Gói thầu: Xây dựng nhà điều trị bệnh nhân theo yêu cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà điều trị bệnh nhân theo yêu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTSN và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:27:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,1603 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 58,6982 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,1645 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,1106 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2385 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1765 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,6233 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 25,841 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0537 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0301 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2805 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2655 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2655 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,294 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 41,888 | m |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 250,9052 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,5792 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 85,0708 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 141,216 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 10,1888 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 118,5524 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 250,9052 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 11,44 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 22,36 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn COM PAC có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led vuông 600x600 sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng (Tủ nhựa am tường chứa 5 Module) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 40 | m |
| 43 | Điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | máy |
| 45 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 51 | Xi phong D34 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn INOX D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | bể |
| 54 | Van phao tự động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ống PPR D32 (PN8) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR D25 (PN8) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PPR D20 (PN8) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 59 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mang sông D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt mang sông D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,28 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 135, D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 135, D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 135, D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa, D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa D110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa D90/90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa D90/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi