Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:06:00 đến ngày 2021-07-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phá mẫu COD | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ bảo quản | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Magie clorua (MgCl2), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | L-Glutamic acid, PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phenolphtalein (C20H14O4), PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Palladium, powder (Pd), PA | 1 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Method 1613 Labeled CompoundStock Solution | 1 | ống 500µl | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Method 1613 Calibration Solutions CS1-CS5 | 1 | Set 5 ống x 0,2ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc) | 2 | Túi (100 cái) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc) | 2 | Túi (100 cái) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc) | 2 | Túi (100 cái) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống Impinger sục khí | 2 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cuvet thạch anh tròn 10mm | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy lọc Ф 110mm định lượng | 2 | Hộp (100 tờ) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy lọc Ф 110mm định tính | 2 | Hộp (100 tờ) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40) | 2 | Hộp (100 tờ) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy lọc định lượng không tro (số 41) | 2 | Hộp (100 tờ) | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bình tam giác 250ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bình tam giác 500ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bình tam giác có nắp 100ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bình tam giác có nắp 250ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bình tam giác có nắp 500ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bình tam giác có nắp 1000ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cốc thủy tinh 1000ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 2000ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bình định mức 10ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bình định mức 25ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bình định mức 50ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bình định mức 100ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bình định mức 250ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình định mức 500ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bình định mức 1000ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Microburet 5ml | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Microburet 10ml | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống đong 10ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống đong 25ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống đong 50ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống đong 100ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống đong 250ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Pipet 1ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Pipet 5ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Pipet 10ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Pipet 25ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 50ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 100ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 250ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lọ đựng mẫu có nắp vặn Teflon 500ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lọ thủy tinh tối màu có nút nhám 100ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lọ thủy tinh tối màu có nút nhám 250ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bình cầu đáy tròn 1 cổ 250ml | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bình cầu đáy tròn 1 cổ 500ml | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bình cầu đáy tròn 1 cổ 1000ml | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bình cầu đáy tròn 2 cổ 500ml | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Pipet pasteur | 1 | hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống fancol nhựa nắp vặn 15ml | 1 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống fancol nhựa nắp chụp 1,5ml | 1 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống fancol nhựa nắp chụp 2ml | 1 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Vial 1,5ml, có nắp vặn lót septa | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu côn pipet loại 1ml | 2 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu côn pipet loại 200ul | 2 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp 10ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp 20ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp 30ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Mặt bàn thí nghiệm (Mặt bàn composite vân đá chịu hóa chất) | 40 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bình khí Nito | 2 | Bình | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bình khí clo | 1 | Bình | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khí argon, PA | 1 | Bình 40L | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khí Axetylen, PA | 1 | Bình 40L | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khí Heli, PA | 2 | Bình 47L | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khí Hyđro, PA | 1 | Bình 47L | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bình khí CO2 | 2 | Bình | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bạc nitrat | 1 | lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Crom oxit | 1 | kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn pH 4, PA | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn pH 10, PA | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Palladium(II) chloride (PdCl2), PA | 2 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Acetic acid (CH3COOH), PA | 4 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H), PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Oxalic acid (C2H2O4,2H₂O), PA | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Potassium chloride (KCl), PA | 1 | Lọ 1kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | N-(1-Naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua, PA | 1 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cellulose, PA | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Potassium dichromate (K2Cr2O7), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Potassium chromate (K2Cr2O4), PA | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | CHCl3, PA | 2 | Chai 1lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sodium borohydride (NaBH4), PA | 8 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | KMnO4, PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dung dịch NH4OH, PA | 1 | Chai 1lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dung dịch NH4- chuẩn, PA | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Glycerol (C3H5(OH)3), PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ethanol (C2H5OH), PA | 2 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Sodium salicylate (C7H5NaO3), PA | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Silver sulfate (Ag2SO4), PA | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dung dịch chuẩn Ca, PA | 2 | Chai 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mercuric sulfate (HgSO4), PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ammonium nitrate (NH4NO3), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O), PA | 1 | Lọ 1 Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Potassium iodide (KI), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Than HT tẩm Cu-Zn-Ag | 200 | kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Natrithiosunfit | 1 | ống | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Amoniphotphomolipdat | 1 | 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giấy đo pH | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cồn lau dụng cụ | 20 | Chai 1 Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | n-Butanol (C4H9OH), PA | 2 | Chai 1lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | EDTA (C10H14N2O8Na2, 2H2O), PA | 1 | Lọ 1kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Formaldehyde (HCHO), PA | 1 | Chai 1lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sodium thiosulfate (Na2S2O3), PA | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Iodine (I2), PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Sodium sulfite (Na2SO3), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Glucose, PA | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lactoza, PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Phenolphtalein (C20H14O4), PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Calcium carbonate (CaCO3), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Aceton, PA | 1 | Chai 2,5 Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Toluen, PA | 1 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | n- Hexan, PA | 1 | Chai 2,5 Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Amoniphotphomolipdat | 1 | 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O), PA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | 1,10-Phenanthroline monohydrate (C12H8N2.H2O), PA | 1 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | L-Aspartic acid, PA | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Method 1613 Clean-up Standard (37CL4, 96%) | 1 | Ống 7.5ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Method 1613 Precision and Recovery Standard Solution | 1 | ống 1.2ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Dung dịch chuẩn gốc Pb, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dung dịch chuẩn gốc Cd, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dung dịch chuẩn gốc As, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dung dịch chuẩn gốc Fe, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dung dịch chuẩn gốc Cu, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dung dịch chuẩn gốc Zn, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dung dịch chuẩn gốc Mn, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dung dịch chuẩn gốc Ni, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dung dịch chuẩn gốc Hg, PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Dung dịch chuẩn gốc Cr(III), PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dung dịch chuẩn gốc Cr(VI), PA | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N, PA | 2 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Nitric acid (HNO3), PA | 2 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sulfuric acid (H2SO4), PA | 5 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Phosphoric acid (H3PO4), PA | 1 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Hydrochloric acid (HCl), PA | 4 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Natrihydroxit | 2 | kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | KI | 1 | kg | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ascorbic Acid (C6H8O6), PA | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Bản Scan Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư, và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
860.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi