Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756931-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:18:00 đến ngày 2021-07-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,072 m3
2 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,252 1m3
3 Lắp đặt lưới thép chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
B Vai trái đập
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,056 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,978 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,239 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,72 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,583 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,232 100m2
7 Ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,464 100m2
9 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 1 rọ
C Gia cố cống tưới đoạn K0 - K0+047,05
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,94 m3
2 Đắp đất đê quây bằng bao tải Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong ống tưới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,665 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,555 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,978 m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,257 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,836 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,901 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,231 100m2
11 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 1 rọ
D Kênh Chính
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,416 100m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cấu kiện
3 Đào xúc đất bồi lấp kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,6 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,836 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,199 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,223 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 cái
E Đoạn K0+47,05+K0+139,2 - kênh Chính
1 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,922 100m
2 Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,922 100m
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 146,338 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,142 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,725 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,87 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,058 m3
8 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,183 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,065 100m2
10 Ván khuôn móng băng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,092 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,205 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,523 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,879 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,179 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,372 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,507 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m2
F Gia cố đoạn K0+224,2-K0+262,2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 295,735 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,326 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,09 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,052 100m2
8 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 1 rọ
9 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,32 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,444 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 152 cái
G Kênh N1-1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,105 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 301,255 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 317,654 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,84 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,64 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,976 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,328 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,37 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,545 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,062 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
H Kênh N2-1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,2 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,584 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,84 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,64 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,776 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,728 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,501 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,642 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự là công trình Thủy Lợi thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đập đầu mối, Kênh tưới BTXM. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->