Gói thầu: XL2: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL2: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:40:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,015,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0367 | km dây |
| 3 | Rải căng dây thủ công, M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0027 | km dây |
| 4 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 8 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9792 | km dây |
| 9 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4896 | km dây |
| 10 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0455 | km dây |
| 11 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1253 | km dây |
| 12 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,969 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10cọc |
| 14 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 17 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | chuỗi |
| 22 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cột |
| 23 | Đào lỗ cột điện 14m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 24 | Đắp đất cột điện 14m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Uclevis | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 26 | Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | km dây |
| 27 | Rải căng dây thủ công, M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | km dây |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,514 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,514 | m3 |
| 30 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | km dây |
| 31 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | km dây |
| 32 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | km dây |
| 33 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0411 | km dây |
| 34 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | km dây |
| 35 | Tháo dây thủ công, dây A50-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | km dây |
| 36 | Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | km dây |
| 37 | Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0411 | km dây |
| 38 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha - T6 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 39 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha - T6 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 xà |
| 40 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch - T6 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 41 | Thay sứ treo đường dây 3 pha - T6 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 sứ |
| 42 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha - T6S (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 43 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch - T6S (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 44 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T7 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 45 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T7 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 46 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T7 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 3 sứ |
| 47 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T7 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 48 | Thay sứ treo đường dây 3 pha – T7 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 sứ |
| 49 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha – T7 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cò |
| 50 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T9 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 51 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T9 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 52 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T10 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 53 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T10 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 54 | Thay sứ treo đường dây 3 pha – T23 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 sứ |
| 55 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T24 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 56 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T24 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 57 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T29 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 58 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T29 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 59 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T30 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 60 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T30 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 61 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T31 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 62 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T31 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 63 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T40 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 64 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T40 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 65 | Tháo cột ly tâm 12,2m bằng thủ công + cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 66 | Tháo cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| B | Xây dựng - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | km |
| 8 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0751 | 100kg |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,514 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,514 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6472 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10cọc |
| 14 | Lắp cổ dề gắn thùng cầu dao; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | 10đầu |
| 18 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt thùng cầu dao 600-800A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 32 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 33 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 34 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 8 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 35 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 8 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 36 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng – Thới Tứ 8 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 37 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha – Thới Tứ 8 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cò |
| 38 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 4 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 39 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 4 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 xà |
| 40 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng – Thới Tứ 4 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 sứ |
| 41 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha – Thới Tứ 4 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cò |
| 42 | Tháo cột ly tâm 12,2m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) – Thới Tứ 4 (hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| C | Xây dựng - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | km |
| 4 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | km |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0177 | 100kg |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5845 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10cọc |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đà L75 - 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 15 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 16 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cột |
| 18 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 19 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 20 | Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 21 | Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 22 | Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | km |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | km |
| 26 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | km |
| 27 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | km |
| 28 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | km |
| 29 | Tháo cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 30 | Tháo cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cột |
| D | Thiết bị - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| E | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 600A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | TN-HC LA 12kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 9 | TN-HC abtomate 250A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | TN-HC abtomate 250A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | TN-HC abtomate 600A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 15 | Tháo aptomat 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tháo aptomat 600A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| F | Thiết bị - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 3 | Lắp tụ bù hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10kVAr |
| 4 | TN-HC hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | TN-HC hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 6 | Tháo hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Tháo tụ bù hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10kVAr |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp] và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi