Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760309-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210627588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:06:00 đến ngày 2021-07-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị phá mẫu COD 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tủ bảo quản 1 Thiết bị Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Magie clorua (MgCl2), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 L-Glutamic acid, PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phenolphtalein (C20H14O4), PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Palladium, powder (Pd), PA 1 Lọ 1g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Method 1613 Labeled CompoundStock Solution 1 ống 500µl Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Method 1613 Calibration Solutions CS1-CS5 1 Set 5 ống x 0,2ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc) 2 Túi (100 cái) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc) 2 Túi (100 cái) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc) 2 Túi (100 cái) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ống Impinger sục khí 2 Ống Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cuvet thạch anh tròn 10mm 2 Cái Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh) 2 Cái Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Giấy lọc Ф 110mm định lượng 2 Hộp (100 tờ) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Giấy lọc Ф 110mm định tính 2 Hộp (100 tờ) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40) 2 Hộp (100 tờ) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Giấy lọc định lượng không tro (số 41) 2 Hộp (100 tờ) Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bình tam giác 100ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bình tam giác 250ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bình tam giác 500ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bình tam giác có nắp 100ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bình tam giác có nắp 250ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bình tam giác có nắp 500ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bình tam giác có nắp 1000ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cốc thủy tinh 50ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cốc thủy tinh 100ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cốc thủy tinh 1000ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cốc thủy tinh 2000ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bình định mức 10ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bình định mức 25ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bình định mức 50ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bình định mức 100ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bình định mức 250ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bình định mức 500ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bình định mức 1000ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Microburet 5ml 2 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Microburet 10ml 2 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ống đong 10ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ống đong 25ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ống đong 50ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ống đong 100ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ống đong 250ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Pipet 1ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Pipet 5ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Pipet 10ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Pipet 25ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 50ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 100ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 250ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 500ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Lọ thủy tinh tối màu có nút nhám 100ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Lọ thủy tinh tối màu có nút nhám 250ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bình cầu đáy tròn 1 cổ 250ml 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Bình cầu đáy tròn 1 cổ 500ml 2 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bình cầu đáy tròn 1 cổ 1000ml 1 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bình cầu đáy tròn 2 cổ 500ml 2 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Pipet pasteur 1 hộp Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Ống fancol nhựa nắp vặn 15ml 1 Túi Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60 Ống fancol nhựa nắp chụp 1,5ml 1 Túi Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Ống fancol nhựa nắp chụp 2ml 1 Túi Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Vial 1,5ml, có nắp vặn lót septa 1 Hộp Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Đầu côn pipet loại 1ml 2 Túi Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Đầu côn pipet loại 200ul 2 Túi Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Ống nghiệm thủy tinh có nắp 10ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Ống nghiệm thủy tinh có nắp 20ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Ống nghiệm thủy tinh có nắp 30ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Mặt bàn thí nghiệm (Mặt bàn composite vân đá chịu hóa chất) 40 m2 Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69 Bình khí Nito 2 Bình Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Bình khí clo 1 Bình Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71 Khí argon, PA 1 Bình 40L Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72 Khí Axetylen, PA 1 Bình 40L Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73 Khí Heli, PA 2 Bình 47L Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74 Khí Hyđro, PA 1 Bình 47L Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75 Bình khí CO2 2 Bình Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76 Bạc nitrat 1 lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77 Crom oxit 1 kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78 Dung dịch chuẩn pH 4, PA 1 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79 Dung dịch chuẩn pH 10, PA 1 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80 Palladium(II) chloride (PdCl2), PA 2 Lọ 1g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81 Acetic acid (CH3COOH), PA 4 Chai 1 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82 Sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H), PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83 Oxalic acid (C2H2O4,2H₂O), PA 2 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84 Potassium chloride (KCl), PA 1 Lọ 1kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85 N-(1-Naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua, PA 1 Lọ 25g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86 Cellulose, PA 1 Lọ 50g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87 Potassium dichromate (K2Cr2O7), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88 Potassium chromate (K2Cr2O4), PA 1 Lọ 250g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89 CHCl3, PA 2 Chai 1lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90 Sodium borohydride (NaBH4), PA 8 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91 KMnO4, PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92 Dung dịch NH4OH, PA 1 Chai 1lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93 Dung dịch NH4- chuẩn, PA 1 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94 Glycerol (C3H5(OH)3), PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95 Ethanol (C2H5OH), PA 2 Chai 1 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96 Sodium salicylate (C7H5NaO3), PA 1 Lọ 250g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97 Silver sulfate (Ag2SO4), PA 2 Lọ 25g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98 Dung dịch chuẩn Ca, PA 2 Chai 100ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99 Mercuric sulfate (HgSO4), PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100 Ammonium nitrate (NH4NO3), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101 Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O), PA 1 Lọ 1 Kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102 Potassium iodide (KI), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103 Than HT tẩm Cu-Zn-Ag 200 kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104 Natrithiosunfit 1 ống Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105 Amoniphotphomolipdat 1 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106 Giấy đo pH 2 Hộp Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107 Cồn lau dụng cụ 20 Chai 1 Lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108 n-Butanol (C4H9OH), PA 2 Chai 1lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109 EDTA (C10H14N2O8Na2, 2H2O), PA 1 Lọ 1kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110 Formaldehyde (HCHO), PA 1 Chai 1lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111 Sodium thiosulfate (Na2S2O3), PA 1 Lọ 250g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112 Iodine (I2), PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113 Sodium sulfite (Na2SO3), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114 Glucose, PA 2 Lọ 250g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115 Lactoza, PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116 Phenolphtalein (C20H14O4), PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117 Calcium carbonate (CaCO3), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118 Aceton, PA 1 Chai 2,5 Lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119 Toluen, PA 1 Chai 1 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120 n- Hexan, PA 1 Chai 2,5 Lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121 Amoniphotphomolipdat 1 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122 Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O), PA 1 Lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123 1,10-Phenanthroline monohydrate (C12H8N2.H2O), PA 1 Lọ 10g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124 L-Aspartic acid, PA 1 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125 Method 1613 Clean-up Standard (37CL4, 96%) 1 Ống 7.5ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126 Method 1613 Precision and Recovery Standard Solution 1 ống 1.2ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127 Dung dịch chuẩn gốc Pb, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128 Dung dịch chuẩn gốc Cd, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129 Dung dịch chuẩn gốc As, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130 Dung dịch chuẩn gốc Fe, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131 Dung dịch chuẩn gốc Cu, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132 Dung dịch chuẩn gốc Zn, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133 Dung dịch chuẩn gốc Mn, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134 Dung dịch chuẩn gốc Ni, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135 Dung dịch chuẩn gốc Hg, PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136 Dung dịch chuẩn gốc Cr(III), PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137 Dung dịch chuẩn gốc Cr(VI), PA 2 Chai 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138 Ống chuẩn AgNO3 0,1N, PA 2 Ống Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139 Nitric acid (HNO3), PA 2 Chai 2,5 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140 Sulfuric acid (H2SO4), PA 5 Chai 1 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141 Phosphoric acid (H3PO4), PA 1 Chai 1 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142 Hydrochloric acid (HCl), PA 4 Chai 1 lít Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143 Natrihydroxit 2 kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144 KI 1 kg Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145 Ascorbic Acid (C6H8O6), PA 2 Lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146 Cốc thủy tinh 250ml 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Bản Scan Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư, và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->