Gói thầu: Gói thầu số 01: “Phụ tùng MTU đầu máy D20E”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761716-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Phụ tùng MTU đầu máy D20E”
Số hiệu KHLCNT 20210761685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:44:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,182,716,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơ mi cos0524011421015cáiBlốc Động cơ MTU
2Zoăng đồng 30x360076030301018cáiBlốc Động cơ MTU
3Phớt làm kín trục khuỷu DM21002199766473cáiBlốc Động cơ MTU
4Zoăng can ki rít86999703316cáiBlốc Động cơ MTU
5Zoăng cao su van cấp7004290370006cáiBlốc Động cơ MTU
6Zoăng su 142x47004291420001cáiBlốc Động cơ MTU
7Vòi phun dầu (Ống dầu làm mát xy lanh)5241801743(X59418400008)2cáiBlốc Động cơ MTU
8Vòng kẹp (Khớp nối ống dầu bôi trơn)52418702402cáiBlốc Động cơ MTU
9Ống dẫn dầu ngắn52418704012ốngBlốc Động cơ MTU
10Ống dẫn dầu dài52418701012ốngBlốc Động cơ MTU
11Bạc trục phía trên cổ số 1 cos052403325083cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
12Bạc trục phía dưới cổ số 1 cos052403333073cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
13Bạc trục phía trên cos05240336101 (X00016024)18cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
14Bạc trục phía dưới cos0524033660218cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
15Bạc trục khuỷu (phía KS)52403327302cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
16Bạc trục khuỷu (phía KGS)52403326302cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
17Bạc biên phía trên đầu lớn cos0524038411024cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
18Bạc biên phía dưới đầu lớn cos05240383111(X5240380001)24cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
19Bạc biên đầu nhỏ cos05240382550 (X00025664)24cáiCụm trục cơ, tay biên, piston
20Zoăng quy lát5240161580 (X52404200043)43cáiMặt quy lát
21Bạc trục cam cos0524051011014cặpDẫn động phối khí
22Giàn cò5240500833 (X52405500216)1cáiDẫn động phối khí
23Trục cam (Camshaft)R5260510001 (X52605100017)1cáiDẫn động phối khí
24Chốt định vị trục cam0000070101112cáiDẫn động phối khí
25Bộ phụ tùng sửa chữa tăng áp86958605168bộTăng áp
26Zoăng cao su két làm mát khí nạp52698702353cáiHệ thống khí nạp, khí xả
27Quai nhê9002881660028cáiHệ thống khí nạp, khí xả
28Zoăng su mặt bích két làm mát khí52699700456cáiHệ thống khí nạp, khí xả
29Quai nhê vào két làm mát khí nạp5249970090 (X59399100083)20cáiHệ thống khí nạp, khí xả
30Ống xả ruột gà lớn0011421459 (X00021609)2cáiHệ thống khí nạp, khí xả
31Vòng làm kín ống xả ruột gà lớn52614201578cáiHệ thống khí nạp, khí xả
32Bọc cách nhiệt ống xả000142682315cáiHệ thống khí nạp, khí xả
33ống nhiên liệu cao áp bên phải52609007763cáiHệ thống nhiên liệu
34Zoăng su 83x57004290830009cáiHệ thống nước
35Zoăng su 70x57004290700001cáiHệ thống nước
36Zoăng làm kín 38,6x2,9531997024518cáiHệ thống dầu
37Giấy lọc ly tâm859184000126cáiHệ thống dầu
38Kẹp su ống dầu tăng áp524997028124cáiHệ thống dầu
39Roăng tròn cao su 24x47004290240024cáiHệ thống dầu
40Bơm dầu bôi trơn động cơ00218034011cáiHệ thống dầu
41Cao su khớp lai bơm thủy tĩnh86925301554cáiHệ thống dầu
42Cảm báo mức dầu bôi trơn (level sensor)X00E5020360513cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
43Cảm biến áp suất Các-te B5000353522311cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
44Cảm biến áp suất dầu bôi trơn B500353525311cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
45Cảm biến nhiệt độ khí nạp sau két B900053564301cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
46Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ B600053564301cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
47Cảm biến nhiệt độ khí nạp trước két B300053564301cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
48Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu B3300053564301cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
49Cảm biến nhiệt độ dầu bôi trơn B700053564301cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
50Cảm biến nhiệt độ nước làm mát khí nạp B2600053564301cáiĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
51Vi mạch MPU23 (A501, A502, A600)52953070127tấmĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
52Bộ điều khiển động cơ MDEC52753076541bộĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MTU
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->