Gói thầu: Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756991-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho thị xã Trảng Bàng - kinh phí chỉnh trang đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:11:00 đến ngày 2021-07-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,299,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V | 8 | cột |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m f200 | Chương V | 8 | trụ |
| 3 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 5,953 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,29 | m3 |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 3,6 | 10m |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 36 | mét |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 8 | Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm | Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Serre cable 2/0 | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Kẹp nối IPC 95-35 | Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,079 | 100m3 |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V | 1,03 | 100m |
| 16 | Cáp duplex 2x16mm2 bổ sung | Chương V | 103 | mét |
| 17 | Bu lông móc 16x250 | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Bu lông mắt 16x250 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Long đên vuông ĐK 18 | Chương V | 40 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 | Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 60 | bộ |
| 24 | Ống PVC phi 60 | Chương V | 8 | mét |
| 25 | Co ống PVC phi 60 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cosse ép đồng 16mm2 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V | 9 | mét |
| 28 | Khóa đai | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) | Chương V | 4 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt ống PVC | Chương V | 0,8 | 10m |
| 31 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 32 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 20 | bộ |
| 33 | Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng | Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 16 | cần đèn |
| 35 | Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ hạ thế | Chương V | 16 | cần đèn |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 4 | cần đèn |
| 37 | Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ 10.5m đến 12m | Chương V | 4 | cần đèn |
| 38 | Bu lông 10x100-150 | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Long đên tròn ĐK 14 | Chương V | 80 | cái |
| 40 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 0,9 | 100m |
| 41 | Cáp CVV 2x2.5mm2 (cáp tín hiệu) | Chương V | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Cầu chì hộp 10A | Chương V | 20 | cái |
| 44 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V | 19 | cột |
| 45 | Trụ BTLT 7,5m f200 | Chương V | 19 | trụ |
| 46 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 14,1391 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 12,5638 | m3 |
| 48 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 4,8 | 10m |
| 49 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 48 | mét |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 51 | Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm | Chương V | 8 | cọc |
| 52 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Serre cable 2/0 | Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Kẹp nối IPC 95-35 | Chương V | 16 | bộ |
| 56 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 2,52 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,772 | 100m3 |
| 58 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V | 5,93 | 100m |
| 59 | Cáp LV_ABC 2x25mm2 | Chương V | 593 | mét |
| 60 | Bu lông móc 16x250 | Chương V | 17 | cái |
| 61 | Bu lông mắt 16x250 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Long đên vuông ĐK 18 | Chương V | 42 | cái |
| 63 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 17 | cái |
| 64 | Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 | Chương V | 38 | cái |
| 66 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 59 | bộ |
| 67 | Ống PVC phi 60 | Chương V | 16 | mét |
| 68 | Co ống PVC phi 60 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Cosse ép đồng 25mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V | 18 | mét |
| 71 | Khóa đai | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) | Chương V | 4 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt ống PVC | Chương V | 1,6 | 10m |
| 74 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 75 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 19 | bộ |
| 76 | Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng | Chương V | 19 | bộ |
| 77 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 19 | cần đèn |
| 78 | Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ hạ thế | Chương V | 19 | cần đèn |
| 79 | Bu lông 10x100-150 | Chương V | 38 | cái |
| 80 | Long đên tròn ĐK 14 | Chương V | 76 | cái |
| 81 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 0,855 | 100m |
| 82 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V | 85,5 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 19 | cái |
| 84 | Cầu chì hộp 10A | Chương V | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 86 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Xin lắp điện kế với Điện lực | Chương V | 1 | vị trí |
| 88 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V | 21 | cột |
| 89 | Trụ BTLT 7,5m F200 | Chương V | 21 | trụ |
| 90 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 15,6275 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 13,8863 | m3 |
| 92 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 3,6 | 10m |
| 93 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 36 | mét |
| 94 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 95 | Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm | Chương V | 6 | cọc |
| 96 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Serre cable 2/0 | Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 42 | bộ |
| 99 | Kẹp nối IPC 95-35 | Chương V | 42 | bộ |
| 100 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 1,89 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,079 | 100m3 |
| 102 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V | 6,45 | 100m |
| 103 | Cáp LV_ABC 2x25mm2 | Chương V | 645 | mét |
| 104 | Bu lông móc 16x250 | Chương V | 19 | cái |
| 105 | Bu lông mắt 16x250 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Long đên vuông ĐK 18 | Chương V | 46 | cái |
| 107 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 19 | cái |
| 108 | Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 | Chương V | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 65 | bộ |
| 111 | Ống PVC phi 60 | Chương V | 16 | mét |
| 112 | Co ống PVC phi 60 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Cosse ép đồng 25mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V | 18 | mét |
| 115 | Khóa đai | Chương V | 18 | cái |
| 116 | Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) | Chương V | 4 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt ống PVC | Chương V | 1,6 | 10m |
| 118 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 119 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 21 | bộ |
| 120 | Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng | Chương V | 21 | bộ |
| 121 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 21 | cần đèn |
| 122 | Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ trung hạ thế | Chương V | 21 | cần đèn |
| 123 | Bu lông 10x100-150 | Chương V | 42 | cái |
| 124 | Long đên tròn ĐK 14 | Chương V | 84 | cái |
| 125 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 0,945 | 100m |
| 126 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V | 94,5 | mét |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 21 | cái |
| 128 | Cầu chì hộp 10A | Chương V | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 130 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Xin lắp điện kế với Điện lực | Chương V | 1 | vị trí |
| 132 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V | 52 | cột |
| 133 | Trụ BTLT 7.5m F200 | Chương V | 52 | cột |
| 134 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 38,6966 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 34,385 | m3 |
| 136 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 12 | 10m |
| 137 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 120 | mét |
| 138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 2 | 10cọc |
| 139 | Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm | Chương V | 20 | Cọc |
| 140 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 40 | bộ |
| 141 | Serre cable 2/0 | Chương V | 40 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 104 | bộ |
| 143 | Kẹp nối IPC 95-35 | Chương V | 104 | bộ |
| 144 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 6,3 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,93 | 100m3 |
| 146 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V | 15,95 | 100m |
| 147 | Cáp LV_ABC 2x25mm2 | Chương V | 1.595 | mét |
| 148 | Bu lông móc 16x250 | Chương V | 46 | cái |
| 149 | Bu lông mắt 16x250 | Chương V | 12 | cái |
| 150 | Long đên vuông ĐK 18 | Chương V | 116 | cái |
| 151 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 46 | cái |
| 152 | Kẹp dừng cáp ABC 2x35mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 | Chương V | 104 | cái |
| 154 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 162 | bộ |
| 155 | Ống PVC phi 60 | Chương V | 16 | mét |
| 156 | Co ống PVC phi 60 | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Cosse ép đồng 25mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V | 18 | mét |
| 159 | Khóa đai | Chương V | 18 | cái |
| 160 | Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) | Chương V | 4 | cuộn |
| 161 | Lắp đặt ống PVC | Chương V | 1,6 | 10m |
| 162 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 163 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 52 | bộ |
| 164 | Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng | Chương V | 52 | bộ |
| 165 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 52 | cần đèn |
| 166 | Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ trung hạ thế | Chương V | 52 | cần |
| 167 | Bu lông 10x100-150 | Chương V | 104 | cái |
| 168 | Long đên tròn ĐK 14 | Chương V | 208 | cái |
| 169 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 2,34 | 100m |
| 170 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V | 234 | mét |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 52 | cái |
| 172 | Cầu chì hộp 10A | Chương V | 52 | cái |
| 173 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 2 | tủ |
| 174 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 2 | tủ |
| 175 | Xin lắp điện kế với Điện lực | Chương V | 1 | vị trí |
| 176 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V | 79 | cột |
| 177 | Trụ BTLT 7.5m f200 | Chương V | 79 | trụ |
| 178 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 58,7891 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 52,2388 | m3 |
| 180 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 16,8 | 10m |
| 181 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 168 | mét |
| 182 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 2,8 | 10cọc |
| 183 | Cọc sắt mạ đồng phi 16x2400mm | Chương V | 28 | cọc |
| 184 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 56 | bộ |
| 185 | Serre cable 2/0 | Chương V | 56 | bộ |
| 186 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 158 | bộ |
| 187 | Kẹp nối IPC 95-35 | Chương V | 158 | bộ |
| 188 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Chương V | 8,82 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,702 | 100m3 |
| 190 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V | 24,71 | 100m |
| 191 | Cáp LV_ABC 2x25mm2 | Chương V | 2.471 | mét |
| 192 | Bu lông móc 16x250 | Chương V | 70 | cái |
| 193 | Bu lông mắt 16x250 | Chương V | 19 | cái |
| 194 | Long đên vuông ĐK 18 | Chương V | 178 | cái |
| 195 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 2x25mm2 | Chương V | 70 | cái |
| 196 | Kẹp dừng cáp ABC 2x25mm2 | Chương V | 19 | cái |
| 197 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 | Chương V | 158 | cái |
| 198 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V | 247 | bộ |
| 199 | Ống PVC phi 60 | Chương V | 27 | mét |
| 200 | Co ống PVC phi 60 | Chương V | 9 | cái |
| 201 | Cosse ép đồng 25mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 202 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V | 18 | mét |
| 203 | Khóa đai | Chương V | 18 | cái |
| 204 | Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) | Chương V | 4 | cuộn |
| 205 | Lắp đặt ống PVC | Chương V | 2,7 | 10m |
| 206 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 207 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 79 | bộ |
| 208 | Bộ đèn LED 120W-220V, ánh sáng trắng | Chương V | 79 | bộ |
| 209 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 79 | cần đèn |
| 210 | Cần đèn STK Φ 49, dày 2.5mm dài 3m lắp trên trụ trung hạ thế | Chương V | 79 | cần đèn |
| 211 | Bu lông 10x100-150 | Chương V | 158 | cái |
| 212 | Long đên tròn ĐK 14 | Chương V | 316 | cái |
| 213 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 3,555 | 100m |
| 214 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V | 355,5 | mét |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 79 | cái |
| 216 | Cầu chì hộp 10A | Chương V | 79 | cái |
| 217 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 218 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 3 | tủ |
| 219 | Xin lắp điện kế với Điện lực | Chương V | 3 | vị trí |
| 220 | B. CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | 1% X Gxd (A) | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi