Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760875-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:12:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,300,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng chính C1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,456 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0314 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0706 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,242 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,738 m3
7 Xây ốp cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,224 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,28 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,28 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,8 m2
11 Cánh cổng sắt hộp mua thẳng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,8 m2
12 Thép ống mua thẳng d=50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,6 m
13 Biển tên thôn bằng tôn sơn mầu xanh chữ mầu vàng mua thẳng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
B Cổng phụ C2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,2 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,62 m3
3 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,25 m2
7 Cánh cổng sắt hộp mua thẳng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,25 m2
8 Thép góc mua thẳng L=50x50x5mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,8 m
C Hàng rào sắt
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8618 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,7363 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 73,4975 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 98,4633 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,891 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,192 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 78,9184 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 101,54 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1887 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1569 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,7263 m3
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 180,4584 m2
13 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 125,568 m2
14 Hoa sắt mua thẳng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 125,568 m2
15 Đắp phào chỉ bằng VXM mác 75# Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 266,44 m
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 71,1552 m2
D Hàng rào gạch
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,9795 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,045 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 414,032 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạchBlock tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,058 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,1268 m3
6 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,9761 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 155,916 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40,5834 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 196,4994 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1976 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1789 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,9681 m3
E Đắp đất mặt bằng
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 39,6 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 39,6 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 39,6 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 39,6 100m3
F Sân khấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1152 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,84 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,28 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,6 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,0425 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20,375 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 83,475 m2
8 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 222,495 m2
G Khung sắt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0486 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,324 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,584 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,9126 100kg
H Rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,2691 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38,124 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 77,008 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 384,12 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19,806 100kg
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0872 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26,208 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 264 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.860950221E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.72E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.110.103 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.220.206 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->