Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749357-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:46:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,937,561,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 375 trạm 110kV Mỹ Lộc
B Phần kè móng
C Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17bộ
3Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XK-AT1(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-1T-2(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Xà đỡ kép 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XĐDK-1T-2C(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
7Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKD-1T-2(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
8Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
9Xà khóa cột II tim 2,7m: XK-IIT(2.7)(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Xà khóa cột II tim 2m: XK-IIT(2.0)(35)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
D Phần dây dẫn
1Dây ACSR-35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.464m
2Dây ACSR-50/8 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt14.622m
E Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-38.5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V262quả
2Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V82quả
3Cách điện chuỗi đỡ đơn polymer: CĐ-38.5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6quả
4Cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-38.5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28chuỗi
5Cách điện đứng: PPI-38.5 (mẫu thí nghiệm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1quả
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V340bộ
F Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
G Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cách điện đứng: PPI-38.5Thí nghiệm7quả
H Phần thu hồi
1Xà : (XĐ-1T)Thu hồi28bộ
2Xà : (XK-1T)Thu hồi15bộ
3Xà : (XĐD-1T-2)Thu hồi2bộ
4Xà : (XZ-1T)Thu hồi7bộ
5Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi5bộ
6Xà : XK-AT1Thu hồi1bộ
7Xà : (XK-IIT(2,7))Thu hồi3bộ
8Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi337quả
9Chuỗi néo polymer: (CN35)Thu hồi11chuỗi
10Chuỗi đỡ polymer: (CĐ35)Thu hồi3chuỗi
11Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c))Thu hồi5chuỗi
12Chuỗi gốm: (IIC-70D(4b/c))Thu hồi12chuỗi
13Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi1.464m
14Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi14.622m
I Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc
J Phần móng cột
K Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
2Móng cột BT LT đơn: MT14-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
L Phần cột
M Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Cột BTLT : PC-I-14-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
N Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
4Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Tiếp địa ĐZK RC-1aTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
O Phần dây dẫn
1Dây ACSR-35/6.2 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt7.995m
2Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.380m
P Phần sứ & phụ kiện
1Cầu chì tự rơi : FCO-36kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Cách điện đứng: PPI-38.5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V132quả
3Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20quả
4Cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-38.5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6chuỗi
5Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD)Tháo, lắp lại54quả
6Cách điện đứng polime 35kV (mẫu thí nghiệm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1quả
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V201bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48bộ
Q Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng nhôm - 35 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
R Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cầu chì tự rơi : FCO-36kVThí nghiệm1cái
2Cách điện đứng polimer 35kVThí nghiệm3quả
S Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)(M)Thu hồi2cái
2Xà : (XĐ-1T)Thu hồi21bộ
3Xà : (XK-1T)Thu hồi8bộ
4Xà : (XV-1T)Thu hồi6bộ
5Xà : (XN-1T)Thu hồi2bộ
6Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi2bộ
7Chụp cột tròn: (CT2,5m-1T)Thu hồi1bộ
8Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi157quả
9Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi7.995m
10Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi1.380m
11Cầu chì tự rơi SI35kVThu hồi1bộ
T Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 475 trạm 110kV Trình Xuyên; lộ 471 trạm 110kV Mỹ Xá; lộ 473, 478 trạm 110kV Phi Trường; lộ 471, 475 trạm 220kV Nam Định - Điện lực Thành phố
U Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
V Thí nghiệm thiết bị
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuThí nghiệm1bộ
2Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV)Thí nghiệm1quả
W Xây lắp
X Phần xà & tiếp địa
1Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
2Bulon M20x250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108cái
3Bulon M20x500Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
4Chụp đầu cột tròn: CH-1T-2,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43bộ
5Tháo, lắp: XK-1T (TD)Tháo, lắp lại4bộ
6Tháo, lắp: XKL-1T-1 (TD)Tháo, lắp lại6bộ
7Tháo, lắp: XKL-1T-2 (TD)Tháo, lắp lại25bộ
8Tháo, lắp: XKL-2Tđ-2(TD)Tháo, lắp lại3bộ
9Tháo, lắp: XNL-2Tđ-2(TD)Tháo, lắp lại1bộ
10Tháo, lắp: XRL-1T-1 (TD)Tháo, lắp lại1bộ
Y Phần dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.347m
2Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.500m
3Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Đấu lèo) (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt54m
4Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC50 (TD)Tháo, lắp lại360m
5Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC70 (TD)Tháo, lắp lại4.827m
6Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC95 (TD)Tháo, lắp lại3.360m
Z Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V309quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V315quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36chuỗi
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66bộ
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V225bộ
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
AA Phần đầu cốt & đầu cáp
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
4Đầu cáp ngầm 3x70 ngoài trờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
AB Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cách điện đứng: VHD-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7quả
AC Phần thu hồi
1Xà : (XKD-1T-1)Thu hồi9bộ
2Chụp cột tròn: (CH-1T-2,5m)Thu hồi43bộ
3Chống sét van 22kVThu hồi1bộ
4Cầu dao cách ly 22kVThu hồi1bộ
5Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi624quả
6Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi36chuỗi
7Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi1.347m
8Dây nhôm lõi thép: (AC95-XLPE/HDPE)Thu hồi1.500m
9Đầu cáp ngầm 3x70 ngoài trờiThu hồi3bộ
AD Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Trực Cát 5; Đông Thượng 1+2; Trực Thanh 2 - Điện lực Trực Ninh
AE Phần móng cột
AF Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58móng
5Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4móng
6Móng cột hạ thế MV8-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7móng
AG Phần cột
AH Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66cái
5Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
AI Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
6Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
7Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
8Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2TđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2TkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14bộ
AJ Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt592m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt600m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt945m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Vật tư A cấp, B lắp đặt30m
5Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50 (TD)Tháo, lắp lại97m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95 (TD)Tháo, lắp lại40m
7Dây nhôm bọc AV-35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.792m
8Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.046m
9Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt6.984m
10Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt11.142m
11Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V960quả
12Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V768m
13Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102cái
14Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102cái
15Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53cái
16Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53cái
17Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V282cái
18Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V245bộ
AK Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V156bộ
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V392bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
AL Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại215cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại57cái
3Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo, lắp lại4cái
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.636m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt482m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V710cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.020bộ
AM Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi36cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi93cái
3Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi7cái
4Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi138bộ
5Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi241bộ
6Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi340m
7Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi701m
8Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi1.262m
9Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.090m
10Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi4.672m
11Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi2.071m
12Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi407m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->