Gói thầu: Xây dựng Tường rào bảo vệ khu vực hạ du vai trái đập Nhà máy thủy điện Sê San 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng Tường rào bảo vệ khu vực hạ du vai trái đập Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:43:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,001,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất): Thi công xây dựng công trình dân dụng và/hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Phân cấp công trình xây dựng theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết, các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư.(Chi tiết xem HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng.Đính kèm bản sao chứng thực văn bằng kỹ sư.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và/hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Hồ sơ chứng minh:- Đính kèm bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thì đính kèm bản sao chứng thực bộ hồ sơ chứng minh gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện và xác nhận nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng có chủ đầu tư ký xác nhận đóng dấu hoặc biên bản nghiệm thu có ghi tên nhân sự. Trường hợp trong phụ lục nhân sự của hợp đồng có ghi tên nhân sự thì hồ sơ chứng minh kèm theo gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện.- Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2003, nhà thầu phải đính kèm Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo …(Chi tiết xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng.Đính kèm bản sao chứng thực văn bằng kỹ sư.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình dân dụng và/hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Phân loại và phân cấp công trình xây dựng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng và các quy định hiện hành.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm kèm theo gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện và xác nhận nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có ghi tên nhân sự. Trường hợp trong phụ lục nhân sự của hợp đồng có ghi tên nhân sự thì hồ sơ chứng minh kèm theo gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện.(Chi tiết xem HSMT đinh kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu từ 0,8-1,25 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đào dung tích gầu từ 0,8-1,25 m3.+ Có số lượng tối thiểu: 02 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥100CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy ủi công suất ≥100CV.+ Có số lượng tối thiểu: 01 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đầm đất cầm tay.+ Có số lượng tối thiểu: 02 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy trộn bê tông dung tích 250l.+ Có số lượng tối thiểu: 01 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy trộn vữa dung tích 150l.+ + Có số lượng tối thiểu: 02 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Tường rào bảo vệ khu vực hạ du vai trái đập Nhà máy thủy điện Sê San 4 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 4,5158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,9945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 20,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3,9456 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,9389 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,7156 | tấn |
| 9 | Gia công thép V50x50x5 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10,34 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng thép D14 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng kẽm gai vòng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 13 | Sản xuất kẽm gai | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 106,901 | kg |
| 14 | Lắp dựng rào kẽm gai | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 59,3 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,2615 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,8808 | tấn |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 35,86 | m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 60,22 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.278,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.278,16 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 15,3808 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 21,181 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,4819 | tấn |
| 32 | Pano tole dày 5zem | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 78 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 32,1939 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 35 | Motor + tay đòn cổng tự động, , xuất xứ Italy hoặc tương đương (bào gồm lắp đặt, hoàn thiện) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 139,37 | 100m3 |
| 37 | Xây đá hộc, móng tường rào, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 232,285 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 39 | Ống nhựa PVC D90, L=35cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,812 | 100m |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,856 | 100m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 49,88 | m3 |
| 44 | Tủ điện tổng gắn tường 200x300x160 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | MCCB 1P-25A-6KA-230V | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Dây điện CVV 2x16.0mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 47 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống STK D32 (lắp nổi) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 49 | Đai thép D32 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 50 | Lơi thép D32 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất): Thi công xây dựng công trình dân dụng và/hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Phân cấp công trình xây dựng theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết, các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư.(Chi tiết xem HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng.Đính kèm bản sao chứng thực văn bằng kỹ sư.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và/hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Hồ sơ chứng minh:- Đính kèm bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thì đính kèm bản sao chứng thực bộ hồ sơ chứng minh gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện và xác nhận nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng có chủ đầu tư ký xác nhận đóng dấu hoặc biên bản nghiệm thu có ghi tên nhân sự. Trường hợp trong phụ lục nhân sự của hợp đồng có ghi tên nhân sự thì hồ sơ chứng minh kèm theo gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện.- Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2003, nhà thầu phải đính kèm Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo …(Chi tiết xem HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng.Đính kèm bản sao chứng thực văn bằng kỹ sư.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình dân dụng và/hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Phân loại và phân cấp công trình xây dựng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng và các quy định hiện hành.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm kèm theo gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện và xác nhận nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có ghi tên nhân sự. Trường hợp trong phụ lục nhân sự của hợp đồng có ghi tên nhân sự thì hồ sơ chứng minh kèm theo gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng mà nhân sự tham gia thực hiện.(Chi tiết xem HSMT đinh kèm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu từ 0,8-1,25 m3. | + Máy đào dung tích gầu từ 0,8-1,25 m3.+ Có số lượng tối thiểu: 02 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥100CV. | + Máy ủi công suất ≥100CV.+ Có số lượng tối thiểu: 01 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | + Máy đầm đất cầm tay.+ Có số lượng tối thiểu: 02 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | + Máy trộn bê tông dung tích 250l.+ Có số lượng tối thiểu: 01 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích 150l | + Máy trộn vữa dung tích 150l.+ + Có số lượng tối thiểu: 02 chiếc;+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi