Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:56:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sửa chữa các công trình trường học ở cấp độ mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở kèm theo các tài liệu liên quan đến công trình như: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông làm rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,728 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4368 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,799 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1165 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2678 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,797 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9824 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Đắp đất hố ga, rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1741 | m3 |
| 13 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3481 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Sân bê tông + Bồn hoa + Cột cờ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 5 | Thuê xe vận chuyển cây và gốc đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | chuyến |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2076 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5213 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5213 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bê tông nền sân cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6087 | m3 |
| 11 | Đổ đất mầu vào bồn trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,4492 | m3 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4941 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3696 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm (base) tôn nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4208 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,31 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.376,4 | m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,35 | 10m |
| 20 | Tháo dỡ cột cờ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 21 | Phá dỡ bệ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 22 | Đào móng cột cờ,đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3273 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6845 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9602 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bu lông vào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | con |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7634 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng 01 cột cờ bằng INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,107 | kg |
| 31 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2992 | m2 |
| 32 | Lắp cờ đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cờ |
| C | Hạng mục 3: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II (NC=10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8171 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5637 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5449 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2826 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4438 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,5763 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 19 | Sản xuất, gia công bu lông chân cột 6.8 D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 20 | Lắp dựng khung thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8071 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2949 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3887 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4868 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần nền) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 590,9824 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa XM láng nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,0726 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường để ốp ba ghết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,708 | m2 |
| 4 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca máy |
| 5 | Láng nền tạo phẳng chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310,8592 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 590,9824 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 150x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,708 | m2 |
| 8 | Trát granitô, bậc cầu thang, bậc tam cấp vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,0726 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,1892 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần cửa) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đã hư hỏng, mục mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,808 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 448,64 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,248 | m2 |
| 4 | Đục tẩy vữa trát hèm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,664 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4077 | m3 |
| 6 | Trát gắn vá hèm cửa sổ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,664 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,296 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,8656 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,296 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,296 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2048 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần cải tạo trần) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 203,456 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 203,456 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng xốp chống nóng trên trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 203,456 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1037 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần cải tạo lan can) | |||
| 1 | Phá dỡ lan can tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8274 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 661,072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 482,624 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp nước XM tường phía sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,244 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ (Tính 30% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 70% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 603,0192 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2566 | m3 |
| 9 | Đắp lại con trạch lan can cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 12 | Trát trụ tay vị hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9964 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,136 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 895,1296 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.447,6096 | m2 |
| 16 | Quét 2 nước xi măng trên tường sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,244 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0375 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần điện) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Quạt tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.160 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại nẹp trung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần nước) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 6 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5554 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9098 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7825 | 100m2 |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt bình chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sửa chữa các công trình trường học ở cấp độ mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở kèm theo các tài liệu liên quan đến công trình như: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi