Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761888-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20210761777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính hàng năm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:17:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,296,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
C NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa 134,18 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch 180,6875 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông 160,1493 m3
D NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa 56,22 m2
2 Tháo dỡ mái tôn 95,256 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch 35,3448 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,969 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3,5km 3,8015 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
F PHẦN MÓNG
1 Đào móng, Cấp đất II 25,7778 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0856 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,8442 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 2,7544 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,0704 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1038 tấn
7 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 0,3742 m3
8 Ván khuôn cổ cột 0,0663 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0239 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,9445 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 1,9151 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 2,1965 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 29,5676 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,6074 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,561 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,3178 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,7095 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,8866 m3
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 36,1156 m3
G PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2 19,8594 m3
2 Ván khuôn cột 3,2103 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,4635 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 3,5431 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 34,7457 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,1721 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,3915 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 4,8718 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 1,889 tấn
10 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 69,3062 m3
11 Ván khuôn sàn mái 7,5177 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 10,3697 tấn
13 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 1,9506 m3
14 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 1,9506 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường 0,2011 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm 0,3386 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm 0,032 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,481 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3311 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm 0,1154 tấn
H KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 111,6529 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 46,2478 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 13,3994 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 517,4859 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 42,064 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1.253,901 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần không sơn) 103,1488 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 180,625 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 317,21 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 647,0866 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.398,8226 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 559,5499 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2 761,076 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm 28,0258 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm 157,344 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 280,052 m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 2,2527 tấn
18 Lắp vì kèo thép 2,2527 tấn
19 Gia công xà gồ thép 1,6165 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 1,6165 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 211,498 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,2735 100m2
23 Tôn úp nóc 45,72 m
24 Ke chống bão (4cái/m2) 1.309,4 cái
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm 61,248 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm 25,993 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm 5,544 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm 60,9 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính dày 5mm 1,44 m2
30 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép kính dày 5mm 5,76 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, bọc tôn (sơn, bản lề, phụ kiện) 3,6 m2
32 Hoa sắt cửa thép hộp 12x12mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) 66,66 m2
I LAN CAN, HÀNH LANG, CẦU THANG, TAM CẤP
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 3,2964 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 62,9328 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 62,9328 m2
4 Sản xuất lan can thép hộp (sơn, lắp dựng hoàn thiện) 134,856 m2
5 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,7452 m3
6 Lát đá bậc cầu thang 20,4144 m2
7 Lan can cầu thang 8,8434 m2
8 Đào móng băng, Cấp đất II 1,1527 1m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,1527 m3
10 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 2,932 m3
11 Lát đá bậc tam cấp 1,5412 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài 13,659 100m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 66 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 25 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 57 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 23 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 83 cái
7 Tủ điện tổng 300x200x200 2 hộp
8 Tủ điện phòng 150x150x200 15 hộp
9 Cầu dao 2P 100A 1 bộ
10 Lắp đặt các automat 2 pha 100A 2 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 40A 17 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 34 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 16A 38 cái
14 Cu/XLPE/PVC 2x16 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x6 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x4 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 320 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 810 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1.180 m
20 Đế âm tường 113 hộp
K CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét 4 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 9 cái
3 Hộp kiểm tra 4 hộp
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 78 m
5 Thép 40x4 35 m
6 Đào móng rãnh tiếp địa 12,6 1m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 0,126 100m3
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm 3,5 100m
3 Cút D25 16 cái
4 Tê D25 8 cái
5 Cút D34 8 cái
6 Tê D34 5 cái
7 Tê thu D34-25 2 cái
8 Côn thu D34-25 2 cái
9 Van khóa D34 4 cái
10 Van 1 chiều D25 3 cái
11 Van khóa D25 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm 0,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 75mm 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm 0,7 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm 0,35 100m
16 Cút D90 20 cái
17 Cút 110 15 cái
18 Cút D34 10 cái
19 T 90 15 cái
20 T 110-90 6 cái
21 T 34 12 cái
22 Cút thu D75-34 12 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
25 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
28 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 8 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 4 bộ
30 Máy bơm nước 1 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm 1,5 100m
33 Cầu chắn rác 18 cái
34 Cút D90 36 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm 0,25 100m
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200mm 4 hộp
2 Bình MFZ4 4kg 8 bình
3 Bình CO2 MT3 3kg 4 bình
4 Nội quy, tiêu lệnh 4 cái
N ĐỔ BÙ SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền , M200, đá 1x2 8,9 m3
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng, Cấp đất II 135,59 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 8,3698 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 23,5276 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 22,6366 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 7,2025 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 7,355 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,1745 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,9322 tấn
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,452 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3491 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,5km, Cấp đất II 0,5548 100m3
12 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 9,9756 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 14,922 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,922 m2
Q PHẦN THÂN
1 Bê tông cột , M200, đá 1x2 3,3106 m3
2 Ván khuôn sàn mái 0,6019 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0873 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,773 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 4,0287 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5328 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,1336 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,6606 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0836 tấn
10 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 8,2463 m3
11 Ván khuôn sàn mái 0,8274 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8158 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,3409 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1838 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm 0,1059 tấn
R KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 53,2697 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 2,4839 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 144,3354 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 343,104 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần không sơn) 67,77 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 165,53 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 47,952 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 82,74 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,3354 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 639,326 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2 121,404 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75 54,4616 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 54,4616 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,2917 100m2
15 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm 18,72 m
16 Ke chống bão (4cái/m2) 516,68 cái
17 Gia công lắp dựng xà gồ thép 0,62 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 40,4352 1m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 93,0336 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5mm 23,2 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5mm 22,4 m2
22 Hoa sắt cửa sổ 12x12mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) 22,4 m2
S TAM CẤP
1 Đào móng, Cấp đất II 1,3104 1m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 1,3104 m3
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 2,5272 m3
4 Lát đá bậc tam cấp 19,656 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài 3,0689 100m2
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 4 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 5 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
6 Tủ điện tổng 300x200x200 1 hộp
7 Tủ điện phòng 150x150x200 3 hộp
8 Cầu dao 2P 50A 1 bộ
9 Lắp đặt các automat 2 pha 50A 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 40A 3 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 25A 1 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 7 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 16A 7 cái
14 Cu/XLPE/PVC 2x10 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x6 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x4 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 250 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 400 m
20 Đế âm tường 24 hộp
U CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét 3 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
3 Hộp kiểm tra 3 hộp
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 27 m
5 Thép 40x4 10 m
6 Đào móng băng, Cấp đất II 3,6 1m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,036 100m3
V THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm 0,15 100m
2 Cầu chắn rác 4 cái
3 Cút D90 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm 0,04 100m
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200mm 1 hộp
2 Bình MFZ4 4kg 2 bình
3 Bình CO2 MT3 3kg 1 bình
4 Nội quy, tiêu lệnh 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.444E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2888E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng phải có hạng mục xây dựng nhà kết cấu bê tông cốt thép, cấp III có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->