Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản Lý đô thị thành phố Vị Thanh tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:31:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công bao gồm các phần việc san lấp mặt bằng, lát gạch vĩa hè, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị thể dục ngoài trời- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.600.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây)(i) Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có hóa đơn/đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 12m (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 Lít, Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SAN LẤP: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,291 | 100m2 |
| B | 2. Gờ bó | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót gờ bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,464 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ bó bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,83 | m3 |
| C | 3. LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Cao su lót đỗ bê tông, chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,291 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,328 | m3 |
| 3 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729,1 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40x3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729,1 | m2 |
| D | 4. XÂY BỒN TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Đào móng trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót bồn bông, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| E | 5. CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Đấp đất trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 3 | Trồng cây Sao Đen, đường kính cây: ≥ 6cm, cao ≥ 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100 cây |
| 4 | Trồng cây Chà Là, Chiều cao lóng: 1,5 - 2,0 m, Hoành gốc: 1,4 – 1,5 m, Có lưới bao quanh cây và gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 cây |
| 5 | Trồng Cây Ắc ó, chiều cao cây: 10-20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,5 | m2 |
| 6 | Trồng cây Quỳnh Anh, Chiều cao cây: 20-30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100 cây |
| 7 | Trồng cỏ nhung Nhật, thân dài từ 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028 | m2/lần |
| 8 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 trong thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | 100 cây/ lần |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,43 | 100m2/ lần |
| 10 | Bón phân thảm cỏ 1 tháng/lần/3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,508 | 100m2/ lần |
| 11 | Làm cỏ tạp 1 /tháng lần/3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,508 | 100m2/ lần |
| F | 6. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,009 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,574 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình đặt trong tấm đan, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,182 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| G | 7. TRỤ THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, máy tập thể dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng thiết bị thể dục thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp dựng ghế đá Granite 1,65x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| H | 8. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng mương cáp trụ đèn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,529 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát mương cáp (tận dụng cát để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng mạ kẽm cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 cột |
| 12 | Lắp cần đèn đôi Φ60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cần |
| 13 | Lắp đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | chóa |
| 14 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm đồng PVC CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | m |
| 17 | Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bảng |
| 22 | Lắp đặt khung móng trụ đèn chiếu sáng, M24x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung móng trụ đèn trang trí, trí, M16x240x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đạp xe tựa lưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tay vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Xoay em 3 đĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Chi phí Vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại khu Tái đinh cư phường III, TP Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công bao gồm các phần việc san lấp mặt bằng, lát gạch vĩa hè, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị thể dục ngoài trời- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.600.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây)(i) Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có hóa đơn/đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng nâng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Xe thang | Chiều cao nâng tối thiểu 12m (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích 250 Lít, Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi