiết bị đặc thù như sau: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đóng cắt GIS 110kV trở lên đã thực hiện và hoàn thành cung cấp trong vòng 05 năm trở lại đây.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhà sản xuất: a) 10 năm: Đối với thiết bị nhất thứ 110kV nhà thầu chào (bao gồm: Máy biến áp 110kV; bộ OLTC; Thiết bị GIS 110kV; Dao cách ly trung tính 72kV; chống sét van 72kV). b) 05 năm: Đối với tủ trung thế 24 kV, Rơlebảo vệ, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC, tủ DC, tủ chỉnh lưu, Ắc quy, thiết bị giám sát bảo vệ chạm đất tủ DC online, thiết bị giám sát ắc quy online, áp tô mát hạ thế. c) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa do nhà thầu chào thầu, bao gồm cả đối với các rơle bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, BCU, F90) và các rơ le bảo vệ lắp đặt trong các tủ trung thế) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu / Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. 5. Đối với các rơ-le bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ 110kV (F87L, F87T, F87B, F67/67N, F21/21N, F90): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu thư khẳng định của nhà sản xuất rơ-le là có khả năng hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/ hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng lắp đặt MBA 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (ở vị trí chỉ huy trưởng), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thiết bị GIS 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm lắp đặt, vận hành thiết bị GIS 110kV cùng chủng loại hàng hóa của nhà sản xuất mà nhà thầu chào thầu (có bản lý lịch kinh nghiệm của chuyên gia kèm theo)- Có thư hoặc văn bản xác nhận của nhà sản xuất hàng hóa mà nhà thầu đề xuất về việc chuyên gia đã có kinh nghiệm tham gia lắp đặt/hướng dẫn lắp đặt, vận hành, thử nghiệm tối thiểu 02 hệ thống GIS 110kV tương tự chủng loại chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực 115/23/6,3kV-63MVA (Trọn bộ bao gồm: Thanh cái phía trung áp; giá đỡ cáp tổng, giá đỡ thanh cái; chống sét phía trung áp; cáp điều khiển từ MBA đến tủ ĐKBV; các phụ kiện kèm theo để hoàn thiện lắp đặt) | Máy biến áp 3 pha 63MVA − Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;− Công suất: 63/63/21MVA. Trọn bộ MBA bao gồm:− Chống sét van 22kV, kèm kẹp cực thiết bị, kẹp cực chống sét.− Hệ thống giá đỡ thanh cái, có vị trí bắt chống sét van và 2 đầu cáp 630mm2/pha. Hệ thống này được đặt trong hộp kín có mặt mica quan sát thanh cái và định vị trên thân máy.− Hệ thống nối đất trung tính phía 22kV và cuộn tam giác hở.− Cáp nhị thứ (điều khiển, cấp nguồn,tín hiệu) đi kèm máy biến áp. | 1 | Máy | Theo chương V của E- HSMT | |
| 2 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 115kV | Thiết bị phân phối GIS trong nhà ngăn máy biến áp 115kV-1250A-31,5kA/≥1s, mỗi ngăn bao gồm:- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/≥1s: 1 bộ- Dao cách ly 3 pha, một tiếp địa: DS/ES 123kV-1250A-31.5kA/≥1s: 2 bộ- Dao cách ly 3 pha, không có dao nối đất: DS 123kV-1250A-31.5kA/≥1s: 1 bộ- Dao nối đất: 1 bộ- Máy biến dòng 1 pha: 200-400-600/1/1/1/1A: 3 bộ- Chống sét van LA 96kV: 3 bộ- Thanh cái đôi 3 pha dẫn đến air busing: 1 bộ- Đầu ra bushing, ống bushing, tấm ngăn, hệ thống giá đỡ cho bushing trong nhà, ngoài trời trọn bộ- Tủ điều khiển tại chỗ LCP: 1 tủ- Trọn bộ phụ kiện lắp đặt | 4 | Ngăn | Theo chương V của E- HSMT | |
| 3 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn đường dây 115kV | Thiết bị phân phối GIS trong nhà ngăn đường dây 115kV-1250A-31.5kA/≥1s, mỗi ngăn bao gồm:- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/≥1s: 1 bộ- Dao cách ly 3 pha, một tiếp địa: DS/ES 123kV-1250A-31.5kA/≥1s: 2 bộ- Dao cách ly 3 pha, không có dao nối đất: DS 123kV-1250A-31.5kA/≥1s: 1 bộ- Dao nối đất tốc độ cao HS-ES (nối đất phía đường dây): 1 bộ- Máy biến dòng 1 pha: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 3 bộ- Biến điện áp 1 pha 115/√3/0,11/√3/0,11/√3kV: 03 bộ, kèm cơ cấu đóng ngắt (manual isolation link)- Thanh cái đôi 3 pha: 1 bộ- Chống sét van LA 96kV: 3 bộ- Module kết nối cáp ngầm 110kV- Tủ điều khiển tại chỗ LCP: 1 tủ- Trọn bộ các phụ kiện để lắp đặt | 4 | Ngăn | Theo chương V của E- HSMT | |
| 4 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn biến điện áp thanh cái 115kV | Thiết bị GIS trong nhà ngăn biến điện áp thanh cái 115kV-1250A-31,5kA/≥1s, bao gồm:- Thanh cái đôi 3 pha: 1 bộ- Biến điện áp 1 pha 115/√3/0,11/√3/0,11/√3kV: 06 bộ, kèm cơ cấu đóng ngắt (manual isolation link)- Dao nối đất thanh cái: 2 bộ- Trọn bộ các phụ kiện để lắp đặt | 1 | Ngăn | Theo chương V của E- HSMT | |
| 5 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn liên lạc 115kV | Thiết bị GIS trong nhà ngăn liên lạc 115kV-1250A 31,5kA/≥1s, bao gồm:- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/≥1s: 1 bộ- Máy biến dòng 1 pha: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 3 bộ- Dao cách ly 3 pha, một tiếp địa: DS/ES 123kV-1250A-31.5kA/≥1s: 2 bộ- Tủ điều khiển tại chỗ LCP: 1 tủ- Trọn bộ phụ kiện để lắp đặt | 1 | Ngăn | Theo chương V của E- HSMT | |
| 6 | Chống sét van 72kV | SA-72kV (Bộ 1 pha kèm đếm sét) | 4 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 7 | Dao cách ly 72kV nối đất trung tính MBA | DS-72kV-400A | 4 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV | CB-24kV-2000A-25kA/≥1s | 3 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 9 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 24kV | CB-24kV-630A-25kA/≥1s | 36 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 10 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV | CB-24kV-2000A-25kA/≥1s | 3 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 11 | Tủ máy cắt tụ bù 24kV | CB-24kV-630A-25kA/≥1s | 3 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 12 | Tủ biến điện áp đo lường 24kV | VT-24kV-23/√3:0,11/√3:0,11/√3 | 3 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 13 | Tủ cho MBA tự dùng 24kV | LBS-24kV-200A-25kA/≥1s | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 14 | Tủ dao cắm 24kV | DS-24kV-2000A-25kA/≥1s | 3 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 15 | Máy biến áp tự dùng 180kVA- 23/0,4 kV | Loại 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu kín, trong nhà 180kVA 23±2x2,5%/0,4kV, đầu elbow | 2 | Máy | Theo chương V của E- HSMT | |
| 16 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV | 4 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 17 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 110kV Thủ lệ | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 18 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 110kV Bắc Thành Công | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 19 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 220kV Chèm | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 20 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 21 | Rơ le quá dòng có hướng lắp cho tủ máy cắt liên lạc | Rơ le điều khiển bảo vệ lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của các tủ tận dụng lại (Lắp cho tủ liên lạc (413) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 22 | Rơ le quá dòng có hướng lắp cho tủ xuất tuyến | Rơ le điều khiển bảo vệ lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của các tủ tận dụng lại (Lắp cho , 01 tủ xuất tuyến (450)) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 23 | Rơ le quá dòng lắp cho tủ tụ bù | Rơ le điều khiển bảo vệ lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của các tủ tận dụng lại (Lắp cho 01 tủ tụ bù thanh cái C42 (451) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 24 | Tủ công tơ (chứa được 15 công tơ) | Vỏ tủ công tơ kèm phụ kiện, không bao gồm công tơ | 4 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 25 | Tủ AC | Tủ phân phối điện xoay chiều AC | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 26 | Hệ thống tủ DC | Hệ thống gồm 02 tủ DC | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E- HSMT | |
| 27 | Tủ chỉnh lưu- nạp điện (220±2x1.5%VDC; 63A) | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | ||
