Gói thầu: Mua sắm Khớp nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761981-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm Khớp nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20210761712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:44:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,340,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.700.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khớp háng toàn phần không xi măng metal on poly loại 15Bộ1. Ổ cối (Shell)- Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy- Kích cỡ gồm nhiều cỡ: 36 – 80 mm2. Lót ổ cối (Liner)- Vật liệu: Polyethylene- loại lót: Lót tiêu chuẩn hoặc lót có gờ chống trật cao 10 độ hoặc lót có gờ chống trật cao 20 độ.- Đường kính trong: gồm nhiều cỡ từ 22 - 32 mm.- Đường kính ngoài : gồm nhiều cỡ từ 36 – 80 mm.3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy.- Đường kính đầu (head): 22-32mm4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi : chiều dài ≥ 107mm.5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro- Có đường kính 4.5mm hoặc 6.5mm.- Chiều dài vít từ 15mm - 40mm
2Khớp háng toàn phần không xi măng metal on poly loại 215Bộ1.ổ cối: '- Chất liệu:Hợp kim Titanium phủ các hạt metan, kích thước hạt trung bình 250 micron. - Có dải ngoại biên phía trên lớp phủ để giảm va chạm mô mềm ≥ 2mm. - Thiết kế nghiêng thuôn, trụ chống xoay. - Kích cỡ: 44 - 58mm. 2. Vít ổ cối: Đường kính 4.5mm hoặc 6.5mm3. Lót ổ cối: Chất liệu: polyethylen. Kích cỡ 44 - 58mm.4.Chỏm khớp: Cổ côn: 12/14, Đường kính 32mm.5. Chuôi khớp: Chất liệu: hợp kim Titanium phủ HA dày ≥ 155µm. Có các rãnh dọc và ngang trên bề mặt chuôi. Có ≥3 cỡ cổ chuôi.
3Khớp háng toàn phần không xi măng metal on poly loại 35Bộ1. Cuống khớp: - Vật liệu: hợp kim Titanium - Cỡ chuôi: ≥ 10 cỡ, chiều dài chuôi: 130 - 190 mm.- Chuôi dạng không cổ, phủ Plasma Titanium phía đầu gần.2. Ổ cối: - Vật liệu: hợp kim Titanium có lớp phủ Plasma Titanium. - Có khóa lớp đệm tại đáy ổ cối. - Kích cỡ: 40 – 74 mm.3. Lớp đệm:- Vật liệu: Polyetylene cao phân tử.- Đường kính trong: 28, 32 mm.- Đường kính ngoài tương thích với ổ cối 40–74mm.4. Đầu Chỏm xương đùi - Đường kính: 28, 32mm5. Vít ổ cối: - Vật liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium
4Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE5Bộ1. Ổ cối (Shell)- Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy- Kích cỡ : 44 – 80 mm 2. Lót ổ cối (Liner): - Vật liệu : Longevity® Highly Crosslinked - Có các loại lót: Lót tiêu chuẩn hoặc lót có gờ chống trật cao 10 độ hoặc lót có gờ chống trật cao 20 độ. - Đường kính trong : 28- 40 mm.- Đường kính ngoài : 44 – 80 mm 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Aluminum Oxide Ceramic (Biolox Delta Ceramic )- Đường kính đầu (head) : 28-40 mm.4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi: nhiều cỡ chiều dài ≥ 107 mm
5Khớp háng toàn phần có xi măng2Bộ1. Ổ cối- Có độ dày tối thiểu 6 mm.- Có 4 nút gờ cao 3 mm.- Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE).- Đường kính trong : 22 - 28 mm. `Đường kính ngoài : 43-55 mm.2. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Stailess Steel- Đường kính đầu (head) : 22- 28mm3. Cuống khớp (Stem)- Vật liệu : Stailess Steel- Cổ côn 6 độ- Kích cỡ chuôi (Stem Size) : có tối thiều 05 cỡ4. Xi măng ngoại khoaNguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
6Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường loại 120Bộ1.Ổ cối bán phần: Chỏm khớp bán phần tự định tâm gồm lớp vỏ bằng kim loại và lớp lót bằng polyethylene cao phân tử và một vòng nhựa để giữ, sử dụng với chỏm xương đùi 28mm, kích cỡ 40-50mm.2. Chỏm khớp: độ côn 12/14, kích cỡ 28mm, 3.Chuôi khớp: bằng hợp kim Titanium, phủ toàn bộ chuôi bằng HA dày ≥ 155µm. Thiết kế các rãnh dọc và ngang trên bề mặt chuôi để chống lún, chống xoay. Có ≥ 3 lựa chọn cổ chuôi,
7Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường loại 210Bộ1. Vỏ đầu chỏm (Shell)- Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy.- Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene - Kích cỡ : 38 - 72 mm.2. Lót đầu chỏm (Liner)- Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE).- Đường kính trong : 22, 28 mm.- Đường kính ngoài : từ 38-72mm.3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy.- Đường kính đầu (head): 22 mm; 28 mm4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Chiều dài chuôi: ≥ 107 mm;
8Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường loại 35BộBao gồm: Đầu chỏm, chỏm khớp, cuống khớp.1. Đầu chỏm: - Vật liệu: Thép/PE - Kích cỡ : ≥ 41mm. - Đầu chỏm có thiết kế tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè.2. Cuống khớp: - Vật liệu: hợp kim Titanium.- Cỡ chuôi: ≥10 cỡ, chiều dài chuôi: ≥ 130 mm.- Chuôi dạng không cổ, lớp phủ Titanium Plasma ở đầu gần, với thiết kế hình nêm cả hai chiều3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu: Thép - Đường kính: 28 mm.
9Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 110Bộ1. Vỏ đầu chỏm (Shell)- Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy.- Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene- Kích cỡ : 38 - 72 mm.2. Lót đầu chỏm (Liner)- Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE).- Đường kính trong : 22-28 mm.- Đường kính ngoài : từ 38-72mm.3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy.- Đường kính đầu (head) : 22 mm -28 mm.4. Cuống khớp (Stem)- Vật liệu : Ti6Al7Nb Protasul-100- Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ- Cổ côn 12/14- Kích cỡ (Stem Size) :14 - 25mm.- Độ dài: ≥ 190 mm.- Phần đuôi cuống xương đùi: + Đường kính rãnh: ≥10 mm. + Độ cao rãnh: ≥ 1mm.- Đường kính vai: ≥ 15mm.
10Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 25Bộ1. Đầu chỏm: - Vật liệu: thép - Kích cỡ : 41 – 61mm . - Đầu chỏm có thiết kế tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè.2. Cuống khớp:- Vật liệu: hợp kim Titanium. - Cỡ chuôi: ≥ 8 cỡ, chiều dài chuôi: ≥ 190mm. - Góc cổ chuôi: 135o, cổ côn 12/14- Chuôi dạng không cổ, lớp phủ plasma Titanium hoặc hợp kim Titanium ở đầu gần, thiết kế hình nêm cả hai chiều.3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu: thép- Đường kính: 28 mm
11Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài loại 15Bộ1. Vỏ đầu chỏm (Shell)- Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy.- Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene- Kích cỡ : 38 - 72 mm2. Lót đầu chỏm (Liner)- Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE).- Đường kính trong : 22, 28 mm.- Đường kính ngoài : từ 38-72mm3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy.- Đường kính đầu (head): 22 mm- 28 mm4. Cuống khớp (Stem)- Góc cổ chuôi loại thường 135 độ hoặc góc cổ chuôi loại cong 145 độ.- Vật liệu : Colbalt-Chromium-Molybdenum Alloy- Cổ côn: 12/14- Chiều dài chuôi (Stem Length) : ≥ 180mm- Chiều dài cổ chuôi (Neck Length (+0)) : 26, 41mm.5. Xi măng ngoại khoaNguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
12Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài loại 25Bộ1. Đầu chỏm: - Vật liệu: thép /PE - Kích cỡ: 41 –61mm. - Đầu chỏm tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè.2. Cuống khớp: thép - Chuôi dạng không cổ- Góc cổ chuôi: 135 độ.- Chiều dài chuôi có nhiều cỡ: ≥150 mm. 3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu: thép - Đường kính đầu: 28 mm
13Khớp gối toàn phần có xi măng12Bộ1. Lồi cầu xương đùi (Fomoral Component): với khả năng tăng gấp duỗi tối đa 155 độ- Thiết kế phần khuyết ở phía sau mâm chày.- Vật liệu: Zimaloy Co-Cr-Mo Alloy- tối thiều 5 cỡ lồi cầu đùi phải- tối thiều 5 cỡ lồi cầu đùi trái2. Mâm chày (Tibial Tray): Có 6 kích cỡ (size)- Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy- Độ rộng mặt trên (A/P): 40-57mm - Độ dài mặt trên (M/L): 58- 89mm.- Chiều rộng thân (Stem Width): 23- 46mm- Chiều dài thân (Stem Length): 36.7- 47.7mm3. Đệm mâm chày (Articular Surfaces) - Có 5 độ dày : 10-20 mm.- Vật liệu: UHMWPE4. Bánh chè: - Vật liệu: Vật liệu UHMWPE- Có 6 kích cỡ về độ dày ≥ 7,5mm và đường kính: ≥ 26mm5. Xi măng ngoại khoaNguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
14Khớp vai nhân tạo1Bộ1. Cuống khớp vai (Humeral Stem)- Vật liệu : hợp kim Zimaloy Co-Cr-Mo (Zimaloy Co-Cr-Mo Alloy).- Đủ các các loại với đường kính 7-18 mm, chiều dài: 60-130 mm2. Đầu chỏm khớp vai (Humeral Head)- Đường kính có nhiều cỡ : ≥ 40 mm. 3. Ổ chảo khớp vai (Glenoid)- Vật liệu: Polyethylene UHMWPE và thép không gỉ- 2 loại : Peg hoặc Keel.- Đường kính ngoài có nhiều cỡ : ≥40 mm.4. Xi măng ngoại khoaNguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.700.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->