Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761983-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:45:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,011,982,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.416.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: bê tông, cấp thoát nước, cốt thép, vận hành máy xây dựng, .... Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa*
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa*
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG ĐƯỜNG ĐH716
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,83m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,884100m3
3Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,47m3
6Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,72m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
8Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,706100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,652tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,964tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m2
14Cung cấp đất C3 (Sỏi đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,62m3
B KÈ GIA CỐ MỐ CẦU LÔ 29
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,649100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
5Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100m3
11Cung cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,69m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
13Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
C KÈ CỐNG CẦU ĐÚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,66m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,19m3
5Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,36m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,466100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,716tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,97tấn
10Cung cấp, lắp đặt ống PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,956100m3
12Cung cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,02m3
D GIAO LỘ ĐT744-DH705
E VỈA HÈ
1Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V104m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118m2
6Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (phần gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
8Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
9Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
4Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
6Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
11Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
12Cung cấp bản lề Þ16-320Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G MẶT ĐƯƠNG
1Cắt mặt đường BTNN bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
3Đào xử lý ổ gà, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V4,66100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,665100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.416.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN)32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN).21
3 Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước bằng BTCT, kết cấu mặt đường BTNN).21
4 Công nhân: 10 người 10 Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: bê tông, cấp thoát nước, cốt thép, vận hành máy xây dựng, .... Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*1
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn* Ô tô tự đổ >= 10 tấn*1
3 Xe lu >= 10 tấn* Xe lu >= 10 tấn*1
4 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*1
5 Máy rải bê tông nhựa* Máy rải bê tông nhựa*1
6 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
7 Máy uốn sắt Máy uốn sắt1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Đầm đất Đầm đất2
10 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->