Gói thầu: Thuê thiết bị phân tích sắc ký
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị phân tích sắc ký |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:24:00 đến ngày 2021-07-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,012,000 VNĐ ((Mười hai triệu mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị tương tự về chủng loại-tính chất và tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.Yêu cầu hồ sơ chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao y). - Hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự (bản sao y, khi cần có bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.681.680.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có 03 năm kinh nghiệm đã được đào tạo, huấn luyện ứng dụng (01) và kỹ thuật sữa chữa (01) về “Thiết bị tham dự thầu”.(có giấy chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất).” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FIDBao gồm Headspace Autosampler | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID và đầu dò uECDBao gồm Headspace Autosampler | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMTvà Nhà thầu phải có giấy đăng ký quản lý nguồn phóng xạ đầu dò uECD do cơ quan có chứ năng cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký lỏng đầu dò DAD và đầu dò RID | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID +TCDBao gồm Headspace sampler | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID Bao gồm Headspace Autosampler | Hệ thống thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | hệ thống | 2 | |
| 2 | Thuê Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID và đầu dò uECD Bao gồm Headspace Autosampler | Hệ thống thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | Hệ thống | 1 | Nhà thầu phải có giấy đăng ký quản lý nguồn phóng xạ đầu dò uECD do cơ quan có chứ năng cấp |
| 3 | Thuê Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký lỏng đầu dò DAD và đầu dò RID | Hệ thống thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | hệ thống | 1 | |
| 4 | Thuê Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID +TCD Bao gồm Headspace sampler | Hệ thống thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Thuê Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò PDA | Hệ thống thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6096E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị tương tự về chủng loại-tính chất và tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.Yêu cầu hồ sơ chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao y). - Hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự (bản sao y, khi cần có bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.681.680.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Trình độ đại học trở lên có 03 năm kinh nghiệm đã được đào tạo, huấn luyện ứng dụng (01) và kỹ thuật sữa chữa (01) về “Thiết bị tham dự thầu”.(có giấy chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất).” | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FIDBao gồm Headspace Autosampler | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | 2 |
| 2 | Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID và đầu dò uECDBao gồm Headspace Autosampler | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMTvà Nhà thầu phải có giấy đăng ký quản lý nguồn phóng xạ đầu dò uECD do cơ quan có chứ năng cấp | 1 |
| 3 | Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký lỏng đầu dò DAD và đầu dò RID | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | 1 |
| 4 | Hệ thống thiết bị phân tích sắc ký khí đầu dò FID +TCDBao gồm Headspace sampler | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | 1 |
| 5 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò PDA | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Phần 2, Chương 5, Mục 2 của HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi