Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới An Thái Đông, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754319-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới An Thái Đông, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210738108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:15:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,182,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5548814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.628.056.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)45Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)45Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm90Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 45 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 45 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m45Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m45Cái
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ M14b)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ M14b)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,5m3Cái
D Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)9Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)9Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm18Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 09 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m9Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m9Cái
E Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,007M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,545M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông21,266M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.645,6Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)11,505M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)18,991M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,989M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 14 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 14 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông29,424M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.811,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)15,918M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,276M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,519M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 12 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 12 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm10Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)10Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm10Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 10 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo10Cái
I Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo2Cái
J Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này20Cột
2Dựng cột BTLT 12m20Cột
K Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này54Cột
2Dựng cột BTLT 12m54Cột
L Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này11Cột
2Dựng cột BTLT 14m11Cột
M Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này25Cột
2Dựng cột BTLT 14m25Cột
N Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 4Bộ
O Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)46Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm46Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc92Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn46Bộ
P Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)22Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm22Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc11Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn11Bộ
Q Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
R Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn2Bộ
S Đà XL_0,8-T (X-08ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m)7Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm7Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ7Bộ
T Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon72Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)153Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m9Bộ
U Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)1Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh2Thanh
3Móc treo chữ U1Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
5Sứ chằng lớn1Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)19Mét
7Yếm cáp 5/8"2Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
9Lắp bộ collier chằng1Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m1Bộ
V Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm29Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm23Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0075100kg
X Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
3Cáp đồng trần 25mm25,6Kg
4Đầu cosse Cu 70mm242Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240014Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm228Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm242Cái
9Kéo dây tiếp địa0,056100kg
Y Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
Z Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm20Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm210Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24005Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm210Cái
9Kéo dây tiếp địa0,2625100kg
AA Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)18Cái
2Ép kẹp quay loại ép 95-150mm218Cái
AB SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)4Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm4Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
4Lắp sứ đứng 24kV4Bộ
AC CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN17Bộ
2Móc treo chữ U34Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)17Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc17Cái
5Mắc nối yếm cáp34Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV17Bộ
AD CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Bộ
2Móc treo chữ U38Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)19Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Cái
5Mắc nối yếm cáp38Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV19Bộ
AE CĐN polymer-xà (dây ACXH-50)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
2Móc treo chữ U12Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)6Cái
4Mắc nối yếm cáp12Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV6Bộ
AF Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm64Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp64Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc64Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ64Bộ
AG Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp18Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm218Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)36Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ18Bộ
AH Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp20Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm220Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)40Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ20Bộ
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền4Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị8Mét
5Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm24Cái
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị2Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al1Cái
7Ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
AK Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)4.556Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)819Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)92Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A953Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm252Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)20Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC504Bộ
8Ống nối ép AC240 (ống nối lèo)15Cái
9Ống nối ép AC185 (ống nối lèo)5Cái
10Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)8Cái
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)10Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
14Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc26Bộ
15Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc26Bộ
16Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)26Bộ
17Compound Electric5Túp
18Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)92Cái
19Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng4,467Km
20Kéo rải, căng dây trung hòa AC504,119Km
AL Thiết bị đường dây xây dựng mới
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).7Bộ
2Fuse link 20AVật tư do PCTG cấp (A cấp).7Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)7Bộ
AM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm17Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc68Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc34Bộ
4Lắp giá U80x600 17Bộ
AN Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P treo
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn4Bộ
AO Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA
1Giá treo chùm 3 MBA 1P 50kVA2Cái
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Lắp giá treo 3MBA 1P, bộ 2 xà 62,949kg trên trụ tròn2Bộ
AP Giá treo chùm 3MBA 1P 100kVA
1Giá treo chùm 3 MBA 1P 75-100kVA2Cái
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
3Collier ĐK240x100x8mm, NK4Bộ
4Lắp giá treo 3MBA 1P, bộ 2 xà 82,099kg trên trụ tròn2Bộ
AQ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)51Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)17Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)34Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm234Cái
5Cáp đồng trần 25mm251Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2136Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc119Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc34Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm85Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm234Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm234Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240051Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm234Cái
14Ép cosse 70mm2136Cái
15Kéo dây tiếp đất46,54610m
16Ép cosse 10mm234Cái
AR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)8Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24008Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
14Ép cosse 70mm218Cái
15Kéo dây tiếp đất5,47610m
16Ép cosse 10mm24Cái
AS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm230Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)10Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị30Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế10Bộ
AT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm28Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
6Ép cosse 70mm216Cái
AU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm233Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm211Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị33Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline11Mét
AV Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)242Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)44Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)110Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm222Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm198Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB44Cái
9Đầu cosse Cu 4mm244Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm211Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm222Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/022Bộ
13Băng keo cách điện11Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực11Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị242Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị44Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị110Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị22Mét
19Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm19,810Mét
21Ép cosse cỡ 4mm244Cái
22Ép cosse cỡ 35mm211Cái
23Ép cosse cỡ 70mm222Cái
AW Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)132Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)60Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm212Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm108Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
8Đầu cosse Cu 4mm224Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm212Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/012Bộ
12Băng keo cách điện12Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực6Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị132Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị24Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị60Mét
17Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị12Mét
18Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm10,810Mét
20Ép cosse cỡ 4mm224Cái
21Ép cosse cỡ 35mm26Cái
22Ép cosse cỡ 150mm212Cái
AX Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm212Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị66Mét
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị14Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
18Ép kẹp WR cỡ (120-240)mm212Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
20Ép cosse 4mm28Cái
21Ép cosse cỡ 35mm22Cái
22Ép cosse cỡ 150mm26Cái
AY Bộ dây hạ thế trạm 3x100kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống)66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm212Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm18Cái
7Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm8Bộ
8Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
14Lắp dây đồng 240mm2 xuống t/bị66Mét
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị14Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
18Ép kẹp WR cỡ (120-240)mm212Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
20Ép cosse 4mm28Cái
21Ép cosse cỡ 35mm22Cái
22Ép cosse cỡ 240mm26Cái
AZ Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)11Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).11Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).44Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).11Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).11Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).11Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 11Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)11Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)11Bộ
BA Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện11Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK22Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK44Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).11Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).22Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).11Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
10Bakelit 300x480x20mm11Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha11Bộ
BB Trạm biến áp 1x75kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
5Fuse link 8AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 6Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)6Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)6Bộ
BC Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)6Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK12Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK24Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).12Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
10Bakelit 300x480x20mm6Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha6Bộ
BD Trạm biến áp 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 6Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)6Bộ
9Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)6Cái
BE Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha2Bộ
BF Trạm biến áp 3x100kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
5Fuse link 10AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 6Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)6Bộ
9Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)6Cái
BG Tủ phân phối trạm 3 pha 3x100kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-500A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-500/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha2Bộ
BH Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmGiá hiện hữu (SDL)1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT1Bộ
BI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14Ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16Ép cosse 10mm22Cái
BJ Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Cáp hiện hữu (SDL)3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông3Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
BK Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Cáp hiện hữu (SDL)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Cáp hiện hữu (SDL)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Cáp hiện hữu (SDL)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Cáp hiện hữu (SDL)2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmCáp hiện hữu (SDL)9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcBảng tên trạm hiện hữu (SDL)1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông22Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông4Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BL Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAMáy biến áp hiện hữu (SDL)1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PChụp bảo vệ sứ caohiện hữu (SDL)1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PChụp bảo vệ sứ hạhiện hữu (SDL)4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)FCO hiện hữu (SDL)1Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chống sét van hiện hữu (SDL)1Cái
7Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
8Tháo gở và lắp lại FCO 27kV1Bộ
9Tháo gở và lắp lại LA 18kV1Cái
BM Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Thùng tole hiện hữu (SDL)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKCollier hiện hữu (SDL)2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKRondell hiện hữu (SDL)4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmMCB hiện hữu (SDL)1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ABiến dòng hạ thếhiện hữu (SDL)2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AĐiện năng kế điện tửhiện hữu (SDL)1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcBL hiện hữu (SDL)4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcBL hiện hữu (SDL)4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcBL hiện hữu (SDL)2Cái
10Bakelit 300x480x20mmBakelit hiện hữu (SDL)1Cái
11Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
BN Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
BO Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)133Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm133Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 133 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 133 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m133Cái
BP Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)16Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 16 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 16 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m16Cái
BQ Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)192Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm192Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 192 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 192 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m192Cái
BR Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)7Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm7Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m7Cái
BS Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m1Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m1Cái
BT Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m2Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m2Cái
BU Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,356M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)360Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,734M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,211M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BV Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,69M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)448,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,914M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,509M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,317M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BW Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông10,14M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.691,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,486M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)9,055M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,902M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 30 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 30 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BX Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông5,022M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.333,2Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,717M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,485M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,942M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BY Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông18,928M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.024,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)10,24M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)16,903M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,55M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 28 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 28 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BZ Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,846M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,6Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,458M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,755M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,159M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
CA Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông53,298M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)14.149,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)28,834M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)47,595M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,997M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 63 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 63 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
CB Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm84Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)84Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm84Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 84 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 84 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo84Cái
CC Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm22Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)22Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm22Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 22 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 22 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo22Cái
CD Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này46Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m46Cột
CE Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này149Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m149Cột
CF Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này4Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m4Cột
CG Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này19Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m19Cột
CH Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này62Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m62Cột
CI Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này286Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m286Cột
CJ Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m3Cột
CK Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này11Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m11Cột
CL Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 12m2Cột
CM Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc56Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon224Cái
3Sứ chằng nhỏ56Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)56Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)560Mét
6Yếm cáp 3/8"112Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m56Bộ
CN Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)33Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m3Bộ
CO Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon96Cái
3Sứ chằng nhỏ24Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)24Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)288Mét
6Yếm cáp 3/8"48Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m24Bộ
CP Bộ dây chằng xuống cột 14m - CX_B14
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)19Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m1Bộ
CQ Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ16Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)16Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)128Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]16Bộ
7Yếm cáp 3/8"32Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m16Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch16Bộ
CR Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ6Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)6Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)60Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]6Bộ
7Yếm cáp 3/8"12Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m6Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch6Bộ
CS Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng115Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2115Cái
3Cáp đồng trần 25mm228,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2345Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc345Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400115Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2115Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2345Cái
9Kéo dây tiếp địa0,2875100kg
CT Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24008Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm28Cái
7Kéo dây tiếp địa0,4100kg
CU Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30014Bộ
2Móc treo chữ U14Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm28Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC14Bộ
CV Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
CW Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).162Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm254Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm135Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm81Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm254Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)81Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm227Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị162Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm254Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm13,510Mét
11Ép cosse cỡ 50mm254Cái
CX Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị6Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,510Mét
11Ép cosse cỡ 70mm22Cái
CY Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).48Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm40Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm24Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm224Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)32Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm28Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị48Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm410Mét
11Ép cosse cỡ 70mm224Cái
CZ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)14.667Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)544Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)4.535Mét
4Dây đồng bọc 30/1022Mét
5Dây đồng bọc 20/1031Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp12Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc92Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc92Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm92Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc563,5Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc167Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc84Bộ
17Móc treo chữ A7Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)434Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2403,5Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm218Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2451Cái
22Băng keo cách điện902Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2567Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm251Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm221Cái
26Compound Electric5Túp
27Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng14,379Km
28Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng0,533Km
29Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng4,446Km
30Lắp uclevis + sứ ống chỉ12Bộ
DA Phần thu hồi và sử dụng lại
1Cắt gốc cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồiPhần đường dây trung thế3cột
2Cắt gốc cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi15cột
3Cắt gốc cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi21cột
4Cắt gốc cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi1cột
5Cắt gốc cột bê tông ly tâm 14m thu hồi1cột
6Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống22cột
7Tháo - lắp lại SĐ 24kV3bộ
8Tháo, lắp lại XC2,4-N1cột
9Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế114bộ
10Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha123bộ
11Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha143bộ
12Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi2cột
13Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi2cột
14Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ2bộ
15Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
16Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế2.136mét
17Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế1.068mét
18Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế120mét
19Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế120mét
20Tháo gở thu hồi dây ABC2x50 trên trụ hạ thế602mét
21Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 trên trụ hạ thế967mét
22Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,932 nhánh) và đấu nối dây nhánh3.728mét
DB Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 183Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 183Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 276Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 276Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 276Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 276Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 425Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 425Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 475Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 475Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại565Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).30Cái
DC Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép228Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép228Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2228Cái
DD Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép246Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép246Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2246Cái
DE Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép286Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép286Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2286Cái
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2306mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)51cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc51bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm51Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)51cái
9Vít D4x20 lắp công tơ153cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)51bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời51Bộ
DG Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2276mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)46cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm292cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép92đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép92đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc92bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm92Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)92cái
9Vít D4x20 lắp công tơ276cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)46bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời46Bộ
DH Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm296mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)16cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc64bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm64Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)64cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)16bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời16Bộ
DI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm211mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời2Bộ
DJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm227,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc10bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)10cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời5Bộ
DK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm211mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời2Bộ
DL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2150mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)30cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm260cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép60đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép60đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc30bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm30Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)30cái
9Vít D4x20 lắp công tơ90cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)30bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời30Bộ
DM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2125mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)25cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm250cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc50bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm50Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)50cái
9Vít D4x20 lắp công tơ150cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)25bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời25Bộ
DN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm235mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)7cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm214cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép14đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép14đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc28bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm28Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)28cái
9Vít D4x20 lắp công tơ42cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)7bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời7Bộ
DO CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5548814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.628.056.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->