Gói thầu: Mua sắm vật tư chỉnh nha: khâu, dây cung, mắc cài, thun chỉnh nha cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chỉnh nha: khâu, dây cung, mắc cài, thun chỉnh nha cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:00:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,830,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.245E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018,2019,2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 594.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có trách nhiệm đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 21 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khâu chỉnh nha các cỡ | 600 | Cái | Vật liệu thép không rỉ, vòng band được gắn với ống chính và ống phụ cho forsus. Phù hợp với hình thể răng, cứng, không bị biến dạng.- Kích thước: phù hợp với hình thể của mỗi loại răng trong hàm- Có chốt để kết nối với dây Niti, SS- Nhóm 3 | ||
| 2 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol (dây tròn) cỡ 012 | 20 | Sợi | - Chất liệu: Hợp kim Niken-Titan, Với thành phần bao gồm 55% Niken và 45% Titanium, có độ cứng thấp, siêu dẻo, độ đàn hồi cao- Tiết diện tròn: nhiều cỡ đường kính: 0.12 inch,....- Hình dạng: oval- Thích hợp với chu trình tiệt khuẩn khô hoặc hơi nước (nhiệt độ cao ở 132-134 độ)- Yêu cầu khi sử dụng: có độ đàn hồi cao, cung cấp lực kéo nhẹ liên tục- Tương thích với mắc cài các loại- Nhóm 3 | ||
| 3 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol (dây tròn) các cỡ 014; 016; 018 | 180 | Sợi | - Chất liệu: Hợp kim Niken-Titan- Tiết diện tròn: nhiều cỡ đường kính: 0.14, 0.16, 0.18 inch,....- Hình dạng: oval- Thích hợp với chu trình tiệt khuẩn khô hoặc hơi nước (nhiệt độ cao ở 132-134 độ)- Yêu cầu khi sử dụng: có độ đàn hồi cao, cung cấp lực kéo nhẹ liên tục- Tương thích với mắc cài các loại- Nhóm 3 | ||
| 4 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol (dây vuông) các cỡ | 60 | Sợi | - Chất liệu: Hợp kim Niken-Titan, Với thành phần bao gồm 55% Niken và 45% Titanium, có độ cứng thấp, siêu dẻo, độ đàn hồi cao- Tiết diện vuông: nhiều cỡ đường kính: 0.16x0.16 inch,....- Hình dạng: oval- Thích hợp với chu trình tiệt khuẩn khô hoặc hơi nước (nhiệt độ cao ở 132-134 độ)- Yêu cầu khi sử dụng: có độ đàn hồi cao, cung cấp lực kéo nhẹ liên tục- Tương thích với mắc cài các loại- Nhóm 3 | ||
| 5 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol (dây chữ nhật) các cỡ | 240 | Sợi | Chất liệu: Hợp kim Niken, Với thành phần bao gồm 55% Niken và 45% Titanium, có độ cứng thấp, siêu dẻo, độ đàn hồi caonTiết diện hình chữ nhật: nhiều cỡ: 0.16x0.22; 0.17x0.25, 0.18x0.25, 0.19x0.25 inch,....Hình dạng: ovalThích hợp với chu trình tiệt khuẩn khô hoặc hơi nước (nhiệt độ cao ở 132-134 độ)Yêu cầu khi sử dụng: có độ đàn hồi cao, cung cấp lực kéo nhẹ liên tụcTương thích với mắc cài các loại- Nhóm 3 | ||
| 6 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Stainless Steel, vuông/hình chữ nhật các cỡ | 180 | Sợi | Hợp kim thép, có độ bền kéo cao, chống ăn mòn và độ cứng cao. Thành phần có chứa Chromium (17 – 25%), Niken (8 – 25%) và Carbon (1 – 2%).Dây cung sử dụng để chỉnh nha, kích thước 0.16x0.16; 0.16x0.22, 0.17x0.25 inch…., hàm trên/ hàm dưới. Form dây Ovoid, dây hình chữ nhật/dây vuông, chất liệu Stainless Steel.- Nhóm 3 | ||
| 7 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol tròn/vuông/chữ nhật các cỡ (dây cong ngược) | 40 | Sợi | Dây cung cong ngược là công cụ trong các thủ thuật chỉnh nha.- Chất liệu: Hợp kim Niken-Titan- Tiết diện tròn/vuông/hình chữ nhật- Hình dạng: oval- Thích hợp với chu trình tiệt khuẩn khô hoặc hơi nước (nhiệt độ cao ở 132-134 độ)- Yêu cầu khi sử dụng: có độ đàn hồi cao, cung cấp lực kéo nhẹ liên tục- Tương thích với mắc cài các loại- Nhóm 3 | ||
| 8 | Dây Cu Niti hoặc tương đương, các cỡ | 60 | Cái | Stop chặn đầu dây .Kích thước dây 0,013inch; 0,014; 0,016; 0,018; 0,014x0,025; 0,016x0,025; 0,018x0,025- Nhóm 3 | ||
| 9 | Mắc cài sứ | 5 | Bộ | Mắc cài sứ 0.18/0.22 inches (0.46/0.56mm)- Nhóm 3 | ||
| 10 | Thun buộc mắc cài | 5 | Hộp | Thun buộc mắc cài trong thủ thuật chỉnh nha- Chất liệu: cao su nhân tạo- Kích thước: đường kích vòng thun là khoảng 0.115 inch- Cấu tạo: gồm nhiều vòng thun tròn trên một thanh- Nhóm 3 | ||
| 11 | Dây Beta lll Titanium hoặc tương đương, các cỡ | 20 | Sợi | Thành phần bao gồm Titanium (79%), Molypden (11%), Zirconium (6%) và Tin (4%). Có tính đàn hồi và độ mềm dẻo cao với lực nhỏ và ít đứt gãy- Nhóm 3 | ||
| 12 | Mắc cài kim loại | 50 | Bộ | Mắc cài kim loại 0.18/0.22 inches (0.46/0.56mm)- Nhóm 3 | ||
| 13 | Thun kéo liên hàm các cỡ | 140 | Gói | Thun kéo mắc cài trong thủ thuật chỉnh nha- Chất liệu: cao su latex thiên nhiên, phủ bột ngô bên ngoài- Kích thước: nhiều kích cỡ, đường kính là 3.2mm; 4.6mm; 6.4mmThun kéo liên hàm các cỡ 1/4'',4 1/2 OZ; 3/16'' , 4 1/2 OZ; 5/16'' , 4 1/2 OZ- Nhóm 3 | ||
| 14 | Thun tách kẽ (thiết diện tròn) | 2 | Gói | Vật liệu từ nhựa Latex. Đường kính 3,6mm; 4,4mm; 5,3 mm. Thành phần có bạcDùng tách kẽ răng trước khi gắn khâu80 thun mỗi thanh (cây)Đường kính ngoài 4.4mm- Nhóm 3 | ||
| 15 | Dây beta titanium có sẵn loop, các loại các cỡ | 60 | Sợi | Đây là loại dây Beta Titanium có sẵn loop, dễ dàng cho việc thao tác các trường hợp nhổ răng và đóng khoảng.- Nhóm 3 | ||
| 16 | Dây cung TMA cong ngược hoặc tương đương | 10 | Sợi | Dây cung TMA cong ngược có lợi thế cho việc mở khớp cắn, cân bằng cung hàm,đóng khớp, dây giúp dễ dàng thực hiện thao tác 3 chiều và kiểm soát lực torque- Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.245E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018,2019,2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 594.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có trách nhiệm đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 21 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi