Gói thầu: Sửa chữa trụ sở, phòng làm việc của các cơ quan trên địa bàn thành phố Bạc Liêu (các đơn vị thuộc Thành ủy, hành chính, sự nghiệp, đoàn thể chính trị - xã hội)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752316-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở, phòng làm việc của các cơ quan trên địa bàn thành phố Bạc Liêu (các đơn vị thuộc Thành ủy, hành chính, sự nghiệp, đoàn thể chính trị - xã hội)
Số hiệu KHLCNT 20210752307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:03:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,915,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ỦY BAN BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
1 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,042 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,625 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,72 m2
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 HT
5 Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,058 100m2
6 Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,042 100m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,72 m2
8 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,72 m2
9 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,86 m2
10 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,405 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,166 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 276,94 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 133,865 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,166 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 276,94 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 133,865 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,166 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 410,805 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,312 100m2
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn 3U 18W Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 cái
23 Lắp đặt CB 10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 12 cái
24 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
25 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 cái
27 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 21 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 110 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 80 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Theo quy định tại Chương V của HSMT 125 m
B BAN DÂN VẬN + HỘI CỰU CHIẾN BINH THÀNH PHỐ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,519 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,1 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,12 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,8 m2
5 Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,913 100m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,8 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,4 m2
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,12 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,6 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,6 m2
11 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,28 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,12 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,3 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,1 m2
15 Cung cấp - lắp dựng ô lấy sáng gạch kính bọt biển Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,44 m2
16 Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,79 m2
17 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,2 m2
18 Cung cấp - lắp dựng tấm poly khung nhôm cho lam gió Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,75 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 68,765 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 494,285 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 187,01 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,365 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 494,885 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 187,01 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,365 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 681,895 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,437 100m2
C HỘI NÔNG DÂN THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,444 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 21,415 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,8 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
5 Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,913 100m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,8 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,4 m2
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,12 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,6 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,6 m2
11 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,28 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,12 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,2 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 m2
15 Cung cấp - lắp dựng ô lấy sáng gạch kính bọt biển Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,44 m2
16 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,72 1m2
17 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,425 m2
18 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,95 m2
19 Cung cấp - lắp dựng tấm poly khung nhôm cho lam gió Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,295 m2
20 Lắp ổ khóa cửa solex Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 68,765 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 471,265 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 187,01 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,365 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 471,865 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 187,01 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,365 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 658,875 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,437 100m2
D HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
1 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,88 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,008 m2
3 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,945 m2
4 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,293 m2
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,008 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,24 m2
7 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 1lỗ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,02 100m
9 Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,615 100m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 38,788 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 334,823 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 125,11 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 38,788 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 334,823 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 127,99 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 38,788 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 462,813 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,31 100m2
E THÀNH ĐOÀN
1 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,307 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 203,84 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 HT
4 Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,038 100m2
5 Hút hầm cầu Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 bộ
8 Tháo dỡ vách ngăn tole Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,01 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn tấm sherra Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,96 m2
10 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,307 100m2
11 Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V của HSMT 203,84 m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,003 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,99 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,815 m2
15 Thi công vách bằng tấm cemboard dày 6mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,96 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,145 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 109,8 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 452,455 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 28,14 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,275 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 116,615 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 452,455 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 43,415 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 144,755 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 467,73 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,005 100m2
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 bộ
28 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
29 Lắp đặt CB 20A Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 cái
30 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
31 Lắp đặt cầu dao Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
32 Lắp đặt CB 100A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
33 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 cái
35 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 23 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 150 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 120 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 140 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Theo quy định tại Chương V của HSMT 115 m
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 cái
42 Lắp đặt van khóa D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 bộ
44 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,238 100m2
45 Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,415 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,238 100m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,084 100m3
48 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,836 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,36 m3
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,4 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,4 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,4 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,4 m2
54 Thay mới ổ khóa cửa đi Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
55 Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt D14, thép hộp 50x50x2, tấm ốp tháp tấm dày 1.8mm (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,975 m2
F PHÒNG NỘI VỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 16,52 m2
2 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,036 m3
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,52 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,56 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 17,54 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
10 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,66 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,598 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,561 100m3
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 1 lỗ khoan
14 Sikadur liên kết Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 chai
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,196 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,045 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,202 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,959 m3
19 Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,66 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,632 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,194 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 129,85 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 96,32 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 92,42 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,9 m2
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,25 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,5 m2
28 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 HT
29 Dọn dẹp mặt bằng các phòng phục vụ thi công, sửa chữa Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,569 100m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 681,987 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 188,522 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 811,837 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 188,522 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.000,359 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,673 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,35 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,05 100m
39 Lắp đặt co, tê,...các loại D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 cái
40 Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
41 Lắp đặt co, tê,...các loại D114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
43 Lắp đặt van khóa D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
44 Lắp đặt phễu thu inox D150 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 bộ
48 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
49 Lắp đặt các loại đèn 3U 18W Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 bộ
50 Lắp đặt cầu dao Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
51 Lắp đặt MCB 50A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
52 Lắp đặt CB 10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 13 cái
53 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
54 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 13 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 22 cái
56 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 18 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 150 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 70 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Theo quy định tại Chương V của HSMT 165 m
61 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,16 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,16 tấn
63 Gia công dầm, giằng thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,387 tấn
64 Lắp dựng dầm, giằng thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,387 tấn
65 Gia công thang sắt Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,163 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 88,392 m2
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,988 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,648 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,648 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,01 100m2
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,012 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,072 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,024 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,648 m3
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,322 m3
76 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,663 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,812 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,78 m2
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cấu kiện
G PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ
1 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 36,3 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 108,6 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 36,3 m2
4 Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V của HSMT 72,6 m2
5 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,2 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,2 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,36 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 113,8 m2
10 Đục nhám bề mặt tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 113,8 m2
11 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 280,7 m2
12 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,807 100m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,42 m2
14 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,42 m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 bộ
16 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 12 cái
17 Lắp đặt cầu dao Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
18 Lắp đặt MCB 50A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
19 Lắp đặt CB 10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
20 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
21 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 cái
23 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 22 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 220 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 80 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 160 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Theo quy định tại Chương V của HSMT 135 m
H TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,299 100m2
2 Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,483 tấn
3 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,299 100m2
4 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 84,4 m2
5 Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V của HSMT 84,4 m2
6 Cung cấp - lắp dựng máng tole KT 0.3x0.3x0.5m Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,8 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,033 100m
8 Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,71 m2
10 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,54 m2
11 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,17 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,06 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 287,55 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,06 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 287,55 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,06 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 287,55 m2
I PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ
1 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,1 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,1 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,1 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 75,71 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 46,05 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 75,71 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 46,05 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 121,76 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,84 m2
10 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,3 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,03 100m
12 Lắp đặt phễu thu inox D150 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,3 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,3 m2
15 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,88 m3
16 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,16 m2
17 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 17,38 m2
18 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 1 lỗ khoan
19 Sikadur liên kết Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 chai
20 Gia công dầm thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,383 tấn
21 Lắp dựng giằng thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,383 tấn
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,319 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,319 tấn
24 Cung cấp - lắp dựng tấm sàn cemboard KT 1220x2440x16mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,202 100m2
25 Lưới thép dày 0.3mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,24 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,24 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,24 m2
28 Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,24 m2
29 Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 21,96 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
32 Lắp đặt CB 10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
33 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
35 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 40 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 25 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Theo quy định tại Chương V của HSMT 50 m
J PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,312 100m2
2 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,312 100m2
3 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,693 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,128 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,693 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,012 m2
7 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,012 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,88 m2
9 Hút hầm cầu Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,973 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,96 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,8 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,96 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 94,97 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 100 m2
16 Phá lớp vữa trát tường phía ngoài nhà (chiều cao phá dỡ 2m) Theo quy định tại Chương V của HSMT 49 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 49 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 202,843 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 251,843 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 104,96 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 251,843 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 104,96 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,9 100m2
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,25 m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,125 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,125 tấn
27 Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,082 tấn
28 Lợp mái ngói mũi hài 80v/m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,083 100m2
29 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,105 100m2
30 Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,037 tấn
31 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,105 100m2
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
34 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,5 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,5 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,5 m2
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,924 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,008 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,004 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,041 m3
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 37,12 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,66 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,24 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,9 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,9 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,12 100m
49 Lắp đặt co, tê,...các loại D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 12 cái
50 Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
51 Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
53 Lắp đặt van khóa D21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
54 Lắp đặt phễu thu inox D150 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn 3U 18W Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
58 Lắp đặt CB 10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
59 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
61 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 m
K DÃY TIỀN CHẾ CÁC PHÒNG BAN
1 Bắn silicol mái tole (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 chai
2 Thay tấm tole nối máng nước tại vị trí đấu nối ống D90, lắp đặt đai inox cố định ống D90 (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 vị trí
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt tê inox, vòi xịt nước Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 bộ
6 Phá dỡ nền gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT 73 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 73 m2
8 Thay kính mờ cửa đi dày 5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,56 1m2
9 Nâng cửa đi khung nhôm kính Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
11 Lắp dựng tấm alu Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 m2
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,01 100m
14 Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
L TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO THÀNH PHỐ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,193 100m
2 Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 18 cái
3 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,608 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,076 m3
M ĐÀI TRUYỀN THANH
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,512 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,4 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,4 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,4 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,4 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,4 m2
9 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,4 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,96 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,96 m2
12 Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt D14, thép hộp 50x50x2, tấm ốp tháp tấm dày 1.8mm (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,01 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 208,455 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 287,3 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 208,19 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của HSMT 287,3 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của HSMT 208,19 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 287,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 208,19 m2
N TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: SẢNH TIẾP KHÁCH
1 Ốp gỗ phần viền chân tường khu vực sảnh bằng Ramry gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao : D 53,7m x cao tổng thể 1,0m.( gồm chỉ trên cao 2cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 25 m2
2 Ốp gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao: N 9,7m x C 3,82m (gồm chỉ trên cao 5cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 37,05 m2
3 Ốp Cột MDF Phủ melamine cạnh dán chỉ qui cách : 1 cây cột H (0,55) x C 1,82m và 01 tấm H 0,24 x C 1,82 tổng cộng: 2,438m2 (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,438 m2
4 Ốp quầy mặt trước bằng MDF phủ melamine (quầy có sẳn) và kính 8 ly trên mặt quầy. Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
5 Thảm salon kích thước: N1,6m x D2,3m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 tấm
6 Ghế chân quỳ Hòa phát MS: SL-901H “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
7 Bệ để bục Bác gỗ MDF Phủ melamine dán chỉ qui cách : D 1,6 m x H 0,60m x C 0,40m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
8 Để để chậu hoa gỗ MDF phủ melamine dán chỉ qui cách : N 0,40m x D 0,40m x C 0,40m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
9 Chữ inox màu đồng " Áo ấm cơm no nhờ ơn Đảng, Độc Lập Tự Do Nhớ Bác Hồ" qui cách 1 hàng chữ : 0,23 m x 1,8m , Ngôi sao qui cách : 0,52m x 0,49 m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
10 Màn lá đứng Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,6 m2
11 Bộ đèn trùm lớn KT: D800 x H300 mã hiệu MPL-6882 “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 Bộ
12 Bình hoa lan Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 Cái
13 Tranh Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 Tấm
14 Sơn PU Ghế salon lẻ lớn (triện tay 12) Theo quy định tại Chương V của HSMT 15 cái
15 Sơn PU Đôn salon Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cái
16 Sơn PU Bàn salon Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
O TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: PHÒNG TIẾP KHÁCH
1 Ốp gỗ phần viền chân tường khu vực sảnh bằng Ramry gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao: D 53,7m x cao tổng thể 1,0m (gồm chỉ trên cao 2cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 28,7 m2
2 Bàn họp gỗ MDF Phủ melamine sơn cạnh kiểu chân thẳng (chân hợp 7cm bo tròn sơn cạnh, mặt bàn viềng cạnh 7cm sơn cạnh) qui cách: N 1,58m x D3,20m x C 0,76m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
3 Thảm lót nền: MS : NA09 “hoặc tương đương” màu đỏ qui cách : N5,7m x D7,3m (±5mm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 41,61 m2
4 Bàn MDF phủ melamine dán chỉ qui cách : N 0,5m x D 1,2m x C 0,90m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
5 Kính 8 ly mài lá hẹ N1.58m x D3.2m (gồm 2 tấm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
6 Bình hoa lan Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 Cái
7 Tranh Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 Tấm
8 Bộ đèn chum nhỏ KT: D600 x H400 “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 Bộ
P TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: PHÒNG HỌP SỐ 1
1 Chữ inox màu đồng " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH" qui cách 1 chữ cái: N 14,6cm x 18,0 cm (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
2 Ốp vách phòng Ramry gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gổ thao lao : D 18,05 m x cao tổng thể 1,0m (gồm chỉ trên cao 2cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,05 m2
3 Ốp vách phòng Vách gỗ MDF Phủ melamine dày 17ly sơn cạnh, trong có đố bỗ gỗ thao lao : N 6,8 m x C 3,15m x 2 vách (trừ lại 1 bộ cửa đi N 0,90m x C 2,86m) (gồm chỉ trên cao 5cm cạnh dán chỉ, chỉ dưới cao 18cm) (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 40,266 m2
4 Bàn họp kiểu bững suốt trong có ngăn MDF Phủ veneer sơn Pu qui cách : N 0,60m x D 2,0m x C 0,80m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
5 Bàn họp kiểu bững suốt trong có ngăn qui cách : N 0,60m x D 1,10m x C 0,80m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
6 Ghế đai đố gỗ căm xe mặt ván bên sơn Pu qui cách : N 0,42m x H 0,42m x C 1,05m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
7 Gia công cắt Bàn họp củ từ 3,0m cắt còn 2,0m (2 đầu), cắt và dặm sơn Pu đường cắt Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 công
8 Kính bàn 5 li qui cách: N 0,60m x D 2,44 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 tấm
9 Kính bàn 5 li qui cách: N 0,60m x D 1,80 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 tấm
10 Chữ inox màu đồng " Chủ Tịch Hồ Chí Minh Vĩ Đại sống mãi trong sự nghiệp của chúng ta" qui cách 1 hàng chữ: 0,41m x 6,41m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
Q TRANG TR1, CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ: PHÒNG LÃNH ĐẠO
1 Ghế Xoay Hòa Phát: TQ 01DA “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
2 Bàn họp chân thẳng gỗ MDF Phủ veneer sơn Pu qui cách : N 1,2m x D 1,8m x C 0,76m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
3 Kính bàn 5 li qui cách : N 1,2m x D 1,8m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 tấm
4 Thảm lót nền : MS: NA 02 “hoặc tương đương” màu xám qui cách : N 6,8 m x D 4,0 m (±5mm) Theo quy định tại Chương V của HSMT 27,2 m2
5 Màn gỗ Theo quy định tại Chương V của HSMT 71,2 m2
6 Màn vải Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,6 m2
7 Quốc huy inox màu đồng kt 0.65m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,... * Quy định về loại hợp đồng tương tự: Loại công trình dân dụng (hợp đồng phải có hạng mục trang thiết bị nội thất như: Bàn, ghế,....), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->