Gói thầu: XL2: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761807-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL2: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210739063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 13:40:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,015,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng - Đường dây trung thế
1 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
2 Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV Theo hồ sơ thiết kế 0,0367 km dây
3 Rải căng dây thủ công, M25 Theo hồ sơ thiết kế 0,0027 km dây
4 Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 42 m
5 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Theo hồ sơ thiết kế 0,0111 100kg
6 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,11 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,11 m3
8 Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,9792 km dây
9 Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV Theo hồ sơ thiết kế 0,4896 km dây
10 Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Theo hồ sơ thiết kế 0,0455 km dây
11 Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,1253 km dây
12 Đổ bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 7,969 m3
13 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,5 10cọc
14 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
15 Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
16 Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
17 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
18 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
19 Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 69 sứ
20 Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 24 sứ
21 Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 252 chuỗi
22 Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 27 cột
23 Đào lỗ cột điện 14m; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 27 m3
24 Đắp đất cột điện 14m; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 27 m3
25 Lắp đặt Uclevis Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
26 Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV Theo hồ sơ thiết kế 0,102 km dây
27 Rải căng dây thủ công, M25 Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 km dây
28 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,514 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,514 m3
30 Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,321 km dây
31 Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV Theo hồ sơ thiết kế 1,254 km dây
32 Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 km dây
33 Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0411 km dây
34 Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,321 km dây
35 Tháo dây thủ công, dây A50-22KV Theo hồ sơ thiết kế 1,254 km dây
36 Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 km dây
37 Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0411 km dây
38 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha - T6 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
39 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha - T6 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 2 1 xà
40 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch - T6 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
41 Thay sứ treo đường dây 3 pha - T6 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 6 1 sứ
42 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha - T6S (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
43 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch - T6S (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
44 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T7 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
45 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T7 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
46 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T7 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 2 3 sứ
47 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T7 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
48 Thay sứ treo đường dây 3 pha – T7 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 12 1 sứ
49 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha – T7 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cò
50 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T9 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
51 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T9 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
52 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T10 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
53 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T10 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
54 Thay sứ treo đường dây 3 pha – T23 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 3 1 sứ
55 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T24 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
56 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T24 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
57 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T29 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
58 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T29 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
59 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T30 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
60 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T30 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
61 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T31 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
62 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T31 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
63 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha – T40 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
64 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch – T40 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
65 Tháo cột ly tâm 12,2m bằng thủ công + cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
66 Tháo cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 16 cột
B Xây dựng - Trạm biến áp 
1 Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt TI hạ thế 600/5A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,028 km
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Theo hồ sơ thiết kế 0,065 km
8 Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 24 m
9 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Theo hồ sơ thiết kế 0,0751 100kg
10 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,514 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,514 m3
12 Đổ bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,6472 m3
13 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,8 10cọc
14 Lắp cổ dề gắn thùng cầu dao; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
16 Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 10đầu
17 Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 10đầu
18 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
20 Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
21 Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
25 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
26 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
27 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
28 Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
29 Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
30 Lắp đặt thùng cầu dao 600-800A Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
31 Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
32 Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
33 Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
34 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 8 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
35 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 8 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
36 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng – Thới Tứ 8 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
37 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha – Thới Tứ 8 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cò
38 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 4 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
39 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha – Thới Tứ 4 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 xà
40 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng – Thới Tứ 4 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 1 3 sứ
41 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha – Thới Tứ 4 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cò
42 Tháo cột ly tâm 12,2m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) – Thới Tứ 4 (hotline) Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
C Xây dựng - Đường dây hạ thế
1 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,126 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Theo hồ sơ thiết kế 1,372 km
4 Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 184 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Theo hồ sơ thiết kế 1,296 km
6 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Theo hồ sơ thiết kế 0,0177 100kg
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,768 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,768 m3
9 Lắp đặt cầu dao hạ thế loại Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
10 Đổ bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 4,5845 m3
11 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,8 10cọc
12 Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 38,2 10đầu
13 Lắp đặt bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
14 Lắp đà L75 - 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
15 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 44 bộ
16 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
17 Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 31 cột
18 Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 31 m3
19 Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 31 m3
20 Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
21 Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
22 Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 km
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Theo hồ sơ thiết kế 1,024 km
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Theo hồ sơ thiết kế 1,428 km
26 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 km
27 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Theo hồ sơ thiết kế 1,024 km
28 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Theo hồ sơ thiết kế 1,428 km
29 Tháo cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
30 Tháo cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Theo hồ sơ thiết kế 30 cột
D Thiết bị - Đường dây trung thế
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 TN-HC FCO 24kV 100A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
E Thiết bị - Trạm biến áp
1 Lắp đặt chống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
3 Lắp đặt aptomat 250A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 250A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Lắp đặt aptomat 600A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 TN-HC LA 12kV Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 TN-HC máy biến áp 3P 400kVA Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
9 TN-HC abtomate 250A 3P Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 TN-HC abtomate 250A 3P Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 TN-HC abtomate 600A 3P Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 TN-HC FCO 24kV 100A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Tháo chống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
15 Tháo aptomat 250A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Tháo aptomat 600A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
F Thiết bị - Đường dây hạ thế
1 Lắp đặt hộp domino 9 cực Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt hộp domino 9 cực Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
3 Lắp tụ bù hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 2 10kVAr
4 TN-HC hộp domino 9 cực Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
5 TN-HC hộp domino 9 cực Theo hồ sơ thiết kế 42 hộp
6 Tháo hộp domino 9 cực Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Tháo tụ bù hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 2 10kVAr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình xây dựng [có các hạng mục: thi công mới hoặc di dời đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp] và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->