Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761909-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:44:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,098,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,700,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: bê tông, cấp thoát nước, cốt thép, hàn, vận hành máy xây dựng, .... Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi *
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TN THƯỢNG LƯU CỐNG ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,34m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,281100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,66m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m3
5Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,59m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,535100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,639tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,676tấn
12Công tác gia công, lắp dựng nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V200cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733100m3
B CỐNG KM0+700 ĐƯỜNG TỪ ĐT.749a-ĐT.749d
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,79tấn
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,37m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,48m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,03m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,82m3
7Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,98m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,647100m2
9Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,257100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,489tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,598tấn
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,508100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái ta luy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,727tấn
14Xếp khan đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp dựng trụ tiêu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,662100m3
21Cung cấp đất C3 (Sỏi đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,88m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ tiêu, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
25Sơn trụ tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,48m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT).21
3 Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) (có thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT)21
4 Công nhân: 10 người 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: bê tông, cấp thoát nước, cốt thép, hàn, vận hành máy xây dựng, .... Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*1
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn* Ô tô tự đổ >= 10 tấn*1
3 Máy ủi * Máy ủi *1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
7 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
8 Đầm bàn Đầm bàn2
9 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->