Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:41:00 đến ngày 2021-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,041,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,958 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,025 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 521,983 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 521,983 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,958 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,025 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,015 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch chân tường Granite 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,259 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 10 | Phòng chống mối nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,665 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,937 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,937 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 716,458 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,5 | m2 |
| 18 | Quét nước hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,5 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,5 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,5 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,087 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,087 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 646,956 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt quầy giao dịch đến vị trí sử dụng tạm để sửa chữa nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,99 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,99 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng bục sân khấu ván sàn gỗ HDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,87 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 32 | Phông màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,05 | m2 |
| 33 | Biển ĐCSVNQVMN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Sao, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,92 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa đi pano khung sắt hộp 40x80x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 37 | Khung bông inox 304 hộp 13x26x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,64 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, hệ TS 1000 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,64 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,66 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,66 | m2 |
| 42 | Thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,4 | m |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,946 | m2 |
| 44 | Ốp gỗ công nghệp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,576 | m2 |
| 45 | Ốp kính tráng gương vào cột (kính hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,77 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,254 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,254 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,089 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,021 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,148 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 61 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + 01 mặt đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + 01 mặt đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kA + mặt CB - đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6kA + mặt CB - đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, 30mA + mặt CB +đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A - mặt 3 đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, kết hợp ổ cắm mạng, mặt 03 - đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CVV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CVV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| B | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đầu bấm mạng đơn RJ45 CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đơn - đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 4 | Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 6 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Quạt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Rèm cửa vải nhung gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,92 | m2 |
| C | KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA, mặt CB - đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A - mặt 3 đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CVV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Đầu bấm mạng đơn RJ45 CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt đơn - đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công xây mới hoặc sửa chữa hạng mục khối nhà làm việc, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 930.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi