Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754821-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:24:00 đến ngày 2021-07-31 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình cấp nước thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đường ống cấp nước và phụ kiện cấp nước. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành 80% trở lên của chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (6T ≤ ô tô tự đổ ≤ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải≥ 1,5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
1Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m3
2Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,904m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng nước, D200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
4Phá đá, thủ công, đá C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1405m3
5Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4517m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1654m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,848m3
8GCLD ván khuôn thân đập, hố thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1389100m2
9Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1056m3
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
12Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước ĐK lỗ khoan 20mm - Cấp đá IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5m
13GCLD cốt thép tường, D6;8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0082tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, D12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0181tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068Tấn
16GCLD thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0091tấn
17Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0056100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt đốt đầu lọc D 110 bao gồm cút nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng song - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
22Lưới chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính và thép 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
25Lắp đặt van đồng, đường kính van 90mm,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
B ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
C Tuyến ống
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,6464100m2
2Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.561,896m3
3Đắp đất nền móng công trình thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.530,619m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 2 vai đậpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m2
6Đổ bê tông mỗ đỡ đường ống kẽm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 25m dày 5,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,03100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,656100m
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75 -90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
D Hố van xả khí
1Hộp bảo vệ đồng hồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp măng sông HDPE D25, ren trongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp măng sông HDPE D25, ren ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, D 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
7Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
E Hố van xả cặn và cấp nước tưới ruộng
1Đào móng hố van rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6359m3
3Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8588m3
4Ván khuôn tường thẳng chiều dầyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1158100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0217100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1482m3
7Ván khuôn tấm đanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0071100m2
8GC, LD cốt thépTấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,00951tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt van đồng, đường kính van 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính và thép 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp tê nhựa HDPE DN90 nối bằng phương pháp măng songMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
F Gia cố tuyến ống chính qua suối và địa hình tại 5 vị trí
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30rọ
G Xử lý qua đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
2Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
3Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0012100m2
H Cọc tim tuyến
1Đào móng hố van rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,808m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3587m3
3Bê tông cọc đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1981m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104cái
5GC, LD cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11541tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2296100m2
I BỂ CHỨA VÀ LỌC PHÂN PHỐI NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,61m3
2Đắp đất nền móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,816m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5728m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,672m3
6Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,312m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0468100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,745100m2
9Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2117tấn
10Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3549tấn
11GCLD cốt thép dầm đỡ đan D=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0515tấn
12Cốt thép dầm đỡ đan D=6;8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0084tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,73m3
14Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13081tấn
15Ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0926100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cái
17Làm tầng lọc bằng cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6835m3
18Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,962m3
19Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,962m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,78m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm ống nước raMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm ống nước vàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính và thép 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm 02 van vàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm 2 van ra 2 van xả cặnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
28Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
J ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI
K Tuyến ống
1Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,928100m2
2Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V546,507m3
3Đắp đất nền móng công trình thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V535,9019m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 25m dày 5,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,06100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 40mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1100m
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm 1 van điều tiết mạch vòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm 90 nối bằng phương pháp măng sông tạo mạch vòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông 1/D75 -2/63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
L Xử lý qua đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,756m3
2Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,756m3
3Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0058100m2
M Hố van điều tiết chia nước mạch vòng
1Đào móng hố van rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,212m3
3Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2863m3
4Ván khuôn tường thẳng chiều dầyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0386100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0072100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0494m3
7Ván khuôn tấm đanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0024100m2
8GC, LD cốt thépTấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,00321tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
N Gia cố định vị ống qua các mái ta luy đường bê tông vào cầu
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm bảo vệ ống nhựa D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Bê tông mỗ đỡ ống kẽm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108m3
3Ván khuôn mỗ bê tông đỡ ống kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0126100m2
4GCLD thép D16 treo ống nhựa HDPE D90 vượt cầu Đăm CoonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0545tấn
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm/32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm/25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,35100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, vào vào trường họcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100 m
6Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49cái
7Lắp đặt nối ren trong HDPE D25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49cái
8Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Đào đường ống, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,25m3
13Đắp đất nền móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,25m3
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Hộp bảo vệ đồng hồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51cái
17Vận chuyển vật tư, thiết bị (phần chưa tính cước vận chuyển của công trình) từ Đà Nẵng đến chân CTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình cấp nước thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đường ống cấp nước và phụ kiện cấp nước. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành 80% trở lên của chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.22
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ (6T ≤ ô tô tự đổ ≤ 10T) Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tải≥ 1,5 T Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt uốn sắt Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn ống nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->