Gói thầu: Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756991-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210731719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho thị xã Trảng Bàng - kinh phí chỉnh trang đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:11:00 đến ngày 2021-07-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,299,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Chương V 8 cột
2 Trụ BTLT 7,5m f200 Chương V 8 trụ
3 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 5,953 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,29 m3
5 Rải dây tiếp địa Chương V 3,6 10m
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V 36 mét
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 0,6 10cọc
8 Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm Chương V 6 cọc
9 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 12 bộ
10 Serre cable 2/0 Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 16 bộ
12 Kẹp nối IPC 95-35 Chương V 16 bộ
13 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 1,89 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,079 100m3
15 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V 1,03 100m
16 Cáp duplex 2x16mm2 bổ sung Chương V 103 mét
17 Bu lông móc 16x250 Chương V 18 cái
18 Bu lông mắt 16x250 Chương V 2 cái
19 Long đên vuông ĐK 18 Chương V 40 cái
20 Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 Chương V 18 cái
21 Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 Chương V 2 cái
22 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 Chương V 40 cái
23 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 60 bộ
24 Ống PVC phi 60 Chương V 8 mét
25 Co ống PVC phi 60 Chương V 2 cái
26 Cosse ép đồng 16mm2 Chương V 4 cái
27 Đai thép kẹp ống PVC Chương V 9 mét
28 Khóa đai Chương V 6 cái
29 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Chương V 4 cuộn
30 Lắp đặt ống PVC Chương V 0,8 10m
31 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Chương V 0,4 10 đầu
32 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 20 bộ
33 Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng Chương V 20 bộ
34 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V 16 cần đèn
35 Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ hạ thế Chương V 16 cần đèn
36 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V 4 cần đèn
37 Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ 10.5m đến 12m Chương V 4 cần đèn
38 Bu lông 10x100-150 Chương V 40 cái
39 Long đên tròn ĐK 14 Chương V 80 cái
40 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V 0,9 100m
41 Cáp CVV 2x2.5mm2 (cáp tín hiệu) Chương V 90 m
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 20 cái
43 Cầu chì hộp 10A Chương V 20 cái
44 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Chương V 19 cột
45 Trụ BTLT 7,5m f200 Chương V 19 trụ
46 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 14,1391 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 12,5638 m3
48 Rải dây tiếp địa Chương V 4,8 10m
49 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V 48 mét
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 0,8 10cọc
51 Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm Chương V 8 cọc
52 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 16 bộ
53 Serre cable 2/0 Chương V 16 bộ
54 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 16 bộ
55 Kẹp nối IPC 95-35 Chương V 16 bộ
56 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 2,52 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,772 100m3
58 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V 5,93 100m
59 Cáp LV_ABC 2x25mm2 Chương V 593 mét
60 Bu lông móc 16x250 Chương V 17 cái
61 Bu lông mắt 16x250 Chương V 4 cái
62 Long đên vuông ĐK 18 Chương V 42 cái
63 Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 Chương V 17 cái
64 Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 Chương V 4 cái
65 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 Chương V 38 cái
66 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 59 bộ
67 Ống PVC phi 60 Chương V 16 mét
68 Co ống PVC phi 60 Chương V 6 cái
69 Cosse ép đồng 25mm2 Chương V 12 cái
70 Đai thép kẹp ống PVC Chương V 18 mét
71 Khóa đai Chương V 18 cái
72 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Chương V 4 cuộn
73 Lắp đặt ống PVC Chương V 1,6 10m
74 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Chương V 1,2 10 đầu
75 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 19 bộ
76 Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng Chương V 19 bộ
77 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V 19 cần đèn
78 Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ hạ thế Chương V 19 cần đèn
79 Bu lông 10x100-150 Chương V 38 cái
80 Long đên tròn ĐK 14 Chương V 76 cái
81 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V 0,855 100m
82 Cáp CVV 2x2.5mm2 Chương V 85,5 m
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 19 cái
84 Cầu chì hộp 10A Chương V 19 cái
85 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
86 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 tủ
87 Xin lắp điện kế với Điện lực Chương V 1 vị trí
88 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Chương V 21 cột
89 Trụ BTLT 7,5m F200 Chương V 21 trụ
90 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 15,6275 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 13,8863 m3
92 Rải dây tiếp địa Chương V 3,6 10m
93 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V 36 mét
94 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 0,6 10cọc
95 Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm Chương V 6 cọc
96 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 12 bộ
97 Serre cable 2/0 Chương V 12 bộ
98 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 42 bộ
99 Kẹp nối IPC 95-35 Chương V 42 bộ
100 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 1,89 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,079 100m3
102 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V 6,45 100m
103 Cáp LV_ABC 2x25mm2 Chương V 645 mét
104 Bu lông móc 16x250 Chương V 19 cái
105 Bu lông mắt 16x250 Chương V 4 cái
106 Long đên vuông ĐK 18 Chương V 46 cái
107 Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 Chương V 19 cái
108 Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 Chương V 4 cái
109 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 Chương V 42 cái
110 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 65 bộ
111 Ống PVC phi 60 Chương V 16 mét
112 Co ống PVC phi 60 Chương V 6 cái
113 Cosse ép đồng 25mm2 Chương V 12 cái
114 Đai thép kẹp ống PVC Chương V 18 mét
115 Khóa đai Chương V 18 cái
116 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Chương V 4 cuộn
117 Lắp đặt ống PVC Chương V 1,6 10m
118 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Chương V 1,2 10 đầu
119 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 21 bộ
120 Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng Chương V 21 bộ
121 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V 21 cần đèn
122 Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ trung hạ thế Chương V 21 cần đèn
123 Bu lông 10x100-150 Chương V 42 cái
124 Long đên tròn ĐK 14 Chương V 84 cái
125 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V 0,945 100m
126 Cáp CVV 2x2.5mm2 Chương V 94,5 mét
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 21 cái
128 Cầu chì hộp 10A Chương V 21 cái
129 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
130 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 tủ
131 Xin lắp điện kế với Điện lực Chương V 1 vị trí
132 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Chương V 52 cột
133 Trụ BTLT 7.5m F200 Chương V 52 cột
134 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 38,6966 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 34,385 m3
136 Rải dây tiếp địa Chương V 12 10m
137 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V 120 mét
138 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 2 10cọc
139 Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm Chương V 20 Cọc
140 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 40 bộ
141 Serre cable 2/0 Chương V 40 bộ
142 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 104 bộ
143 Kẹp nối IPC 95-35 Chương V 104 bộ
144 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 6,3 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,93 100m3
146 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V 15,95 100m
147 Cáp LV_ABC 2x25mm2 Chương V 1.595 mét
148 Bu lông móc 16x250 Chương V 46 cái
149 Bu lông mắt 16x250 Chương V 12 cái
150 Long đên vuông ĐK 18 Chương V 116 cái
151 Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 Chương V 46 cái
152 Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 Chương V 12 cái
153 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 Chương V 104 cái
154 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 162 bộ
155 Ống PVC phi 60 Chương V 16 mét
156 Co ống PVC phi 60 Chương V 6 cái
157 Cosse ép đồng 25mm2 Chương V 12 cái
158 Đai thép kẹp ống PVC Chương V 18 mét
159 Khóa đai Chương V 18 cái
160 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Chương V 4 cuộn
161 Lắp đặt ống PVC Chương V 1,6 10m
162 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Chương V 1,2 10 đầu
163 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 52 bộ
164 Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng Chương V 52 bộ
165 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V 52 cần đèn
166 Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ trung hạ thế Chương V 52 cần
167 Bu lông 10x100-150 Chương V 104 cái
168 Long đên tròn ĐK 14 Chương V 208 cái
169 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V 2,34 100m
170 Cáp CVV 2x2.5mm2 Chương V 234 mét
171 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 52 cái
172 Cầu chì hộp 10A Chương V 52 cái
173 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 2 tủ
174 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 2 tủ
175 Xin lắp điện kế với Điện lực Chương V 1 vị trí
176 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Chương V 79 cột
177 Trụ BTLT 7.5m f200 Chương V 79 trụ
178 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 58,7891 m3
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 52,2388 m3
180 Rải dây tiếp địa Chương V 16,8 10m
181 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V 168 mét
182 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 2,8 10cọc
183 Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm Chương V 28 cọc
184 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 56 bộ
185 Serre cable 2/0 Chương V 56 bộ
186 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 158 bộ
187 Kẹp nối IPC 95-35 Chương V 158 bộ
188 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III Chương V 8,82 m3
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 9,702 100m3
190 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V 24,71 100m
191 Cáp LV_ABC 2x25mm2 Chương V 2.471 mét
192 Bu lông móc 16x250 Chương V 70 cái
193 Bu lông mắt 16x250 Chương V 19 cái
194 Long đên vuông ĐK 18 Chương V 178 cái
195 Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x25mm2 Chương V 70 cái
196 Kẹp dừng cáp ABC 2x25mm2 Chương V 19 cái
197 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 Chương V 158 cái
198 Lắp đặt kẹp các loại Chương V 247 bộ
199 Ống PVC phi 60 Chương V 27 mét
200 Co ống PVC phi 60 Chương V 9 cái
201 Cosse ép đồng 25mm2 Chương V 12 cái
202 Đai thép kẹp ống PVC Chương V 18 mét
203 Khóa đai Chương V 18 cái
204 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Chương V 4 cuộn
205 Lắp đặt ống PVC Chương V 2,7 10m
206 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Chương V 1,2 10 đầu
207 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 79 bộ
208 Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng Chương V 79 bộ
209 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V 79 cần đèn
210 Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ trung hạ thế Chương V 79 cần đèn
211 Bu lông 10x100-150 Chương V 158 cái
212 Long đên tròn ĐK 14 Chương V 316 cái
213 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V 3,555 100m
214 Cáp CVV 2x2.5mm2 Chương V 355,5 mét
215 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 79 cái
216 Cầu chì hộp 10A Chương V 79 cái
217 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 3 tủ
218 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 3 tủ
219 Xin lắp điện kế với Điện lực Chương V 3 vị trí
220 B. CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG 1% X Gxd (A) 1 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->