Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760652-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210760524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:41:00 đến ngày 2021-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,041,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,958 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,025 m2
3 Phá dỡ lớp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 521,983 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 521,983 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,958 m2
6 Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,025 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,015 m2
8 Công tác ốp gạch chân tường Granite 150x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,259 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3 m2
10 Phòng chống mối nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,5 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 736,665 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 214,937 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 214,937 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 716,458 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,5 m2
18 Quét nước hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,5 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,5 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,5 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,087 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,087 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 646,956 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,92 m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,92 m2
26 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt quầy giao dịch đến vị trí sử dụng tạm để sửa chữa nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,7 m
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,99 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,99 m2
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,488 m3
30 Gia công lắp dựng bục sân khấu ván sàn gỗ HDF dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,87 m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
32 Phông màn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,05 m2
33 Biển ĐCSVNQVMN Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Sao, búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,92 m2
36 Gia công, lắp dựng cửa đi pano khung sắt hộp 40x80x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m2
37 Khung bông inox 304 hộp 13x26x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,64 m2
38 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, hệ TS 1000 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,52 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,64 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,66 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,66 m2
42 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 206,4 m
43 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,946 m2
44 Ốp gỗ công nghệp vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,576 m2
45 Ốp kính tráng gương vào cột (kính hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,77 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,254 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,254 m2
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
55 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,08 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,089 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,021 100m2
59 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,148 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 100m3
61 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
62 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + 01 mặt đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + 01 mặt đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kA + mặt CB - đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
65 Lắp đặt MCB 2P-32A, 6kA + mặt CB - đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt RCBO 2P-40A, 30mA + mặt CB +đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm ba 16A - mặt 3 đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, kết hợp ổ cắm mạng, mặt 03 - đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
69 Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
70 Lắp đặt dây CVV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
71 Lắp đặt dây CVV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
B THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đầu bấm mạng đơn RJ45 CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
2 Lắp đặt mặt đơn - đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
3 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 510 m
4 Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
6 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Tủ điện ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Quạt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
9 Rèm cửa vải nhung gấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,92 m2
C KHỐI PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA, mặt CB - đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Lắp đặt ổ cắm ba 16A - mặt 3 đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
4 Lắp đặt dây CVV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
5 Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 30x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
6 Đầu bấm mạng đơn RJ45 CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
7 Lắp đặt mặt đơn - đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
9 Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 39x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
10 Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 30x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công xây mới hoặc sửa chữa hạng mục khối nhà làm việc, hệ thống điện.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 930.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->