Gói thầu: Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758147-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải
Tên gói thầu Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210758034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bố trí dự toán năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:12:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,858,930,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.788E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải hoặc trạm bơm là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chủ trì lắp đặt hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo dưỡng xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc Trung cấp sửa chữa ô tô trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phụ tùng thay thế định kỳ: COY31-Z / Bộ phụ kiện, bao gồm: nắp màng , dung dịch điện phân, gioăng làm kín (thuộc Thiết bị đo nồng độ Oxy hòa tan (DO)/Bể Sinh học)1BộHãng sản xuất: Endress + Hauser (hoặc tương đương); Bộ cảm biến: COS 41; Transmiter: COM253HẠNG MỤC: PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ)
2Phụ tùng thay thế định kỳ: Đầu điện cực (thuộc Thiết bị đo thế Oxy hóa khử (ORP)/Bể Sinh học)1CáiHãng sản xuất: Endress + Hauser (hoặc tương đương); Bộ cảm biến: CPS12Dz; Transmitter: CPM253HẠNG MỤC: PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ)
3Phụ tùng thay thế định kỳ: Dây phao 5m (thuộc Phao cơ)60DâyPhụ tùng thay thế định kỳ: Dây phao 5m (thuộc Phao cơ)HẠNG MỤC: PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ)
4Phụ tùng thay thế định kỳ: Màng đo(thuộc Thiết bị đo NO3-/ Trạm quan trắc nước thải tự động)1CáiNhà sản xuất: Chemitec / Ý (hoặc tương đương)HẠNG MỤC: PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ)
5Lọc nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1cáiLọc nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
6Lọc nhớt động cơ (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1cáiLọc nhớt động cơ (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
7Lọc thô nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1cáiLọc thô nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
8Lọc khí nén (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))2cáiLọc khí nén (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
9Lọc trợ lái thủy lực (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1cáiLọc trợ lái thủy lực (thuộc phụ tùng/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
10Dầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))23lítDầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
11Dầu hộp số (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))10lítDầu hộp số (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
12Dầu cầu sau (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))16lítDầu cầu sau (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
13Dầu trợ lái thủy lực (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))3lítDầu trợ lái thủy lực (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
14Dầu ly hợp (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1lítDầu ly hợp (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
15Mỡ bôi trơn (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1KgMỡ bôi trơn (thuộc dầu mỡ/Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
16Công bảo dưỡng (Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))1xeCông bảo dưỡng (Xe làm sạch cống rãnh 16T: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
17Dầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/Xe kiểm tra cống ngầm có video: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))23lítDầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/Xe kiểm tra cống ngầm có video: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
18Dầu hộp số (thuộc dầu mỡ/Xe kiểm tra cống ngầm có video: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))10lítDầu hộp số (thuộc dầu mỡ/Xe kiểm tra cống ngầm có video: Xe Renaunt (xuất xứ Pháp))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
19Lọc tinh nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))2cáiLọc tinh nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
20Lọc thô nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))2cáiLọc thô nhiên liệu (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
21Lọc nhớt động cơ (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))2cáiLọc nhớt động cơ (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
22Lọc khí động cơ (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))2cáiLọc khí động cơ (thuộc phụ tùng/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
23Dầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))26lítDầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
24Dầu hộp số (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))22lítDầu hộp số (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
25Dầu trợ lái thủy lực (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))100lítDầu trợ lái thủy lực (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
26Dầu ly hợp (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))4lítDầu ly hợp (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
27Mỡ gầm (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))10KgMỡ gầm (thuộc dầu mỡ/Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
28Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm (Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))2xeCông bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm (Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe))HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
29Lọc tinh nhiên liệu (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)1cáiLọc tinh nhiên liệu (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
30Lọc thô nhiên liệu (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)1cáiLọc thô nhiên liệu (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
31Lọc nhớt động cơ (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)1cáiLọc nhớt động cơ (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
32Lọc khí động cơ (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)1cáiLọc khí động cơ (thuộc Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
33Dầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)13lítDầu bôi trơn động cơ (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
34Dầu hộp số (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)11lítDầu hộp số (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
35Dầu trợ lái thủy lực (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)50lítDầu trợ lái thủy lực (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
36Dầu ly hợp (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)2lítDầu ly hợp (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
37Mỡ gầm (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)5KgMỡ gầm (thuộc dầu mỡ/ (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
38Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)1xeCông bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm (Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
39Rotuyn Trụ (thuộc xe 7 chổ)4đầuRotuyn Trụ (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
40Dây curoa Cam (thuộc xe 7 chổ)1soiDây curoa Cam (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
41Tăng đơ cam (thuộc xe 7 chổ)1cáiTăng đơ cam (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
42Nhớt hộp số 90 (thuộc xe 7 chổ)2bìnhNhớt hộp số 90 (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
43Nhớt máy 40 (thuộc xe 7 chổ)2bìnhNhớt máy 40 (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
44Nhớt trợ lực tay lái (thuộc xe 7 chổ)1bìnhNhớt trợ lực tay lái (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
45Lọc nhớt 1 cái (thuộc xe 7 chổ)1cáiLọc nhớt 1 cái (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
46Lọc dầu (thuộc xe 7 chổ)1cáiLọc dầu (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
47Dầu thắng (thuộc xe 7 chổ)2bìnhDầu thắng (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
48Nước xanh (thuộc xe 7 chổ)1bìnhNước xanh (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
49Lọc động cơ (thuộc xe 7 chổ)1cáiLọc động cơ (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
50Mỡ bôi (thuộc xe 7 chổ)1kgMỡ bôi (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
51Công bảo dưỡng (thuộc xe 7 chổ)1lầnCông bảo dưỡng (thuộc xe 7 chổ)HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG XE ĐỊNH KỲ
52Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
53Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
54Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
55Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
56Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
57Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BB-SD-201 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
58Bạc đạn SKF 6204 (thuộc Thiết bị băng chuyền ép rác BB-TV-101 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)1cáiBạc đạn SKF 6204 (thuộc Thiết bị băng chuyền ép rác BB-TV-101 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
59Bạc đạn SKF 6205 (thuộc Thiết bị băng chuyền ép rác BB-TV-101 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)1cáiBạc đạn SKF 6205 (thuộc Thiết bị băng chuyền ép rác BB-TV-101 (25% NC)/ KHU VỰC ĐẦU VÀO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
60Dây đaiMATCHKER XPZ 1180 (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)2cáiDây đaiMATCHKER XPZ 1180 (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
61Lọc gió- Đường kính trong: 90mm- Đường kính ngoài 145mm- Chiều cao 120 mm (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộLọc gió- Đường kính trong: 90mm- Đường kính ngoài 145mm- Chiều cao 120 mm (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
62Đồng hồ đo áp suất- Phạm vi đo ITEC 0 - 1.6 bar- Nhiệt độ tối đa (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộĐồng hồ đo áp suất- Phạm vi đo ITEC 0 - 1.6 bar- Nhiệt độ tối đa (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
63Gioăng cao su (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộGioăng cao su (thuộc Máy thổi khí BF-CA-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
64Dây đai MATCHKER XPZ 1180 (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)2cáiDây đai MATCHKER XPZ 1180 (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
65Lọc gió- Đường kính trong: 90mm- Đường kính ngoài 145mm- Chiều cao 120 mm (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộLọc gió- Đường kính trong: 90mm- Đường kính ngoài 145mm- Chiều cao 120 mm (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
66Đồng hồ đo áp suất- Phạm vi đo ITEC 0 - 1.6 bar- Nhiệt độ tối đa (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộĐồng hồ đo áp suất- Phạm vi đo ITEC 0 - 1.6 bar- Nhiệt độ tối đa (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
67Gioăng cao su (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộGioăng cao su (thuộc Máy thổi khí BF-CA-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
68Bạc đạn SKF 6204 (thuộc Máy tách cát / KHU TIỀN XỬ LÝ)1cáiBạc đạn SKF 6204 (thuộc Máy tách cát / KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
69Bạc đạn SKF 6205 (thuộc Máy tách cát / KHU TIỀN XỬ LÝ)1cáiBạc đạn SKF 6205 (thuộc Máy tách cát / KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
70Vỏ ngoài trục vít (thuộc Máy tách cát / KHU TIỀN XỬ LÝ)1bộVỏ ngoài trục vít (thuộc Máy tách cát / KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
71Bạc đạn SKF 6208 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)30cáiBạc đạn SKF 6208 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
72Bạc đạn mô tơ - SKF 6204 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)3cáiBạc đạn mô tơ - SKF 6204 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
73Bạc đạn mô tơ - SKF 6205 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)3cáiBạc đạn mô tơ - SKF 6205 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
74Tấm cao su cào bùn (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)1,2m2Tấm cao su cào bùn (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-101/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
75Bạc đạn SKF 6208 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)32cáiBạc đạn SKF 6208 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
76Bạc đạn mô tơ - SKF 6204 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)3cáiBạc đạn mô tơ - SKF 6204 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
77Bạc đạn mô tơ - SKF 6205 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)3cáiBạc đạn mô tơ - SKF 6205 (thuộc Dàn cào cặn mã thiết bị: BF-SR-201/ KHU TIỀN XỬ LÝ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
78Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
79Bạc đạn SKF 3314 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 3314 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
80Bạc đạn SKF 6310 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 6310 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
81Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
82Bạc đạn SKF 3314 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 3314 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
83Bạc đạn SKF 6310 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 6310 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
84Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
85Bạc đạn SKF 3314 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 3314 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
86Bạc đạn SKF 6310 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 6310 (thuộc Bơm chìm lắp khô AB-PC-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
87Bạc đạn SKF 3308 (thuộc Bơm sục khí AB-BR-101/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 3308 (thuộc Bơm sục khí AB-BR-101/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
88Bạc đạn SKF 3308 (thuộc Bơm sục khí AB-BR-201/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 3308 (thuộc Bơm sục khí AB-BR-201/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
89Bạc đạn SKF 3308 (thuộc Bơm sục khí AB-BR-202/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn SKF 3308 (thuộc Bơm sục khí AB-BR-202/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
90Bạc đạn trục motor - SKF 6204 (thuộc Van bướm điện AB-VA-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn trục motor - SKF 6204 (thuộc Van bướm điện AB-VA-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
91- SKF 6205 (thuộc Van bướm điện AB-VA-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cái- SKF 6205 (thuộc Van bướm điện AB-VA-301/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
92Bạc đạn trục motor - SKF 6204 (thuộc Van bướm điện AB-VA-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn trục motor - SKF 6204 (thuộc Van bướm điện AB-VA-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
93- SKF 6205 (thuộc Van bướm điện AB-VA-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cái- SKF 6205 (thuộc Van bướm điện AB-VA-302/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
94Bạc đạn trục motor - SKF 6204 (thuộc Van bướm điện AB-VA-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cáiBạc đạn trục motor - SKF 6204 (thuộc Van bướm điện AB-VA-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
95- SKF 6205 (thuộc Van bướm điện AB-VA-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)1cái- SKF 6205 (thuộc Van bướm điện AB-VA-303/ BỂ ĐIỀU HÒA)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
96Phốt cơ khí (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1bộPhốt cơ khí (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
97Gioăng cao su (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1bộGioăng cao su (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
98Bạc đạn (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)3cáiBạc đạn (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
99Phốt cơ khí (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1bộPhốt cơ khí (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
100Gioăng cao su (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1bộGioăng cao su (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
101Bạc đạn (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)3cáiBạc đạn (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
102Dây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)10mDây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
103Dây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-102/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)10métDây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-102/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
104Dây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-104/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)10métDây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-104/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
105Dây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-202/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)10métDây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-202/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
106Dây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-203/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)10métDây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể tiếp xúc DA-AA-203/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
107Gioăng cao su 2m (thuộc Cửa phai điện DA-VA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)2métGioăng cao su 2m (thuộc Cửa phai điện DA-VA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
108Gioăng cao su 2m (thuộc Cửa phai điện DA-VA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)2métGioăng cao su 2m (thuộc Cửa phai điện DA-VA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
109Dây đai XPC 2240 – Optibelt (thuộc Máy thổi khí HD-CA-100/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)4cáiDây đai XPC 2240 – Optibelt (thuộc Máy thổi khí HD-CA-100/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
110Dây đai XPC 2240 – Optibelt (thuộc Máy thổi khí HD-CA-400/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)4cáiDây đai XPC 2240 – Optibelt (thuộc Máy thổi khí HD-CA-400/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
111Dây đai XPC 2240 – Optibelt (thuộc Máy thổi khí HD-CA-500/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)4cáiDây đai XPC 2240 – Optibelt (thuộc Máy thổi khí HD-CA-500/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
112Bạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
113Bạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-101/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
114Bạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-102/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-102/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
115Bạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-102/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN400 HD-VA-102/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
116Bạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
117Bạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-201/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
118Bạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-202/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6204 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-202/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
119Bạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-202/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)1cáiBạc đạn SKF 6205 (thuộc Van phân phối khí có động cơ DN200 HD-VA-202/ PHÒNG THỔI KHÍ+ BỂ SINH HỌC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
120Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
121Gioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
122Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
123Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-101/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
124Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
125Gioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
126Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
127Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-102/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
128Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
129Gioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
130Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
131Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-201/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
132Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
133Gioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
134Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
135Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm tuần hoàn bùn DD-PC-202/ KHOANG KHỬ KHÍ & BỂ PHÂN PHỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
136Bạc đạn bánh xe (2 cái/bánh) (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)4cáiBạc đạn bánh xe (2 cái/bánh) (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
137Bạc đạn mô tơ (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)1cáiBạc đạn mô tơ (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
138SKF 6205 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)1cáiSKF 6205 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
139Tấm cao su gạt bùn 3m2 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)3m2Tấm cao su gạt bùn 3m2 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-101/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
140Bạc đạn bánh xe (2 cái/bánh) (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)4cáiBạc đạn bánh xe (2 cái/bánh) (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
141Bạc đạn mô tơ (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)1cáiBạc đạn mô tơ (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
142SKF 6205 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)1cáiSKF 6205 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
143Tấm cao su gạt bùn 3m2 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)3m2Tấm cao su gạt bùn 3m2 (thuộc Dàn cào bùn CC-SR-201/ BỂ LẮNG CUỐI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
144Bạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-101/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)2cáiBạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-101/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
145Phốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-101/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1cáiPhốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-101/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
146Phốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-101/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1bộPhốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-101/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
147Bạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-102/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)2cáiBạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-102/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
148Phốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-102/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1cáiPhốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-102/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
149Phốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-102/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1bộPhốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-102/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
150Bạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-103/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)2cáiBạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-103/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
151Phốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-103/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1cáiPhốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-103/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
152Phốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-103/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1bộPhốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-103/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
153Bạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-201/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)2cáiBạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-201/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
154Phốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-201/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1cáiPhốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-201/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
155Phốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-201/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1bộPhốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-201/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
156Bạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-202/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)2cáiBạc đạn SKF 6206 (2 cái/motor) (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-202/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
157Phốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-202/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1cáiPhốt cơ khí MG1 - 30mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-202/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
158Phốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-202/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)1bộPhốt chắn dầu 30x45x10mm (thuộc Bơm dịch vụ HB-PC-202/ BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
159Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Quạt thông gió.Mã thiết bị: FN-VN-101/ PHÒNG TRUNG HÒA CLO)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Quạt thông gió.Mã thiết bị: FN-VN-101/ PHÒNG TRUNG HÒA CLO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
160SKF 6205 (thuộc Quạt thông gió .Mã thiết bị: FN-VN-101/ PHÒNG TRUNG HÒA CLO)1cáiSKF 6205 (thuộc Quạt thông gió .Mã thiết bị: FN-VN-101/ PHÒNG TRUNG HÒA CLO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
161Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6206 (thuộc Bơm tuần hoàn. Mã thiết bị: FN-PC-101/ PHÒNG TRUNG HÒA CLO)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6206 (thuộc Bơm tuần hoàn. Mã thiết bị: FN-PC-101/ PHÒNG TRUNG HÒA CLO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
162Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Van bướm có động cơ (DN800) . Mã thiết bị: GK-VA-101/ NHÀ KHỬ TRÙNG CLO)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Van bướm có động cơ (DN800) . Mã thiết bị: GK-VA-101/ NHÀ KHỬ TRÙNG CLO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
163SKF 6205 (thuộc Van bướm có động cơ (DN800) Mã thiết bị: GK-VA-101/ NHÀ KHỬ TRÙNG CLO)1cáiSKF 6205 (thuộc Van bướm có động cơ (DN800) Mã thiết bị: GK-VA-101/ NHÀ KHỬ TRÙNG CLO)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
164Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Dàn cào bùn. Mã thiết bị: EC-SR-101/ BỂ NÉN BÙN)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Dàn cào bùn. Mã thiết bị: EC-SR-101/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
165SKF 6205 (thuộc Dàn cào bùn. Mã thiết bị: EC-SR-101/ BỂ NÉN BÙN)1cáiSKF 6205 (thuộc Dàn cào bùn. Mã thiết bị: EC-SR-101/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
166Tấm cao su gạt bùn 2m2 (thuộc Dàn cào bùn. Mã thiết bị: EC-SR-101/ BỂ NÉN BÙN)2m2Tấm cao su gạt bùn 2m2 (thuộc Dàn cào bùn. Mã thiết bị: EC-SR-101/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
167Phốt cơ khí Burgmann MG1-35mm (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-101/ BỂ NÉN BÙN)1bộPhốt cơ khí Burgmann MG1-35mm (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-101/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
168Phốt dầu (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-101/ BỂ NÉN BÙN)1bộPhốt dầu (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-101/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
169Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-101/ BỂ NÉN BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-101/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
170Phốt cơ khí Burgmann MG1-35mm (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-102/ BỂ NÉN BÙN)1bộPhốt cơ khí Burgmann MG1-35mm (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-102/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
171Phốt dầu (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-102/ BỂ NÉN BÙN)1bộPhốt dầu (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-102/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
172Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-102/ BỂ NÉN BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EC-PV-102/ BỂ NÉN BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
173Dây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể chứa bùn. Mã thiết bị: EF-AA-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)10métDây cáp điện Flygt 4G2.5 +2x1.5 (thuộc Thiết bị khuấy trộn bể chứa bùn. Mã thiết bị: EF-AA-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
174Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EF-PV-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EF-PV-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
175Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EF-PV-102/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Bơm bùn trục vít EF-PV-102/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
176Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Băng tải trục vít tách bùn khô. Mã thiết bị: EL-TT-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6202 (thuộc Băng tải trục vít tách bùn khô. Mã thiết bị: EL-TT-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
177Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Bồn pha hóa chất – Polymer. Mã thiết bị: GG-RV-100/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Bồn pha hóa chất – Polymer. Mã thiết bị: GG-RV-100/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
178SKF 6205 (thuộc Bồn pha hóa chất – Polymer.Mã thiết bị: GG-RV-100/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)1cáiSKF 6205 (thuộc Bồn pha hóa chất – Polymer.Mã thiết bị: GG-RV-100/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
179Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6206 (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6206 (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
180Phốt bơm Burgmann MG1 - 25mm (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)1bộPhốt bơm Burgmann MG1 - 25mm (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-101/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
181Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6206 (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-102/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6206 (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-102/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
182Phốt bơm Burgmann MG1 - 25mm (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-102/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)1bộPhốt bơm Burgmann MG1 - 25mm (thuộc Bơm định lượng Polymer GG-PV-102/ NHÀ KHỬ NƯỚC BÙN)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
183Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
184Đồng hồ đo áp GAUGE VACUUM 0 - 5 kPa Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiĐồng hồ đo áp GAUGE VACUUM 0 - 5 kPa Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
185Dây đai (1 bộ 2 dây) Optibelt SPB 3750 LW Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)4cáiDây đai (1 bộ 2 dây) Optibelt SPB 3750 LW Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
186Bạc đạn (2 cái/motor) Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) Bạc đạn (2 cái/motor) (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
187Đồng hồ đo áp GAUGE VACUUM 0 - 5 kPa (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiĐồng hồ đo áp GAUGE VACUUM 0 - 5 kPa (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
188Dây đai (1 bộ 2 dây) Optibelt SPB 3750 LW (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)4cáiDây đai (1 bộ 2 dây) Optibelt SPB 3750 LW (thuộc Quạt hút mùi ly tâm.Mã thiết bị: FA-CG-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
189Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
190SKF 6205 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiSKF 6205 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
191Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-102/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-102/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
192SKF 6205 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-102/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiSKF 6205 (thuộc Cánh khuấy cho bể pha chất dinh dưỡng. Mã số thiết bị: GO-AA-102/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
193Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Bơm vận chuyển chất dinh dưỡng GO-PC-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)2cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6204 (thuộc Bơm vận chuyển chất dinh dưỡng GO-PC-101/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
194Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6208 (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6208 (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
195Phốt bơm Burgmann MG1 - 35mm (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1bộPhốt bơm Burgmann MG1 - 35mm (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-201/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
196Bạc đạn (2 cái/motor) SKF 6208 (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-202/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1cáiBạc đạn (2 cái/motor) SKF 6208 (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-202/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
197Phốt bơm Burgmann MG1 - 35mm (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-202/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)1bộPhốt bơm Burgmann MG1 - 35mm (thuộc Bơm dinh dưỡng đến nhà xử lý mùi GO-PC-202/ NHÀ XỬ LÝ MÙI)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
198Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
199Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
200Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
201Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
202Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
203Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
204Phốt cơ khí Loại Carbide M37G (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1bộPhốt cơ khí Loại Carbide M37G (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
205Phốt chắn dầu Loại GV35 (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1bộPhốt chắn dầu Loại GV35 (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
206Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
207Bạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
208Bạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
209Dây cáp điện (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)10métDây cáp điện (thuộc Bơm chìm LA-PC-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
210Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
211Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-100/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
212Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
213Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-101/ TRẠM BƠM BÃI DÂU)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
214Phốt cơ khí, Loại: MT1301-28 (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộPhốt cơ khí, Loại: MT1301-28 (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
215Phốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộPhốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
216Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
217Bạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
218Bạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
219Phốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộPhốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
220Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
221Bạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
222Bạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
223Phốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộPhốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
224Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
225Bạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
226Bạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
227Dây cáp điện vỏ cao su 4x6 mm2 loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)10métDây cáp điện vỏ cao su 4x6 mm2 loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
228Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
229Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-200/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
230Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
231Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-201/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
232Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
233Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-202/ TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
234Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
235Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
236Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
237Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
238Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
239Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
240Phốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1bộPhốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
241Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
242Bạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
243Bạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
244Phốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1bộPhốt chắn dầu, kích thước: 40x80x10 mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
245Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
246Bạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn SKF 6304 (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
247Bạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn SKF 3208 (thuộc Bơm chìm LA-PC-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
248Dây cáp điện vỏ cao su 4x6 mm2 loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-302/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)10métDây cáp điện vỏ cao su 4x6 mm2 loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-302/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
249Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
250Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-300/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
251Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
252Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-301/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
253Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-302/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-302/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
254Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-302/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-302/ TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
255Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)3m3Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
256Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)3m3Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
257Than hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)1.500kgThan hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
258Quạt hút 220V * P = 2 HP; * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷1cáiQuạt hút 220V * P = 2 HP; * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
259Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
260Vận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)0,03100m3/kmVận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM BÀU SEN 1)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
261Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
262Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
263Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
264Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
265Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
266Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
267Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-400/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-400/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
268Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-400/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-400/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
269Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
270Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-401/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
271Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-402/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-402/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
272Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-402/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-402/ TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
273Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)3m3Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
274Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)3m3Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
275Than hoạt tính Modi: * kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)1.500kgThan hoạt tính Modi: * kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
276Quạt hút 220V: * P = 2 HP; * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷1cáiQuạt hút 220V: * P = 2 HP; * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
277Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
278Vận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)0,03100m3/kmVận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM BÀU SEN 2)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
279Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
280Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
281Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
282Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
283Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
284Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
285Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
286Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
287Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
288Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
289Dây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)10métDây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
290Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
291Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
292Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
293Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
294Dây cáp điện 4x16mm2 (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)10métDây cáp điện 4x16mm2 (thuộc Bơm chìm LA-PC-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
295Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
296Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-500/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
297Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
298Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-501/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
299Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-502/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-502/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
300Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-502/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-502/ TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
301Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)3m3Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
302Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)3m3Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
303Than hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng:500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)1.500kgThan hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng:500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
304Quạt hút 220V:* P = 2 HP; * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷1cáiQuạt hút 220V:* P = 2 HP; * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
305Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
306Vận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)0,03100m3/kmVận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
307Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
308Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
309Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
310Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
311Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
312Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
313Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
314Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)10métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
315Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
316Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
317Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
318Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
319Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
320Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
321Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
322Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
323Dây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)15métDây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
324Dây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)18métDây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
325Phốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1bộPhốt cơ khí MG1-45mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
326Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
327Bạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 6308 (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
328Bạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn SKF 3313A/C3 (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
329Dây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)22métDây cáp điện cao su Hàn Quốc (hoặc tương đương) 3x16 mm + 1x10mm loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
330Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
331Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-600/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
332Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
333Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-601/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
334Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
335Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-602/ TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
336Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)3m3Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
337Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)3m3Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
338Than hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)1.500kgThan hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
339Quạt hút 220V:* P = 2 HP;* Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷1cáiQuạt hút 220V:* P = 2 HP;* Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
340Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
341Vận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ 1000m (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)0,03100m3/kmVận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ 1000m (TRẠM BƠM BÀU TRŨNG)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
342Đĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)4cáiĐĩa xích thép gia nhiệt Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
343Xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)12métXích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) C0208HSS - xích 50 mm, dày 3,5 mm (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
344Khóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)2cáiKhóa xích inox 304 Châu Thủy (hoặc tương đương) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
345Bạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn SKF 6204 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
346Bạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn SKF 6205 (cho mô tơ) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
347Bạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)2cáiBạc đạn UCFL207 (trục quay) (thuộc Song chắn rác tự động BA-SD-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
348Dây cáp điện vỏ cao su 4x16 mm2 loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)10métDây cáp điện vỏ cao su 4x16 mm2 loại H07RN-F (thuộc Bơm chìm LA-PC-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
349Phốt cơ khí MG1-65mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1bộPhốt cơ khí MG1-65mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
350Phốt chắn dầu MG1-75MM (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1bộPhốt chắn dầu MG1-75MM (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
351Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
352Bạc đạn SKF 7316 BECBP (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)2cáiBạc đạn SKF 7316 BECBP (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
353Bạc đạn SKF 6311 (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn SKF 6311 (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
354Dây cáp điện (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)10métDây cáp điện (thuộc Bơm chìm LA-PC-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
355Phốt cơ khí MG1-65mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1bộPhốt cơ khí MG1-65mm (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
356Phốt chắn dầu MG1-75MM (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1bộPhốt chắn dầu MG1-75MM (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
357Gioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1bộGioăng cao su (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
358Bạc đạn SKF 7316 BECBP (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)2cáiBạc đạn SKF 7316 BECBP (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
359Bạc đạn SKF 6311 (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn SKF 6311 (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
360Dây cáp điện (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)10métDây cáp điện (thuộc Bơm chìm LA-PC-703/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
361Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-700/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-700/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
362Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-700/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-700/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
363Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
364Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-701/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
365Bạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn 6200 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
366Bạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1cáiBạc đạn 6201 (cho mô tơ) (thuộc Van bướm điện LA-VA-702/ TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
367Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)3m3Đào xúc than hoạt tính cũ trong hệ thống xử lý mùi ra ngoài (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
368Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)3m3Đào xúc than hoạt tính mới vào trong hệ thống xử lý mùi (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
369Than hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)1.500kgThan hoạt tính Modi:* kích thước: 4x8; * tỷ trọng: 500kg/m3; * quy cách: 25kg/bao.* Xuất xứ: Ấn Độ (hoặc tương đương) (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
370Quạt hút 3 pha 380V: * P = 2 HP * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷1cáiQuạt hút 3 pha 380V: * P = 2 HP * Q = 1200 m3/h (thuộc Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 0,2÷HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
371Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3Vận chuyển than hoạt tính cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
372Vận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)0,03100m3/kmVận chuyển tiếp than hoạt tính cũ bằng ô tô tự đổ 5T tới bãi đổ (TRẠM BƠM RẠCH BÀ)HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
373Lọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS))1cáiLọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
374Lọc nhớt (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS))1cáiLọc nhớt (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
375Lọc gió (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS))1cáiLọc gió (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
376Lọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Trũng PS))1cáiLọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Trũng PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
377Lọc nhớt (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Trũng PS))1cáiLọc nhớt (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Trũng PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
378Lọc gió (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Trũng PS))1cáiLọc gió (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Trũng PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
379Lọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Sen 2 PS))1cáiLọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Sen 2 PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
380Lọc nhớt dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Sen 2 PS))1cáiLọc nhớt dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Sen 2 PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
381Lọc gió dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Sen 2 PS))1cáiLọc gió dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 100 KVA (Trạm bơm/Bàu Sen 2 PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
382Lọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 80 KVA (Trạm bơm/Bãi Trước PS))1cáiLọc dầu (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 80 KVA (Trạm bơm/Bãi Trước PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
383Lọc nhớt (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 80 KVA (Trạm bơm/Bãi Trước PS))1cáiLọc nhớt (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 80 KVA (Trạm bơm/Bãi Trước PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
384Lọc gió (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 80 KVA (Trạm bơm/Bãi Trước PS))1cáiLọc gió (thuộc Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 80 KVA (Trạm bơm/Bãi Trước PS))HẠNG MỤC THAY THẾ PHỤ TÙNG, THIẾT BỊ CƠ KHÍ TẠI CÁC TRẠM BƠM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.788E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải hoặc trạm bơm là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chủ trì lắp đặt hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử 2 - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách bảo dưỡng xe 1 - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc Trung cấp sửa chữa ô tô trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->