| 28 | Bộ thống ắc quy (220V-200Ah) | ACCU (220V-200Ah)-1 | 2 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | |
| 29 | Hệ thống giám sát tủ DC online. Bao gồm giám sát tủ phân phối DC1 + giám sát tủ phân phối DC2 (Các thiết bị thành phần để giám sát cho mỗi tủ DC bao gồm như sau: (i) Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm chạm đất: 01 bộ; (ii) Bộ cảnh báo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao: 02 bộ; (iii) Biến dòng thứ tự không đo lường: 20 bộ; (iv) Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1m2: 100m | Giám sát tủ DC1 và tủ DC2 | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E- HSMT | |
| 30 | Hệ thống giám sát ACCC online. Các thiết bị thành phần bao gồm: (i) Bộ xử lý trung tâm, bao gồm màn hình HMI: 1 bộ; (ii) Bộ đo lường, giám sát ắc quy: 2 bộ; Biến dòng CT (giám sát dòng): 2 bộ; Kẹp kết nối cực ắc quy: 2 bộ; Kẹp CT (giám sát dòng): 2 bộ; Cáp chống nhiễu (kết nối ắc quy tới các bộ đo lường, giám sát, CT tới các bộ RU): 1200m; Phần mềm quản lý giám sát bản quyền: 1 hệ thống; Phụ kiện lắp đặt khác: Trọn bộ | Hệ thống giám sát acquy online hệ DC220V, cho phép giám sát tới từng cặp đôi acquy trong hệ thống tới 2x110 bình (Acquy Axit Chì 2V). Hệ thống gồm thiết bị xử lý trung tâm, thiết bị thu thập dữ liệu cấp trường, các cảm biến đo đạc cho 2 hệ acquy 110 bình. Cứ mỗi cặp 2 bình acquy sẽ được giám sát online nội trở, điện áp dòng điện, nhiệt độPhần mềm giám sát, kết nối DCS, lập báo cáo, lưu cảnh báo của hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94,70 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284,10 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên. Hợp đồng có tính chất tương tự phải tối thiểu bao gồm cung cấp đầy đủ các hạng mục sau: (i) Cung cấp máy biến áp cấp điện áp 110kV trở lên; (ii) Thiết bị đóng cắt 110kV trở lên; (iii) Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên; (iv) Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên. Ngoài các hợp đồng tương tự phải đáp ứng quy mô và tính chất theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp hàng hóa thiết bị đặc thù như sau: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đóng cắt GIS 110kV trở lên đã thực hiện và hoàn thành cung cấp trong vòng 05 năm trở lại đây.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhà sản xuất: a) 10 năm: Đối với thiết bị nhất thứ 110kV nhà thầu chào (bao gồm: Máy biến áp 110kV; bộ OLTC; Thiết bị GIS 110kV; Dao cách ly trung tính 72kV; chống sét van 72kV). b) 05 năm: Đối với tủ trung thế 24 kV, Rơlebảo vệ, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC, tủ DC, tủ chỉnh lưu, Ắc quy, thiết bị giám sát bảo vệ chạm đất tủ DC online, thiết bị giám sát ắc quy online, áp tô mát hạ thế. c) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa do nhà thầu chào thầu, bao gồm cả đối với các rơle bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, BCU, F90) và các rơ le bảo vệ lắp đặt trong các tủ trung thế) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu / Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. 5. Đối với các rơ-le bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ 110kV (F87L, F87T, F87B, F67/67N, F21/21N, F90): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu thư khẳng định của nhà sản xuất rơ-le là có khả năng hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/ hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng lắp đặt MBA 110kV | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (ở vị trí chỉ huy trưởng), có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Chuyên gia thiết bị GIS 110kV | 1 | - Có kinh nghiệm lắp đặt, vận hành thiết bị GIS 110kV cùng chủng loại hàng hóa của nhà sản xuất mà nhà thầu chào thầu (có bản lý lịch kinh nghiệm của chuyên gia kèm theo)- Có thư hoặc văn bản xác nhận của nhà sản xuất hàng hóa mà nhà thầu đề xuất về việc chuyên gia đã có kinh nghiệm tham gia lắp đặt/hướng dẫn lắp đặt, vận hành, thử nghiệm tối thiểu 02 hệ thống GIS 110kV tương tự chủng loại chào thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi