Gói thầu: Sửa chữa trụ sở, phòng làm việc của các cơ quan trên địa bàn thành phố Bạc Liêu (các đơn vị thuộc Thành ủy, hành chính, sự nghiệp, đoàn thể chính trị - xã hội)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở, phòng làm việc của các cơ quan trên địa bàn thành phố Bạc Liêu (các đơn vị thuộc Thành ủy, hành chính, sự nghiệp, đoàn thể chính trị - xã hội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:03:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,915,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ỦY BAN BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC THÀNH PHỐ BẠC LIÊU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,625 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 9 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,86 | m2 |
| 10 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,405 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,166 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 276,94 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 133,865 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,166 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 276,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 133,865 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,166 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 410,805 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn 3U 18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125 | m |
| B | BAN DÂN VẬN + HỘI CỰU CHIẾN BINH THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,519 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,8 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,913 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,4 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | m2 |
| 11 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,1 | m2 |
| 15 | Cung cấp - lắp dựng ô lấy sáng gạch kính bọt biển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,44 | m2 |
| 16 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,79 | m2 |
| 17 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp - lắp dựng tấm poly khung nhôm cho lam gió | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,75 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,765 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,285 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,01 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,365 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,885 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,01 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,365 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 681,895 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,437 | 100m2 |
| C | HỘI NÔNG DÂN THÀNH PHỐ BẠC LIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,444 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,415 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,913 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,4 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | m2 |
| 11 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 15 | Cung cấp - lắp dựng ô lấy sáng gạch kính bọt biển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,44 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,72 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,425 | m2 |
| 18 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,95 | m2 |
| 19 | Cung cấp - lắp dựng tấm poly khung nhôm cho lam gió | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,295 | m2 |
| 20 | Lắp ổ khóa cửa solex | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,765 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 471,265 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,01 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,365 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 471,865 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,01 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,365 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 658,875 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,437 | 100m2 |
| D | HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,008 | m2 |
| 3 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,945 | m2 |
| 4 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,293 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,008 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,615 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,788 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 334,823 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125,11 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,788 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 334,823 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 127,99 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 462,813 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| E | THÀNH ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,307 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,038 | 100m2 |
| 5 | Hút hầm cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,01 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn tấm sherra | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,96 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,307 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,84 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,003 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,99 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,815 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,96 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,145 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 452,455 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,14 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,275 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 116,615 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 452,455 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,415 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,755 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 467,73 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | m |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,415 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 48 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,36 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 54 | Thay mới ổ khóa cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt D14, thép hộp 50x50x2, tấm ốp tháp tấm dày 1.8mm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,975 | m2 |
| F | PHÒNG NỘI VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,56 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,66 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,598 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Sikadur liên kết | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | chai |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,202 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,959 | m3 |
| 19 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,66 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,632 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,194 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 129,85 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,32 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,42 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,9 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 29 | Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,569 | 100m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 681,987 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,522 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 811,837 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,522 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.000,359 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co, tê,...các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt co, tê,...các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn 3U 18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cầu dao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt CB 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 165 | m |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 63 | Gia công dầm, giằng thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,387 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm, giằng thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,387 | tấn |
| 65 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,163 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,392 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,988 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,322 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,663 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,812 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,78 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cấu kiện |
| G | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,3 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,3 | m2 |
| 4 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,6 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,8 | m2 |
| 10 | Đục nhám bề mặt tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 280,7 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,807 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,42 | m2 |
| 14 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,42 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135 | m |
| H | TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,299 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,483 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,299 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp - lắp dựng máng tole KT 0.3x0.3x0.5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,8 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,71 | m2 |
| 10 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,54 | m2 |
| 11 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,17 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,06 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,55 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,06 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,55 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,06 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,55 | m2 |
| I | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,1 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,1 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,71 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,05 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,71 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,05 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 121,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,3 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,38 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Sikadur liên kết | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | chai |
| 20 | Gia công dầm thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,383 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,383 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,319 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,319 | tấn |
| 24 | Cung cấp - lắp dựng tấm sàn cemboard KT 1220x2440x16mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 25 | Lưới thép dày 0.3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,24 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,24 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,24 | m2 |
| 29 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,96 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| J | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,693 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,128 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,693 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,012 | m2 |
| 7 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,012 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,88 | m2 |
| 9 | Hút hầm cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,973 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,96 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,97 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài nhà (chiều cao phá dỡ 2m) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 202,843 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 251,843 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,96 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 251,843 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,25 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 27 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,082 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói mũi hài 80v/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,037 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,5 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,5 | m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,924 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,12 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,66 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,24 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,9 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,9 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co, tê,...các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn 3U 18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt CB 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| K | DÃY TIỀN CHẾ CÁC PHÒNG BAN | |||
| 1 | Bắn silicol mái tole (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | chai |
| 2 | Thay tấm tole nối máng nước tại vị trí đấu nối ống D90, lắp đặt đai inox cố định ống D90 (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tê inox, vòi xịt nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73 | m2 |
| 8 | Thay kính mờ cửa đi dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,56 | 1m2 |
| 9 | Nâng cửa đi khung nhôm kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng tấm alu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| L | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,076 | m3 |
| M | ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,512 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,96 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt D14, thép hộp 50x50x2, tấm ốp tháp tấm dày 1.8mm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,01 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208,455 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,3 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208,19 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208,19 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208,19 | m2 |
| N | TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: SẢNH TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Ốp gỗ phần viền chân tường khu vực sảnh bằng Ramry gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao : D 53,7m x cao tổng thể 1,0m.( gồm chỉ trên cao 2cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao: N 9,7m x C 3,82m (gồm chỉ trên cao 5cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,05 | m2 |
| 3 | Ốp Cột MDF Phủ melamine cạnh dán chỉ qui cách : 1 cây cột H (0,55) x C 1,82m và 01 tấm H 0,24 x C 1,82 tổng cộng: 2,438m2 (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,438 | m2 |
| 4 | Ốp quầy mặt trước bằng MDF phủ melamine (quầy có sẳn) và kính 8 ly trên mặt quầy. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thảm salon kích thước: N1,6m x D2,3m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tấm |
| 6 | Ghế chân quỳ Hòa phát MS: SL-901H “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 7 | Bệ để bục Bác gỗ MDF Phủ melamine dán chỉ qui cách : D 1,6 m x H 0,60m x C 0,40m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Để để chậu hoa gỗ MDF phủ melamine dán chỉ qui cách : N 0,40m x D 0,40m x C 0,40m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Chữ inox màu đồng " Áo ấm cơm no nhờ ơn Đảng, Độc Lập Tự Do Nhớ Bác Hồ" qui cách 1 hàng chữ : 0,23 m x 1,8m , Ngôi sao qui cách : 0,52m x 0,49 m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Màn lá đứng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,6 | m2 |
| 11 | Bộ đèn trùm lớn KT: D800 x H300 mã hiệu MPL-6882 “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bình hoa lan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tranh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Tấm |
| 14 | Sơn PU Ghế salon lẻ lớn (triện tay 12) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 15 | Sơn PU Đôn salon | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sơn PU Bàn salon | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| O | TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Ốp gỗ phần viền chân tường khu vực sảnh bằng Ramry gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao: D 53,7m x cao tổng thể 1,0m (gồm chỉ trên cao 2cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,7 | m2 |
| 2 | Bàn họp gỗ MDF Phủ melamine sơn cạnh kiểu chân thẳng (chân hợp 7cm bo tròn sơn cạnh, mặt bàn viềng cạnh 7cm sơn cạnh) qui cách: N 1,58m x D3,20m x C 0,76m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thảm lót nền: MS : NA09 “hoặc tương đương” màu đỏ qui cách : N5,7m x D7,3m (±5mm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,61 | m2 |
| 4 | Bàn MDF phủ melamine dán chỉ qui cách : N 0,5m x D 1,2m x C 0,90m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kính 8 ly mài lá hẹ N1.58m x D3.2m (gồm 2 tấm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bình hoa lan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tranh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Tấm |
| 8 | Bộ đèn chum nhỏ KT: D600 x H400 “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| P | TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: PHÒNG HỌP SỐ 1 | |||
| 1 | Chữ inox màu đồng " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH" qui cách 1 chữ cái: N 14,6cm x 18,0 cm (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ốp vách phòng Ramry gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao : D 18,05 m x cao tổng thể 1,0m (gồm chỉ trên cao 2cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,05 | m2 |
| 3 | Ốp vách phòng Vách gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gỗ thao lao : N 6,8 m x C 3,15m x 2 vách (trừ lại 1 bộ cửa đi N 0,90m x C 2,86m) (gồm chỉ trên cao 5cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,266 | m2 |
| 4 | Bàn họp kiểu bững suốt trong có ngăn MDF Phủ veneer sơn Pu qui cách : N 0,60m x D 2,0m x C 0,80m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bàn họp kiểu bững suốt trong có ngăn qui cách : N 0,60m x D 1,10m x C 0,80m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế đai đố gỗ căm xe mặt ván bên sơn Pu qui cách : N 0,42m x H 0,42m x C 1,05m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 7 | Gia công cắt Bàn họp củ từ 3,0m cắt còn 2,0m (2 đầu), cắt và dặm sơn Pu đường cắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | công |
| 8 | Kính bàn 5 li qui cách: N 0,60m x D 2,44 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | tấm |
| 9 | Kính bàn 5 li qui cách: N 0,60m x D 1,80 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tấm |
| 10 | Chữ inox màu đồng " Chủ Tịch Hồ Chí Minh Vĩ Đại sống mãi trong sự nghiệp của chúng ta" qui cách 1 hàng chữ: 0,41m x 6,41m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| Q | TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Ghế Xoay Hòa Phát: TQ 01DA “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn họp chân thẳng gỗ MDF Phủ veneer sơn Pu qui cách : N 1,2m x D 1,8m x C 0,76m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kính bàn 5 li qui cách : N 1,2m x D 1,8m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tấm |
| 4 | Thảm lót nền : MS: NA 02 “hoặc tương đương” màu xám qui cách : N 6,8 m x D 4,0 m (±5mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,2 | m2 |
| 5 | Màn gỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,2 | m2 |
| 6 | Màn vải | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,6 | m2 |
| 7 | Quốc huy inox màu đồng kt 0.65m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,... * Quy định về loại hợp đồng tương tự: Loại công trình dân dụng (hợp đồng phải có hạng mục trang thiết bị nội thất như: Bàn, ghế,....), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi