Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761853-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210757898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 13:56:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sửa chữa các công trình trường học ở cấp độ mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở kèm theo các tài liệu liên quan đến công trình như:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Rãnh thoát nước
1Cắt nền sân bê tông làm rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5,72810m
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật3,4368m3
3Đào hố ga, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,799m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,2864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1165m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,2678m3
7Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,797m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9824m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1012tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0602100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật29cái
12Đắp đất hố ga, rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,1741m3
13Bốc xếp đất các loại lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật4,3481m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0435100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,0435100m3/1km
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0312100m
B Hạng mục 2: Sân bê tông + Bồn hoa + Cột cờ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
5Thuê xe vận chuyển cây và gốc đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật5chuyến
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,3008m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,2076m3
8Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,5213m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật45,5213m2
10Đục tẩy bê tông nền sân cũTheo yêu cầu kỹ thuật7,6087m3
11Đổ đất mầu vào bồn trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật30,4492m3
12Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật33,4941m3
13Bốc xếp Vận chuyển vôi thầu gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật8,3696m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0837100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,0837100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm (base) tôn nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật1,4208100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật192,31m3
18Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo yêu cầu kỹ thuật1.376,4m2
19Cắt khe co giãn mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật46,3510m
20Tháo dỡ cột cờ cũTheo yêu cầu kỹ thuật1công
21Phá dỡ bệ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,364m3
22Đào móng cột cờ,đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,3273m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6845m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0116tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,9602m3
28Lắp đặt bu lông vào móngTheo yêu cầu kỹ thuật8con
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,7634m3
30Sản xuất lắp dựng 01 cột cờ bằng INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật141,107kg
31Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,2992m2
32Lắp cờ đỏTheo yêu cầu kỹ thuật2cờ
C Hạng mục 3: Nhà để xe
1Đào móng cột đất cấp II (NC=10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8171m3
2Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3
3Đào móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,5637m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,408100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,344m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,839m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,5449m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1078tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2826tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1065tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1503100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1968100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1503100m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật8,4438m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật18,5763m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1858100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,1858100m3
18Sản xuất hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
19Sản xuất, gia công bu lông chân cột 6.8 D18Theo yêu cầu kỹ thuật42cái
20Lắp dựng khung thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
21Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8071tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8071tấn
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2949100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật25,3887m2
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,138100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật7,4868m3
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần nền)
1Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật590,9824m2
2Đục tẩy lớp vữa XM láng nềnTheo yêu cầu kỹ thuật68,0726m2
3Đục tẩy lớp vữa trát chân tường để ốp ba ghếtTheo yêu cầu kỹ thuật42,708m2
4Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật3ca máy
5Láng nền tạo phẳng chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật310,8592m2
6Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật590,9824m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 150x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật42,708m2
8Trát granitô, bậc cầu thang, bậc tam cấp vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật68,0726m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật29,1892m3
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần cửa)
1Tháo dỡ cửa đã hư hỏng, mục mọtTheo yêu cầu kỹ thuật162,808m2
2Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật448,64m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo yêu cầu kỹ thuật85,248m2
4Đục tẩy vữa trát hèm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật116,664m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,4077m3
6Trát gắn vá hèm cửa sổ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật116,664m2
7Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật111,296m2
8Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật25,8656m2
9Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1799tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật111,296m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật111,296m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,2048m3
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần cải tạo trần)
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật203,456m2
2Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật203,456m2
3Cung cấp, lắp dựng xốp chống nóng trên trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật203,456m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật6,1037m3
G Hạng mục 7: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần cải tạo lan can)
1Phá dỡ lan can tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật2,8274m3
2Cạo bỏ lớp vôi ve trên tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật661,072m2
3Cạo bỏ lớp vôi ve trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật482,624m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp nước XM tường phía sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật208,244m2
5Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ (Tính 30% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật37,44m2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 70% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật87,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật603,0192m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,2566m3
9Đắp lại con trạch lan can cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,31m
10Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hành lang tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
11Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,44m2
12Trát trụ tay vị hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật8,9964m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mmTheo yêu cầu kỹ thuật17,136m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật895,1296m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.447,6096m2
16Quét 2 nước xi măng trên tường sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật208,244m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,0375m3
H Hạng mục 8: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần điện)
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật8công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Quạt tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
5Lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật12hộp
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật110m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật300m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.160m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại nẹp trungTheo yêu cầu kỹ thuật650m
I Hạng mục 9: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng ( Phần nước)
1Ống nhựa PVC d110Theo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
2Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật10hộp
6Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5554100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5554100m3/1km
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật5,9098100m2
9Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,7825100m2
J Hạng mục 10: Lắp đặt bình chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sửa chữa các công trình trường học ở cấp độ mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở kèm theo các tài liệu liên quan đến công trình như:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động32
4 Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ 5 Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->