Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:17:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,296,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 134,18 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 180,6875 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 160,1493 | m3 | |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 56,22 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 95,256 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 35,3448 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,969 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3,5km | 3,8015 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | 25,7778 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0856 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,8442 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,7544 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0704 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1038 | tấn | |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 0,3742 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,0663 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0239 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,9445 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 1,9151 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 2,1965 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 29,5676 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6074 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,561 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,3178 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,7095 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8866 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 36,1156 | m3 | |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 19,8594 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột | 3,2103 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,4635 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 3,5431 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 34,7457 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,1721 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,3915 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,8718 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,889 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 69,3062 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 7,5177 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 10,3697 | tấn | |
| 13 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | 1,9506 | m3 | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | 1,9506 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2011 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,3386 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,032 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,481 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3311 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,1154 | tấn | |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 111,6529 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 46,2478 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 13,3994 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 517,4859 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 42,064 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.253,901 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần không sơn) | 103,1488 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 180,625 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 317,21 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 647,0866 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.398,8226 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 559,5499 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2 | 761,076 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | 28,0258 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | 157,344 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 280,052 | m2 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 2,2527 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép | 2,2527 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 1,6165 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6165 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,498 | 1m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,2735 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 45,72 | m | |
| 24 | Ke chống bão (4cái/m2) | 1.309,4 | cái | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 61,248 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 25,993 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 5,544 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 60,9 | m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 1,44 | m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép kính dày 5mm | 5,76 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, bọc tôn (sơn, bản lề, phụ kiện) | 3,6 | m2 | |
| 32 | Hoa sắt cửa thép hộp 12x12mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | 66,66 | m2 | |
| I | LAN CAN, HÀNH LANG, CẦU THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 3,2964 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 62,9328 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,9328 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lan can thép hộp (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | 134,856 | m2 | |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,7452 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | 20,4144 | m2 | |
| 7 | Lan can cầu thang | 8,8434 | m2 | |
| 8 | Đào móng băng, Cấp đất II | 1,1527 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,1527 | m3 | |
| 10 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 2,932 | m3 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | 1,5412 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 13,659 | 100m2 | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 66 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 25 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 57 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 83 | cái | |
| 7 | Tủ điện tổng 300x200x200 | 2 | hộp | |
| 8 | Tủ điện phòng 150x150x200 | 15 | hộp | |
| 9 | Cầu dao 2P 100A | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 17 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 34 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 38 | cái | |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 2x16 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | 140 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | 320 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | 810 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.180 | m | |
| 20 | Đế âm tường | 113 | hộp | |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 3 | Hộp kiểm tra | 4 | hộp | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 78 | m | |
| 5 | Thép 40x4 | 35 | m | |
| 6 | Đào móng rãnh tiếp địa | 12,6 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,126 | 100m3 | |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm | 3,5 | 100m | |
| 3 | Cút D25 | 16 | cái | |
| 4 | Tê D25 | 8 | cái | |
| 5 | Cút D34 | 8 | cái | |
| 6 | Tê D34 | 5 | cái | |
| 7 | Tê thu D34-25 | 2 | cái | |
| 8 | Côn thu D34-25 | 2 | cái | |
| 9 | Van khóa D34 | 4 | cái | |
| 10 | Van 1 chiều D25 | 3 | cái | |
| 11 | Van khóa D25 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 75mm | 0,4 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | 0,7 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | 0,35 | 100m | |
| 16 | Cút D90 | 20 | cái | |
| 17 | Cút 110 | 15 | cái | |
| 18 | Cút D34 | 10 | cái | |
| 19 | T 90 | 15 | cái | |
| 20 | T 110-90 | 6 | cái | |
| 21 | T 34 | 12 | cái | |
| 22 | Cút thu D75-34 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| 30 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | 1,5 | 100m | |
| 33 | Cầu chắn rác | 18 | cái | |
| 34 | Cút D90 | 36 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | 0,25 | 100m | |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200mm | 4 | hộp | |
| 2 | Bình MFZ4 4kg | 8 | bình | |
| 3 | Bình CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | 4 | cái | |
| N | ĐỔ BÙ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 8,9 | m3 | |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | 135,59 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | 8,3698 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 23,5276 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 22,6366 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,2025 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | 7,355 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1745 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,9322 | tấn | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,452 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3491 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,5km, Cấp đất II | 0,5548 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | 9,9756 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,922 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,922 | m2 | |
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | 3,3106 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | 0,6019 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0873 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,773 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | 4,0287 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5328 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1336 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6606 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0836 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 8,2463 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,8274 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8158 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3409 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1838 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,1059 | tấn | |
| R | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 53,2697 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 2,4839 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 144,3354 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 343,104 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần không sơn) | 67,77 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 165,53 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 47,952 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 82,74 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,3354 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 639,326 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2 | 121,404 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,4616 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 54,4616 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2917 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | 18,72 | m | |
| 16 | Ke chống bão (4cái/m2) | 516,68 | cái | |
| 17 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | 0,62 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,4352 | 1m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 93,0336 | m2 | |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5mm | 23,2 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5mm | 22,4 | m2 | |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ 12x12mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | 22,4 | m2 | |
| S | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | 1,3104 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 1,3104 | m3 | |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 2,5272 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | 19,656 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 3,0689 | 100m2 | |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 6 | Tủ điện tổng 300x200x200 | 1 | hộp | |
| 7 | Tủ điện phòng 150x150x200 | 3 | hộp | |
| 8 | Cầu dao 2P 50A | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 7 | cái | |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 2x10 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | 250 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 20 | Đế âm tường | 24 | hộp | |
| U | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Hộp kiểm tra | 3 | hộp | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 27 | m | |
| 5 | Thép 40x4 | 10 | m | |
| 6 | Đào móng băng, Cấp đất II | 3,6 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| V | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 3 | Cút D90 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200mm | 1 | hộp | |
| 2 | Bình MFZ4 4kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình CO2 MT3 3kg | 1 | bình | |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.444E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng phải có hạng mục xây dựng nhà kết cấu bê tông cốt thép, cấp III có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi